Tên các cơ quan nội tạng bằng tiếng Nhật



  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Tên các cơ quan nội tạng bằng tiếng Nhật
#1
Xem thêm:
Học tiếng Nhật hiệu quả cùng Akira
Những cách học tiếng Nhật cho người học tiếng Nhật ở mọi trình độ
Bí quyết để tự học tiếng Nhật ở nhà mà vẫn đạt kết quả cao trong kì thi năng lực tiếng Nhật


1. 気管 きかん kikan Khí quản

2. 食道 しょくどう shokudou Thực quản

3. 肺 はい hai phổi

4. 肝臓 かんぞう kanzou gan

5. 心臓 しんぞう shinzou tim

6. 胃 い i dạ dày

7. 大腸 だいちょう daichou : dạ dày

8. 小腸 しょうちょう shouchou : ruột non

9. 直腸 ちょくちょう chokuchou : Trực tràng

10. 後門 こうもん koumon : hậu môn
  Trả lời


Đi tới chuyên mục:


Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách