Diễn Đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Uhm.VN - Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Giao thông

Diễn Đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Uhm.VN

Phiên bản đầy đủ: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Giao thông
Bạn đang xem phiên bản rút gọn. Xem phiên bản đầy đủ với định dạng thích hợp.
1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Giao thông
[Image: tu-vung-giao-thong-patado-min.jpg]

Từ vựng về phương tiện giao thông đường bộ
Car (ka[Image: clear.png]: Ô tô

Scooter (ˈskuːtə): Xe ga (xe tay ga)

Van (væn): Xe tải có kích thước nhỏ

Motorbike (məʊtəˌbaɪk): Xe máy

Minicab (mɪnɪkæb/kæb): Xe cho thuê

Moped (məʊpɛd): Xe máy có bàn đạp

Tram (træm): Xe điện

Bicycle (baɪsɪkl): Loại xe đạp

Từ vựng về phương tiện giao thông đường thủy
Ferry (ˈfɛri): Phà

Speedboat (spiːdbəʊt): Tàu siêu tốc

Sailboat (seɪlbəʊt): Thuyền buồm

Boat (bəʊt): Thuyền

Ship (ʃɪp): Tàu (nói chung)

Cruise ship (kruːz ʃɪp): Tàu du lịch

Boat (bəʊt): Thuyền

Cargo ship (kɑːgəʊ ʃɪp): Tau chở hàng hóa trên biển

Rowing boat (rəʊɪŋ bəʊt): Thuyền buồm loại có mái chèo
Từ vựng về phương tiện hàng không
Helicopter (ˈhɛlɪkɒptə): Trực thăng

Airplane/ plan (ˈeəpleɪn/ plæn): Máy bay

Propeller plane (prəˈpɛlə pleɪn): Máy bay loại chạy bằng động cơ cánh quạt

Glider (ˈglaɪdə): Tàu lượn

Hot-air balloon (ˈhɒtˈeə bəˈluːn): Khinh khí cầu

Từ vựng về phương tiện giao thông công cộng
Railway train (reɪlweɪ treɪn): Tàu hỏa

Taxi (tæksi): Xe taxi

Tube (tjuːb): Tàu điện ngầm (ở nước Anh)

Subway (ˈsʌbweɪ): Tàu điện ngầm

Coach (kəʊʧ[Image: clear.png]: Xe khách

Underground (ˈʌndəgraʊnd): Tàu điện ngầm

Bus (bʌs): Xe buýt

CÁC BẠN XEM CHI TIẾT BÀI VIẾT TẠI ĐÂY NHA
Xem thêm:


Lộ trình học tiếng Anh từ A đến Z cho người mới bắt đầu

Dịch tiếng Anh: 5 từ điển dịch tiếng Anh chuẩn nhất

200+ từ vựng về quần áo kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ

150+ từ vựng tiếng anh về con vật kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ

80+ từ vựng tiếng anh về cơ thể người kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ”của Patado.