Đề thi trắc nghiệm phần hàm số



  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Đề thi trắc nghiệm phần hàm số
#1
Câu 1: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. B. C. D.
Câu 2:
Cho f(x) = . Khi đó f(0,09) bằng:

A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Câu 3:
Hàm số y = có tập xác định là:

A. R B. (0; +¥)) C. R\ D.
Câu 4:
7: Cho f(x) = . Khi đó f bằng:

A. 1 B. C. D. 4
Câu 5:
Cho a > 0 và a ¹ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. có nghĩa với "x B. loga1 = a và logaa =0
C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n ¹ 0)
Câu 6:
Hàm số y = có tập xác định là:

A. B. C. D. R
Câu 7:
Bất phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. (0; 1) D.
Câu 8:
Tính: M = , ta được

A. B. C. D.
Câu 9:
Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. > 0 khi x >1
B. < 0 khi 0 < x <1
C. Nếu x1 < x2 thì
D. Đồ thị hàm số y = có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 10:
Tập nghiệm của phương trình: là:

A. B. {2; 4} C. D.
Câu 11:
Cho . Khi đo biểu thức K = có giá trị bằng:

A. B. C. D. 2
Câu 12:
Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D. 2
Câu 13:
Phương trình: có nghiệm là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14:
Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

A. m <2 B. -2 < m <2 C. m >2 D. m Î
Câu 15:
(a > 0, a ¹ 1) bằng:

A. - B. C. D. 4
Câu 16:
Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. -3 < a <3 B. a >3 C. a <3 D. a ÎR
Câu 17:
Phương trình: có nghiệm là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18:
Phương trình: có nghiệm là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19:
Phương trình: = 1 có tập nghiệm là:

A. B. C. D.
Câu 20:
Bất phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. D. Kết quả khác
Câu 21:
Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:

A. (0; 1) B. (1; +¥) C. (-1; 0) È (2; +¥) D. (0; 2) È (4; +¥)
Câu 22:
Cho lg2 = Tính lg theo a?

A. 3 - 5a B. 2(a + 5) C. 4(1 + a) D. 6 + 7a
Câu 23:
Phương trình: có nghiệm là:

A. -3 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 24:
Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. B.
C. D. 4
Câu 25:
Phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. D.
Câu 26:
Hàm số y = có tập xác định là:

A. (-¥; -2) B. (1; +¥) C. (-¥; -2) È (2; +¥) D. (-2; 2)
Câu 27:
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +¥)
B. Hàm số y = với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +¥)
C. Hàm số y = (0 < a ¹ 1) có tập xác định làR
D. Đồ thị các hàm số y = và y = (0 < a ¹ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 28:
Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?

A. B. C. D.
Câu 29:
Hàm số y = có tập xác định là:


A. (6; +∞) B. (0; +∞) C. (-∞; 6) D. R
Câu 30:
Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.
Câu 31:
Cho log . Khi đó tính theo a và b là:

A. B. C. a +b D.
Câu 32:
Rút gọn biểu thức: , ta được:

A. 9a2b B. -9a2b C. D. Kết quả khác
Câu 33:
bằng:


A. 3 B. C. D. 2
Câu 34:
Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. B.
C. D. Câu 35:
Cho pa > pb. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. a <b B. a >b C. a Câu 1: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. B. C. D.
Câu 2:
Cho f(x) = . Khi đó f(0,09) bằng:

A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Câu 3:
Hàm số y = có tập xác định là:

A. R B. (0; +¥)) C. R\ D.
Câu 4:
7: Cho f(x) = . Khi đó f bằng:

A. 1 B. C. D. 4
Câu 5:
Cho a > 0 và a ¹ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. có nghĩa với "x B. loga1 = a và logaa =0
C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n ¹ 0)
Câu 6:
Hàm số y = có tập xác định là:

A. B. C. D. R
Câu 7:
Bất phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. (0; 1) D.
Câu 8:
Tính: M = , ta được

A. B. C. D.
Câu 9:
Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. > 0 khi x >1
B. < 0 khi 0 < x <1
C. Nếu x1 < x2 thì
D. Đồ thị hàm số y = có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 10:
Tập nghiệm của phương trình: là:

A. B. {2; 4} C. D.
Câu 11:
Cho . Khi đo biểu thức K = có giá trị bằng:

A. B. C. D. 2
Câu 12:
Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D. 2
Câu 13:
Phương trình: có nghiệm là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14:
Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

A. m <2 B. -2 < m <2 C. m >2 D. m Î
Câu 15:
(a > 0, a ¹ 1) bằng:

A. - B. C. D. 4
Câu 16:
Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. -3 < a <3 B. a >3 C. a <3 D. a ÎR
Câu 17:
Phương trình: có nghiệm là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18:
Phương trình: có nghiệm là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19:
Phương trình: = 1 có tập nghiệm là:

A. B. C. D.
Câu 20:
Bất phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. D. Kết quả khác
Câu 21:
Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:

A. (0; 1) B. (1; +¥) C. (-1; 0) È (2; +¥) D. (0; 2) È (4; +¥)
Câu 22:
Cho lg2 = Tính lg theo a?

A. 3 - 5a B. 2(a + 5) C. 4(1 + a) D. 6 + 7a
Câu 23:
Phương trình: có nghiệm là:

A. -3 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 24:
Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. B.
C. D. 4
Câu 25:
Phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. D.
Câu 26:
Hàm số y = có tập xác định là:

A. (-¥; -2) B. (1; +¥) C. (-¥; -2) È (2; +¥) D. (-2; 2)
Câu 27:
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +¥)
B. Hàm số y = với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +¥)
C. Hàm số y = (0 < a ¹ 1) có tập xác định làR
D. Đồ thị các hàm số y = và y = (0 < a ¹ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 28:
Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?

A. B. C. D.
Câu 29:
Hàm số y = có tập xác định là:


A. (6; +∞) B. (0; +∞) C. (-∞; 6) D. R
Câu 30:
Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.
Câu 31:
Cho log . Khi đó tính theo a và b là:

A. B. C. a +b D.
Câu 32:
Rút gọn biểu thức: , ta được:

A. 9a2b B. -9a2b C. D. Kết quả khác
Câu 33:
bằng:


A. 3 B. C. D. 2
Câu 34:
Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. B.
C. D. Câu 35:
Cho pa > pb. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. a <b B. a >b C. a + b =0 D. a.b =1
Câu 36:
Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa?

A. 0 < x <2 B. x >2 C. -1 < x <1 D. x <3
Câu 37:
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A. y = x-4 B. y = C. y = x4 D. y =
Câu 38:
Nếu thì giá trị của a là:

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
+ b =0 D. a.b =1
Câu 36:
Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa?

A. 0 < x <2 B. x >2 C. -1 < x <1 D. x <3
Câu 37:
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A. y = x-4 B. y = C. y = x4 D. y =
Câu 38:
Nếu thì giá trị của a là:

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0



Kênh đăng tin nhà đất
Thông tin nhà đất
Phần mềm crm
...........Cuộc đời cho ta đôi mắt trầm buồn
Để mỗi lần mưa về khiến lệ tuôn lặng lẽ
Có nhiều khi rất muồn tìm một người để mở lòng chia sẻ
Nhưng sợ người ta cười mình không mạnh mẽ nên thôi!...........
  Trả lời


Tin nhắn trong chủ đề này
Đề thi trắc nghiệm phần hàm số - by anh-em - 11-04-2016, 04:48 AM

Đi tới chuyên mục:


Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách