Du học Úc: Học bổng 50% học phí Đại học La Trobe Úc 2020-2021

Đánh giá chủ đề:
  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Du học Úc: Học bổng 50% học phí Đại học La Trobe Úc 2020-2021
#1
Trường Đại học La Trobe Australia thông báo cung cấp chương trình học bổng du học College Excellence Scholarship với mức học bổng lên tới 50% dành cho sinh viên Việt Nam .

Điều kiện nộp hồ sơ xin học bổng Đại học La Trobe
  • Đáp ứng mức 25% yêu cầu Học bổng College Excellence Scholarship -CES (kết quả Trung học phổ thông từ 8,5 trở lên, tốt nghiệp PTTH và kết quả đại học từ 7,5 trở lên hoặc tương đương) để xét cho mức 50%.

  • Chỉ cung cấp học bổng cho thí sinh đạt yêu cầu và nộp đơn cho kì nhập học tháng 7 năm 2020.

  • Không áp dụng cho chương trình chuyển tiếp (ELICOS, dự bị / cao đẳng) và liên thông.

  • Nộp CV chi tiết với bài luận ngắn gọn 250 từ : “Why I think I’m Excellent” – “Tại sao tôi nghĩ tôi là xuất sắc.”

  • Đối với chương trình sau đại học (thạc sĩ):vì kết quả đầy đủ không có cho đến tháng 7, chúng tôi sẽ yêu cầu kết quả tạm thời chính thức trong 3,5 năm + kết quả học tập THPT làm cơ sở đánh giá.

  • Sinh viên nhận được học bổng cần điền đầy đủ thông tin vào đơn đăng ký làm đại sứ sinh viên.
Hạn chót nộp hồ sơ: 31/5 (có thể gia hạn thêm theo thông báo mới của ĐH La Trobe).

[Image: latrobe_australia.jpg]

Danh sách các khóa cấp học bổng 50% học phí ĐH La Trobe Melbourne, Australia
Khóa Đại học – GPA yêu cầu 85%

  1. Bachelor of Accounting

  2. Bachelor of Agricultural Sciences

  3. Bachelor of Animal and Veterinary Biosciences

  4. Bachelor of Applied Science and Master of Clinical Prosthetics and Orthotics

  5. Bachelor of Applied Science and Master of Occupational Therapy Practice

  6. Bachelor of Applied Science and Master of Orthoptics

  7. Bachelor of Applied Science and Master of Podiatric Practice

  8. Bachelor of Applied Science and Master of Physiotherapy Practice

  9. Bachelor of Biological Sciences

  10. Bachelor of Biomedicine

  11. Bachelor of Business

  12. Bachelor of Business (Accounting and Finance)

  13. Bachelor of Business (Accounting)

  14. Bachelor of Business (Marketing)

  15. Bachelor of Business Information Systems

  16. Bachelor of Business (Sport Management)

  17. Bachelor of Business (Tourism and Hospitality)

  18. Bachelor of Business Analytics

  19. Bachelor of Civil Engineering (Honours)

  20. Bachelor of Commerce

  21. Bachelor of Computer Science

  22. Bachelor of Cybersecurity

  23. Bachelor of Digital Business

  24. Bachelor of Engineering Honours (Industrial)

  25. Bachelor of Health Sciences

  26. Bachelor of Health Sciences (Medical Classification)/Bachelor of Health Information Management

  27. Bachelor of Human Nutrition

  28. Bachelor of Human Services and Master of Social Work

  29. Bachelor of Information Technology

  30. Bachelor of Finance

  31. Bachelor of International Business

  32. Bachelor of Nursing

  33. Bachelor of Paramedic Practice with Honours

  34. Bachelor of Pharmacy (Honours)

  35. Bachelor of Psychological Science

  36. Bachelor of Psychological Science with Honours

  37. Bachelor of Science

  38. Bachelor of Science (Wildlife and Conservation Biology)

  39. Bachelor of Sports and Exercise Science
Các khóa Thạc sĩ – Yêu cầu GPA 75%
  1. Juris Doctor

  2. Master of Accounting and Financial Management

  3. Master of Applied Linguistics

  4. Master of Art Therapy

  5. Master of Biotechnology and Bioinformatics

  6. Master of Biotechnology Management

  7. Master of Business Administration

  8. Master of Business Administration (Advanced)

  9. Master of Business Administration / Master of Health Administration

  10. Master of Business Analytics

  11. Master of Business Information Management and Systems

  12. Master of Chemical Sciences

  13. Master of Communication (Journalism Innovation)

  14. Master of Communication (Public Relations)

  15. Master of Community Planning and Development

  16. Master of Computer Science

  17. Master of Cybersecurity (Business Operations)

  18. Master of Cybersecurity (Computer Science)

  19. Master of Cybersecurity (Law)

  20. Master of Data Science

  21. Master of Digital Marketing Communication

  22. Master of Education

  23. Master of Educational Leadership and Management

  24. Master of Electronic Engineering

  25. Master of Engineering (Civil)

  26. Master of Engineering (Manufacturing)

  27. Master of Engineering Management

  28. Master of Financial Analysis

  29. Master of Financial Analysis (Financial Risk Management)

  30. Master of Financial Analysis (Investment)

  31. Master of Financial Analysis and Master of International Business

  32. Master of Financial Analysis and Master of Business Administration

  33. Master of Financial Analysis and Master of Professional Accounting

  34. Master of Health Information Management

  35. Master of Health Sciences

  36. Master of Information and Communication Technology

  37. Master of Information Technology

  38. Master of Information Technology (Computer Networks)

  39. Master of International Business

  40. Master of International Development

  41. Master of International Relations

  42. Master of Laws

  43. Master of Law and Entrepreneurship

  44. Master of Management

  45. Master of Management (Entrepreneurship and Innovation)

  46. Master of Management (Human Resource Management)

  47. Master of Management (Project Management)

  48. Master of Management (Sport Management)

  49. Master of Marketing

  50. Master of Nanotechnology

  51. Master of Occupational Therapy Practice

  52. Master of Physiotherapy Practice

  53. Master of Professional Accounting

  54. Master of Professional Accounting (Business Analytics)

  55. Master of Professional Accounting (CPA Australia Extension)

  56. Master of Professional Accounting (Information Systems Management)

  57. Master of Public Health

  58. Master of Public Health/Master of Health Administration

  59. Master of Science in Physical Sciences

  60. Master of Social Work

  61. Master of Speech Pathology

  62. Master of Telecommunication and Network Engineering

  63. Master of Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL)
Lý do nên chọn đại học La Trobe?
  • Đại học La Trobe là đại học công lập uy tín, được thành lập vào năm 1964, trường có 8 cơ sở đào tại Úc.

  • Hiện nay Đại học La Trobe có hơn 36,000 sinh viên, theo học hơn 200 chuyên ngành học thực hành và nghiên cứu ứng dụng, các chương trình bằng đơn và kép, các văn bằng đại học kép với thạc sĩ.

  • Đại học La Trobe nằm trong Top 100 trường đại học hàng đầu thế giới dưới 50 tuổi (theo QS Ranking 2016).

  • Đại học La Trobe thuộc trong Top 15 trường Đại học tốt nhất của Úc và La Trobe là 1 trong 3 trường tốt nhất bang Victoria (Theo Shanghai Ranking 2016) và thuộc Top 200 trường Đại học hàng đầu thế giới (theo Times Higher Ranking 2016).

  • Trường đã đầu tư hơn 500 triệu đô la Úc vào nghiên cứu, trong đó có Trung tâm công nghệ cao về Sinh học nông nghiệp.

  • Năm 2015, 82% các công trình nghiên cứu ứng dụng của trường được đánh giá là đạt và vượt tiêu chuẩn quốc tế.

  • Đại học La Trobe cung cấp chương trình giáo dục chất lượng cao, môi trường học tập thân thiện, học phí trung bình.

  • Trường có tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao và làm việc trong nhiều ngành nghề khác nhau của chính phủ, các cơ quan xã hội và các công ty đa quốc gia trên toàn thế giới.

  • Trường tuyển sinh 3 kỳ/1 năm vào các tháng 2,7, 11 hàng năm.
Phụ huynh có thể đến công ty tư vấn du học uy tín Việt Global để được tư vấn du học Úc miễn phí 24/7 hoặc có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0908 558 959.
Trả lời


Bookmarks

Đi tới chuyên mục:


Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách