Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện cơ bản



  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện cơ bản
#1
Xem thêm:
Đọc thuộc bảng chữ cái tiếng Nhật trong thời gian ngắn
Kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả
Phương pháp học thuộc bảng chữ cái hiragana nhanh nhất
1. [FONT=&quot]電[/FONT][FONT=&quot]気[/FONT] (denki): điện
2. [FONT=&quot]電荷[/FONT] (denka): điện tích, hạt điện tử
3. [FONT=&quot]静[/FONT][FONT=&quot]電[/FONT][FONT=&quot]気[/FONT] (seidenki): tĩnh điện
4. [FONT=&quot]正の電[/FONT][FONT=&quot]気[/FONT] (sei no denki): điện tích dương.
5. [FONT=&quot]負の電[/FONT][FONT=&quot]気[/FONT] (fu no denki): điện tích âm.
6. [FONT=&quot]電動機[/FONT] (dendouki): động cơ điện
7. [FONT=&quot]発[/FONT][FONT=&quot]電機[/FONT] (hatsudenki): máy phát điện
8. [FONT=&quot]風力[/FONT] [FONT=&quot]発[/FONT][FONT=&quot]電[/FONT] (fuuryoku hatsuden): Phát điện bằng sức gió
9. [FONT=&quot]水力[/FONT] [FONT=&quot]発[/FONT][FONT=&quot]電[/FONT] (suiryoku hatsuden): phát điện bằng sức nước, thủy điện
10. [FONT=&quot]電[/FONT][FONT=&quot]気[/FONT] [FONT=&quot]分解[/FONT] (denki bunkai): điện giải
11. [FONT=&quot]電池[/FONT] (denchi): pin
12. [FONT=&quot]バッテリ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT] : ắc quy
13. [FONT=&quot]感電[/FONT] [FONT=&quot]かんでん[/FONT] [FONT=&quot]:[/FONT] bị điện giật
14. [FONT=&quot]短絡[/FONT] tanden / [FONT=&quot]ショ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ト[/FONT]: chập điện
15. [FONT=&quot]フュ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ズ[/FONT] : cầu chì
16. [FONT=&quot]電線[/FONT] (densen): dây điện
17. [FONT=&quot]焼[/FONT][FONT=&quot]け切れる[/FONT]: cháy đứt (dây điện, cầu chì)
18. [FONT=&quot]アンペア[/FONT] (anpea): ăm pe
19. [FONT=&quot]電荷を持った粒子[/FONT] (denka wo motta ryuushi): hạt mang điện tích
20. [FONT=&quot]電[/FONT][FONT=&quot]気[/FONT] [FONT=&quot]抵抗[/FONT] (denki teikou): điện trở
21. [FONT=&quot]発[/FONT][FONT=&quot]熱[/FONT] (hatsunetsu): phát nhiệt
22. [FONT=&quot]直流[/FONT] (chokuryuu ( DC )): điện 1 chiều
23. [FONT=&quot]交流[/FONT] (kouryuu (AC)): điện xoay chiều
24. [FONT=&quot]電場[/FONT] (denjou): điện trường
25. [FONT=&quot]磁場[/FONT] (jiba): từ trường
26. [FONT=&quot]電[/FONT][FONT=&quot]気[/FONT][FONT=&quot]回路[/FONT] (denki kairo): mạch điện
27. [FONT=&quot]抵抗器[/FONT] (teikouki): cục trở
28. [FONT=&quot]スイッチ[/FONT] (suicchi): công tắc
29. [FONT=&quot]変圧[/FONT][FONT=&quot]器[/FONT] (henatsuki): máy biến đổi điện áp
30. [FONT=&quot]変[/FONT][FONT=&quot]電所[/FONT] [FONT=&quot]へんでんしょ[/FONT]): trạm biến thế
31. [FONT=&quot]半導体[/FONT] (handoutai): chất bán dẫn
32. [FONT=&quot]導体[/FONT] (doutai): chất dẫn điện
33. [FONT=&quot]絶[/FONT][FONT=&quot]縁[/FONT][FONT=&quot]体[/FONT] [FONT=&quot]ぜつえんたい[/FONT] : chất cách điện, cách nhiệt
34. [FONT=&quot]イオン[/FONT] (ion): ion
35. [FONT=&quot]オ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ム[/FONT] (ōmu): ôm
36. [FONT=&quot]電球[/FONT] (denkyuu): bóng đèn
37. [FONT=&quot]電[/FONT][FONT=&quot]圧[/FONT] (denatsu): điện áp.
  Trả lời


Đi tới chuyên mục:


Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách