Từ vựng về đồ ăn vặt bằng tiếng Nhật



  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Từ vựng về đồ ăn vặt bằng tiếng Nhật
#1
Xem thêm:
Bí quyết để tự học tiếng Nhật ở nhà mà vẫn đạt kết quả cao trong kì thi năng lực tiếng Nhật
Cách học tiếng Nhật cho tất cả mọi người
Cách chào buổi sáng bằng tiếng Nhật tạo thiện cảm với người khác

1. [FONT=&quot]アイスキャンディ[/FONT] : Kem cây
2. [FONT=&quot]アイスクリ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ム[/FONT] : Kem
3. [FONT=&quot]アップルパイ[/FONT] : Bánh nhân táo
4. [FONT=&quot]アメ[/FONT] : Kẹo
5. [FONT=&quot]ガム[/FONT] : Kẹo cao su
6. [FONT=&quot]ガムボ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ル[/FONT] : Kẹo cao su thổi bóng
7. [FONT=&quot]クッキ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT] : Bánh bích quy
8. [FONT=&quot]クラッカ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT]: Bánh quy
9. [FONT=&quot]クレ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]プ[/FONT] : Bánh Crepe
10. [FONT=&quot]クロワッサン[/FONT] : Bánh sừng trâu France
11. [FONT=&quot]シャ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ベット[/FONT] : Nước hoa quả ướp lạnh
12. [FONT=&quot]シュ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]クリ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ム[/FONT] : Bánh su kem
13. [FONT=&quot]シリアル[/FONT] : Ngũ cốc
14. [FONT=&quot]ゼリ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT] : Thạch
15. [FONT=&quot]せんべい[/FONT] : Bánh làm từ gạo
16. [FONT=&quot]チェリ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]パイ[/FONT] : Bánh nhân anh đào
17. [FONT=&quot]チョコレ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ズン[/FONT] : Sô cô la cuộn nho khô hoặc nho khô bọc chocolate
18. [FONT=&quot]ティラミス[/FONT] : Tiramisu
19. [FONT=&quot]ド[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ナツ[/FONT] : Bánh Donut
20. [FONT=&quot]ドライアプリコット[/FONT] : Mơ khô
21. [FONT=&quot]パイ[/FONT]: Bánh Pie
22. [FONT=&quot]バナナチップス[/FONT] : Bim bim chuối
23. [FONT=&quot]ババロア[/FONT]: Bavarois (giống bánh pudding)
24. [FONT=&quot]パフェ[/FONT]: món tráng miệng được dọn trong cốc cao cổ, gồm có kem, hoa quả là chủ đạo, thường hay thêm kem tươi, choco, ngũ cốc....
25. [FONT=&quot]ビ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]フジャ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]キ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT] : Thịt bò khô
26. [FONT=&quot]フャッジバ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT]: 1 loại kẹo của Anh ở dạng thanh. Cực kì ngọt.
27. [FONT=&quot]フライドポテト[/FONT] : Bim bim khoai tây, khoai tây chiên
28. [FONT=&quot]プリン[/FONT] : Bánh Flan / Pudding
29. [FONT=&quot]フロ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ズンヨ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]グルト[/FONT] : Sữa chua đông lạnh
30. [FONT=&quot]ベ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]グル[/FONT]: Bagel (1 loại bánh mì của Châu Âu)
31. [FONT=&quot]ペロペロキャンディ[/FONT] : Kẹo mút
32. [FONT=&quot]ホットケ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]キ[/FONT] : Bánh nướng chảo
33. [FONT=&quot]ポテトチップス[/FONT] : Khoai tây lát rán giòn
34. [FONT=&quot]マフィン[/FONT]: Muffin (1 dạng bánh ngọt, gần giống cup cake)
35. [FONT=&quot]ム[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]ス[/FONT] : Bánh Moose
36. [FONT=&quot]餅[/FONT][FONT=&quot](もち)[/FONT]: Mochi, bánh dầy
37. [FONT=&quot]ヨ[/FONT][FONT=&quot]ー[/FONT][FONT=&quot]グルト[/FONT] : Sữa chua
38. [FONT=&quot]綿菓子[/FONT]([FONT=&quot]わたがし[/FONT]) : Kẹo bông
  Trả lời


Đi tới chuyên mục:


Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách