Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Minh” (明) - Phiên bản có thể in
Diễn Đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Uhm.VN
Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Minh” (明) - Phiên bản có thể in

+- Diễn Đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Uhm.VN (http://uhm.vn/forum)
+-- Diễn đàn: Diễn đàn Học tập - Học sinh, Sinh viên (http://uhm.vn/forum/forumdisplay.php?fid=12)
+--- Diễn đàn: Ngoại ngữ (http://uhm.vn/forum/forumdisplay.php?fid=106)
+---- Diễn đàn: Tiếng Nhật (http://uhm.vn/forum/forumdisplay.php?fid=134)
+---- Chủ đề: Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Minh” (明) (/showthread.php?tid=203208)



Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Minh” (明) - phannhung - 01-10-2017

Xem thêm:
Cách học tiếng Nhật cho tất cả mọi người
Cách chào buổi sáng bằng tiếng Nhật tạo thiện cảm với người khác
Học tiếng Nhật hiệu quả cùng Akira

1 [FONT=&quot]明日[/FONT] [FONT=&quot]あした[/FONT] Ngày mai
2 [FONT=&quot]明るい[/FONT] [FONT=&quot]あかるい[/FONT] Tươi sáng, tươi vui
3 [FONT=&quot]明け方[/FONT] [FONT=&quot]あけがた[/FONT] Rạng đông
4 [FONT=&quot]明らか[/FONT] [FONT=&quot]あきらか[/FONT] Rõ ràng, chắc chắn
5 [FONT=&quot]明かり[/FONT] [FONT=&quot]あかり[/FONT] Ánh sáng, ánh đèn
6 [FONT=&quot]明確[/FONT] [FONT=&quot]めいかく[/FONT] Xác minh
7 [FONT=&quot]明かす[/FONT] [FONT=&quot]あかす[/FONT] Tiết lộ
8 [FONT=&quot]明瞭[/FONT] [FONT=&quot]めいりょう[/FONT] Rõ ràng, rành mạch
9 [FONT=&quot]明後日[/FONT] [FONT=&quot]あさって[/FONT] Ngày kia
10 [FONT=&quot]明治[/FONT] [FONT=&quot]めいじ[/FONT] (thời đại) Minh Trị
11 [FONT=&quot]明白[/FONT] [FONT=&quot]めいはく[/FONT] Minh bạch
12 [FONT=&quot]明言[/FONT] [FONT=&quot]めいげん[/FONT] Công bố, tuyên ngôn
13 [FONT=&quot]明記[/FONT] [FONT=&quot]めいき[/FONT] Ghi chép rõ ràng
14 [FONT=&quot]明細[/FONT] [FONT=&quot]めいさい[/FONT] Chi tiết rõ ràng
15 [FONT=&quot]明朝[/FONT] [FONT=&quot]みょうちょう[/FONT] Sáng mai
16 [FONT=&quot]明晩[/FONT] [FONT=&quot]みょうばん[/FONT] Tối mai
17 [FONT=&quot]明明後日[/FONT] [FONT=&quot]しあさって[/FONT] Ngài kia
18 [FONT=&quot]明治維新[/FONT] [FONT=&quot]めいじいしん[/FONT] Duy Tân Minh Trị
19 [FONT=&quot]明くる[/FONT] [FONT=&quot]あくる[/FONT] Tiếp theo (tiền tố cho danh từ)
20 [FONT=&quot]明明と[/FONT] [FONT=&quot]あかあかと[/FONT] Một cách rõ ràng
21 [FONT=&quot]明夜[/FONT] [FONT=&quot]みょうや[/FONT] Đêm mai
22 [FONT=&quot]明敏[/FONT] [FONT=&quot]めいびん[/FONT] Minh mẫn
23 [FONT=&quot]明暗[/FONT] [FONT=&quot]めいあん[/FONT] Ánh sáng và bóng tối
24 [FONT=&quot]明星[/FONT] [FONT=&quot]みょうじょう[/FONT] Ngôi sao sáng
25 [FONT=&quot]明解[/FONT] [FONT=&quot]めいかい[/FONT] Hiểu rõ
26 [FONT=&quot]説[/FONT][FONT=&quot]明[/FONT] [FONT=&quot]せつめい[/FONT] Thuyết minh
27 [FONT=&quot]発[/FONT][FONT=&quot]明[/FONT] [FONT=&quot]はつめい[/FONT] Phát minh
28 [FONT=&quot]証明[/FONT] [FONT=&quot]しょうめい[/FONT] Chứng minh
29 [FONT=&quot]文明[/FONT] [FONT=&quot]ぶんめい[/FONT] Văn minh
30 [FONT=&quot]透明[/FONT] [FONT=&quot]とうめい[/FONT] Xuyên thấu, rõ ràng
31 [FONT=&quot]照明[/FONT] [FONT=&quot]しょうめい[/FONT] Chiếu sáng
32 [FONT=&quot]賢明[/FONT] [FONT=&quot]けんめい[/FONT] Thông minh, sáng suốt
33 [FONT=&quot]不明[/FONT] [FONT=&quot]ふめい[/FONT] Bất minh, không rõ ràng
34 [FONT=&quot]失明[/FONT] [FONT=&quot]しつめい[/FONT] Mù
35 [FONT=&quot]判明[/FONT] [FONT=&quot]はんめい[/FONT] Xác định, xác nhận
36 [FONT=&quot]弁明[/FONT] [FONT=&quot]べんめい[/FONT] Biện minh
37 [FONT=&quot]究明[/FONT] [FONT=&quot]きゅうめい[/FONT] Nghiên cứu
38 [FONT=&quot]意味不明[/FONT] [FONT=&quot]いみふめい[/FONT] Không rõ nghĩa
39 [FONT=&quot]聡[/FONT][FONT=&quot]明[/FONT] [FONT=&quot]そうめい[/FONT] Thông minh
40 [FONT=&quot]清[/FONT][FONT=&quot]明[/FONT] [FONT=&quot]せいめい[/FONT] (Tiết) Thanh minh


Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Minh” (明) - bauervietnam - 01-11-2017

nhìn thôi đã thấy rối mắt rùi :v