Diễn Đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Uhm.VN - Topic Sleep (giấc Ngủ) – Ielts Speaking

Diễn Đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Uhm.VN

Phiên bản đầy đủ: Topic Sleep (giấc Ngủ) – Ielts Speaking
Bạn đang xem phiên bản rút gọn. Xem phiên bản đầy đủ với định dạng thích hợp.
[Image: tu-vung-ielts-patado-47-min.jpg]
  • Nap: a short sleep, especially during the day: ngủ trưa
  • Snooze: sleep lightly for a short time, especially somewhere other than in your bed: chợp mắt.
  • Nod off (v): ngủ gà gật
  • Hard habit to break: thói quen xấu khó bỏ
Example: I used to nod off in class because of staying up late at night watching tv shows or dramas. I know it’s bad for my health but it is a hard habit to break.
  • Drift off to sleep: thiu thiu ngủ, trôi dần vào giấc ngủ
  • Deep sleep: ngủ sâu/say
  • Struggle to get to sleep: khó ngủ
  • Sleeping pill: a kind of medication to get to sleep: thuốc ngủ
Example: Recently, I struggle to get to sleep. It takes me nearly an hour to finally fall asleep. That’s why I have to take sleeping pills.
  • Night owl: cú đêm, người hay thức khuya
  • Early bird: người có thói quen dậy sớm vào buổi sáng
  • Morning person: người hoạt động tích cực/nhiều năng lượng vào buổi sáng.
  • Night person: người hoạt động tích cực/nhiều năng lượng vào buổi tối
  • Beauty rest/sleep: going to sleep early to get a fair skin: giấc ngủ sớm để có làn da đẹp/cải thiện sắc đẹp.
  • Recharge (energy): sạc lại năng lượng
  • Burn the midnight oil: study or work late into the night: thức khuya để học/làm việc
  • Nerve-racking (adj) = stressful
  • Feel full of energy: cảm thấy tràn đầy năng lượng
  • Sleep habits: thói quen về việc ngủ
  • Lethargic (a): having little energy: uể oải
CÁC BẠN XEM CHI TIẾT BÀI VIẾT TẠI ĐÂY NHA
Xem thêm:

Trọn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề phổ biến nhất năm 2021

Từ vựng IELTS chủ đề Camping

Từ vựng IELTS chủ đề Travel & Tourism

Từ vựng IELTS chủ đề Business


[i]Từ vựng IELTS chủ đề Sleep

Cấu trúc bài thi IELTS

Bài tập IELTS và đáp án mẫu đề thi IELTS Speaking
[/i]