Dang ky
75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông - Diễn đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Your SEO optimized title

Trở lại   Diễn đàn Tuổi Trẻ Việt Nam > Diễn đàn Học tập - Học sinh, Sinh viên > Trung học phổ thông > Ngoại ngữ

lap camera váy đầm cao cấp mỹ phẩm hàn quốc tại hcm Mỹ phẩm Trang Quảng Cáo
vay dam thoi trang nu, cung cap si thoi trang
==>Hướng dẫn tạo thiệp giáng sinh gửi tặng bạn bè, món quà ý nghĩa
==>Nếu trong tay có 100k bạn sẽ làm gì ở Sài Gòn
==>Tuyển cộng tác viên tâm huyết cho diễn đàn

Viết bài mới Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
Cũ 01/02/2011, 01:34 PM   #1
love life
 
Avatar của love life
 
Tôi... LeuLeu
Tham gia: 30/01/2011
Đến từ: Tận cùng trái đất
Bài gửi: 42
Được Yêu Thích: 50
Smile 75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông

75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong
[IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/Root/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/02/clip_image001.gif[/IMG]Tiếng Anh phổ thông [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/Root/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/02/clip_image001.gif[/IMG]
--------------------
  • S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)
e.g.1 This structure is too easy for you to remember.
e.g.2: He ran too fast for me to follow.
  • S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.
e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
  • It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)
e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.
e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
  • S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
e.g.1: She is old enough to get married.
e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
  • Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
e.g.1: I had my hair cut yesterday.
e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
  • It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
e.g.1: It is time you had a shower.
e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
  • It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.
e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
  • To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
e.g.1: I can’t prevent him from smoking
e.g.2: I can’t stop her from tearing
  • S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)
e.g.1: I find it very difficult to learn about English.
e.g.2: They found it easy to overcome that problem.
  • To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
e.g.1: I prefer dog to cat.
e.g.2: I prefer reading books to watching TV.
  • Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)
e.g.1: She would rather play games than read books.
e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
  • To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)
e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
  • Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.
e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
  • to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)
  • to be angry at + N/V-ing(tức giận về)
  • to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)
  • by chance = by accident (adv)(tình cờ)
  • to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)
  • can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)
  • to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)
  • to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...)
  • to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)
  • To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)
  • To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)
e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.
e.g.2: She spent all of her money on clothes.
  • to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì...)
  • would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...)
  • have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)
  • It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...)
  • Had better + V(infinitive)(nên làm gì....)
  • hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
e.g.1: I always practise speaking English everyday.
  • It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)
  • Take place = happen = occur(xảy ra)
  • to be excited about(thích thú)
  • to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)
  • There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì...)
  • feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì...)
  • expect someone to do something(mong đợi ai làm gì...)
  • advise someone to do something(khuyên ai làm gì...)
  • go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...)
  • leave someone alone(để ai yên...)
  • By + V-ing(bằng cách làm...)
  • want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive
e.g.1: I decide to study English.
  • for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
  • when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
  • When + S + V(qkd), S + had + Pii
  • Before + S + V(qkd), S + had + Pii
  • After + S + had +Pii, S + V(qkd)
  • to be crowded with(rất đông cài gì đó...)
  • to be full of(đầy cài gì đó...)
  • To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
  • except for/ apart from(ngoài, trừ...)
  • as soon as(ngay sau khi)
  • to be afraid of(sợ cái gì..)
  • could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)
  • Have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì...)
  • Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-edV-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing
e.g.1: That film is boring.
e.g.2: He is bored.
e.g.3: He is an interesting man.
e.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)
  • in which = where; on/at which = when
  • Put + up + with + V-ing(chịu đựng...)
  • Make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó...)
  • Get + adj/ Pii
  • Make progress(tiến bộ...)
  • take over + N(đảm nhiệm cái gì...)
  • Bring about(mang lại)
  • Chú ý: so + adj còn such + N
  • At the end ofIn the end(cuối cái gì đó và kết cục)
  • To find out(tìm ra),To succeed in(thành công trong...)
  • Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ)
  • One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những...)
  • It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành
  • Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào...)
  • To be fined for(bị phạt về)
  • from behind(từ phía sau...)
  • so that + mệnh đề(để....)
  • In case + mệnh đề(trong trường hợp...)
  • can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive
  • Gerunds and Infinitives
"CHuc cac ban hoc tap that tot"

Chia sẻ
Yahoo.uhm.vn - Ym.uhm.vn - Kiểm tra ẩn nick
[B][COLOR=#008000]*Có một nghịch lí: Hạnh phúc thật sự chỉ đến khi bạn biết mạnh dạn cho đi - chứ ko phải nắm giữ thật chặt.*[/COLOR][/B]
love life đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
4 bạn Thích bài này :
rikana (03/02/2011), Uyennie Lollipop (06/08/2012), _Ngố_ (09/02/2011), Šöç çöñ (01/02/2011)
Cũ 25/01/2012, 02:01 PM   #2
cuteb0
 
Avatar của cuteb0
 
Tham gia: 17/01/2012
Bài gửi: 31
Được Yêu Thích: 1
Mặc định Re: 75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông

for which = why

of which = whose

cuteb0 đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Thích cuteb0 trong bài này:
Uyennie Lollipop (06/08/2012)
Cũ 03/01/2013, 06:46 PM   #3
forever101190
 
Avatar của forever101190
 
Tham gia: 18/10/2012
Bài gửi: 74
Được Yêu Thích: 5
Mặc định Re: 75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông

thanks bạn, lâu lắm rồi mới động vào mấy cái ngữ pháp này

forever101190 đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Cũ 17/12/2017, 12:43 AM   #4
tata_nguyen
 
Avatar của tata_nguyen
 
Tham gia: 15/11/2016
Bài gửi: 273
Được Yêu Thích: 0
Mặc định Re: 75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông

Theo mình thấy để muốn học tiếng anh hiệu quả trước tiên chúng ta phải tìm 1 nơi dạy tốt + bản thân mình phải kiên trì cố gắng thì mới đạt được thành công trong môn học này.
Lúc trước bản thân mình cũng rất sợ môn tiếng anh, nhưng từ khi mình tham gia khóa ngữ pháp ở trường ngoại ngữ ICES, mình nhận thấy bản thân mình có sự tiến bộ vượt trội.
Ở trường mình được các thầy cô giàu kinh nghiệm, hướng dẫn, giúp mình khắc phục các lỗi ngữ pháp sai, giảng lại thật kỹ cho những gì mình chưa hiểu.Mỗi ngày, mình còn được học từ vựng theo từng chủ đề.
Do lớp học không quá 15 học viên nên thầy cô sẽ dễ dàng dạy cho tụi mình hơn, điều đặc biệt mình thích ở đây là học phí rất rẻ phù hợp với sinh viên và học viên, hiện còn đang ưu đãi tặng ba lô thời trang cho học viên mới nữa.
Giáo trình học thì cập nhât rất nhanh.
Ngoài ra, khóa học ngữ pháp bên ICES, mình được hướng dẫn vừa lí thuyết và thực hành song song nên mình không sợ quên bài vở.
Bạn nào cần thì cứ liên hệ thử xem sao nha. FB: Hoc Anh Van ICES hoặc 091.333.5203 (tư vấn miễn phí )

tata_nguyen đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chủ đề tương tự 1000 Cụm Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
Cấu trúc tiếng Anh thông dụng
1500 Từ và Ngữ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
Các cụm từ lóng, thông dụng theo vần trong giao tiếp
Thao tác nhanh trong văn bản với các phím tắt thông dụng.
Trở lại Diễn đàn Tuổi Trẻ Việt Nam > Diễn đàn Học tập - Học sinh, Sinh viên > Trung học phổ thông > Ngoại ngữ > 75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông
Trả lời

Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

xem bói - xem tướng|xếp thú - xếp kim cương|
Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 12:16 PM

  Copyright ©2008 - 2013, Diễn đàn tuổi trẻ Việt Nam - Uhm.vN
Mã nguồn vBulletin™.
Phát triển bởi: Thành viên Uhm.vn.
BQT không chịu trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.
  Công Ty TNHH Một Thành Viên SX TM DV SURE
ĐC: 118/42/19 Huỳnh Thiện Lộc, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú, Tp.HCM.
Liên hệ Quảng cáo:
Hotline: 0976126126 | E-mail: uhm@sure.vn