Diễn Đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Uhm.VN - 99+ Từ Vựng Và Ý Tưởng Ielts Speaking Theo Chủ Đề – Characters/ Personalities

Diễn Đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Uhm.VN

Phiên bản đầy đủ: 99+ Từ Vựng Và Ý Tưởng Ielts Speaking Theo Chủ Đề – Characters/ Personalities
Bạn đang xem phiên bản rút gọn. Xem phiên bản đầy đủ với định dạng thích hợp.
[Image: tu-vung-ielts-patado-65-min.jpg]
  • a great sense of humour (noun phrase): khiếu hài hước
    ENG: humorous

  • the life and soul of the party (idiom): trung tâm của bữa tiệc
    ENG: someone who is energetic and funny and at the centre of activity during social occasions

  • a wide circle of somebody (noun phrase): một nhóm người
    ENG: a big group of people

  • crack somebody up (phrasal verb): khiến ai cười
    ENG: to make somebody laugh a lot

  • extroverted (adj): hướng ngoại
    ENG: lively and confident, and enjoying being with other people

  • hang out (with somebody) (phrasal verb): ra ngoài với ai
    ENG: to spend a lot of time in a place or with someone

  • chit chat with somebody about something (verb): nói chuyện phiếm với ai về vấn đề gì
    ENG: to talk informally about matters that are not important

  • this and that (idiom): những chuyện khác nhau
    ENG: various things

  • sip something (verb): nhâm nhi cái gì
    ENG: to drink, taking only a very small amount at a time

  • all-time favourite (adj): (cái gì) yêu thích nhất từ trước đến nay
    ENG: that is liked the most of any time

  • deep in conversation (with somebody) (noun phrase): chìm đắm vào cuộc trò chuyện với ai
    ENG: to get fully involved in a conversation with somebody

  • unapproachable (adj): khó gần
    ENG: (of a person) not friendly or easy to talk to

  • make friends with somebody (verb phrase): kết bạn với ai
    ENG: to become a friend of somebody

  • immerse yourself in (doing) something (verb phrase): chìm đắm trong việc gì
    ENG: to become or make somebody completely involved in something

  • a real page-turner (noun phrase): cuốn sách thú vị
    ENG: a book that is very exciting

  • engage in (doing) something (phrasal verb): tham gia vào hoạt động gì
    ENG: to take part in something

CÁC BẠN XEM CHI TIẾT BÀI VIẾT TẠI ĐÂY NHÉ
Xem thêm:
Trọn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề phổ biến nhất năm 2021

Từ vựng IELTS Newspaper

Từ vựng chủ đề Art


[i][i]Từ vựng IELTS chủ đề Business

[i]Từ vựng IELTS chủ đề Sleep


Tổng hợp khóa học IELTS chất lượng nhất[/i]

10 website luyện phát âm tiếng anh online miễn phí tốt nhất[/i]
[/i]