Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngân hàng



  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngân hàng
#1
Xem thêm:
Bí quyết để tự học tiếng Nhật ở nhà mà vẫn đạt kết quả cao trong kì thi năng lực tiếng Nhật
Cách học tiếng Nhật cho tất cả mọi người
Cách chào buổi sáng bằng tiếng Nhật tạo thiện cảm với người khác


銀行 ぎんこう Ngân hàng
銀行支店 ぎんこうしてん Chi nhánh ngân hàng
銀行手 ぎんこうてすうりょう Phí ngân hàng
現金 げんきん Tiền mặt
消費 しょうひぜい Thuế tiêu thụ
クレジットカ Thẻ tín dụng
キャッシュカ Thẻ tiền mặt
通貨 つうか Tiền tệ
硬貨 こうか Tiền xu
デビットカ Thẻ ghi nợ
借金 しゃっきん Tiền nợ
預金 よきん Tiền gửi
外貨預金 がいかよきん Tiền gửi ngoại hối
国為 がいこくはわせ Ngoại hối
口座 こうざ Tài khoản
口座 けっさいこざ Tài khoản quyết toán
口座 あんごうこうざ Tài khoản mật mã
共同口座 きょうどうこうざ Tài khoản chung
金額 きんがく Số tiền
現金自動預 げんきんじどうよはらいき Máy rút tiền
平均所得 へいきんしょとく Thu nhập bình quân
小切手帳 こぎってちょう Kiểm tra sổ sách
通帳 つうちょう Tài khoản tiết kiệm
確認 かくにん Xác nhận
お引き出し おひきだす Rút tiền
振り ふりこむ Chuyển khoản
通帳入金 つうちょうにゅきん Cập nhật sổ tài khoản
預金種目 よきんしゅもく Loại hình tiền gửi
普通預金 ふつうよきん Tiền gửi thông thường
口座番 こうざばんごう Số tài khoản
暗証番 あんしょうばんごう Mật khẩu
  Trả lời


Đi tới chuyên mục:


Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách