﻿﻿﻿<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/" xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/">
	<channel>
		<title><![CDATA[Diễn Đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Uhm.VN - Sinh học]]></title>
		<link>https://uhm.vn/forum/</link>
		<description><![CDATA[Diễn Đàn Tuổi Trẻ Việt Nam Uhm.VN - https://uhm.vn/forum]]></description>
		<pubDate>Sat, 25 Apr 2026 21:44:08 +0000</pubDate>
		<generator>MyBB</generator>
		<item>
			<title><![CDATA[[Sinh học 11] Video Tập tính động vật (hay)]]></title>
			<link>https://uhm.vn/forum/Thread-Sinh-h%E1%BB%8Dc-11-Video-T%E1%BA%ADp-t%C3%ADnh-%C4%91%E1%BB%99ng-v%E1%BA%ADt-hay</link>
			<pubDate>Sun, 22 Jan 2017 13:33:38 +0700</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://uhm.vn/forum/member.php?action=profile&uid=176640">rawpara</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://uhm.vn/forum/Thread-Sinh-h%E1%BB%8Dc-11-Video-T%E1%BA%ADp-t%C3%ADnh-%C4%91%E1%BB%99ng-v%E1%BA%ADt-hay</guid>
			<description><![CDATA[Một video tổng hợp các loại tập tính ở động vật khá hay và bổ ích<br />
[YOUTUBE]MX9e-_ayA-Q[/YOUTUBE]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Một video tổng hợp các loại tập tính ở động vật khá hay và bổ ích<br />
[YOUTUBE]MX9e-_ayA-Q[/YOUTUBE]]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Chương trình phổ thông giao lưu văn hóa Mỹ]]></title>
			<link>https://uhm.vn/forum/Thread-Ch%C6%B0%C6%A1ng-tr%C3%ACnh-ph%E1%BB%95-th%C3%B4ng-giao-l%C6%B0u-v%C4%83n-h%C3%B3a-M%E1%BB%B9--152157</link>
			<pubDate>Tue, 12 Jan 2016 23:52:19 +0700</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://uhm.vn/forum/member.php?action=profile&uid=147471">afteronelove</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://uhm.vn/forum/Thread-Ch%C6%B0%C6%A1ng-tr%C3%ACnh-ph%E1%BB%95-th%C3%B4ng-giao-l%C6%B0u-v%C4%83n-h%C3%B3a-M%E1%BB%B9--152157</guid>
			<description><![CDATA[Với cam kết về chất lượng tốt, miễn phí học và ăn ở, hỗ trợ cấp bằng tốt nghiệp phổ thông, cơ hội <a href="http://duhocinec.com/du-hoc-my/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">du học Mỹ</span></a> và các nước khác…, chương trình học bổng giao lưu văn hóa đã thu hút hàng nghìn học sinh tham gia mỗi năm.<br />
Hơn 3.000 học sinh Việt Nam đã du học Mỹ thành công với chương trình <a href="http://duhocinec.com/hoc-bong-du-hoc-my-100-chuong-trinh-giao-luu-van-hoa-my-bac-trung-hoc-pho-thong" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">giao lưu văn hóa Mỹ</span></a> trong năm 2014. 100% học sinh Công ty INEC đều hài lòng với chương trình và trong số đó có khoảng 90% quay lại du học dài hạn tại Mỹ và khoảng 10% đi các nước khác.<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align">
<img src="http://m.f29.img.vnecdn.net/2015/03/17/16-3-201536-4683-1426568698.png" loading="lazy"  alt="[Image: 16-3-201536-4683-1426568698.png]" class="mycode_img" /><br />
</div>
Chương trình giao lưu văn hóa miễn 100% học phí một năm học PTTH tại Mỹ, phí này trung bình các trường phổ thông Mỹ học từ 18.000USD đến 35.000USD một năm; miễn 100% chi phí ăn, ở với gia đình người bản xứ- host family: phí sinh hoạt phí ở Mỹ trung bình từ 8.000USD đến 10.000USD một năm (ở miễn phí, ăn 16 bữa ăn một tuần bao gồm bữa sáng và tối các ngày trong tuần, 3 bữa ngày cuối tuần, tự túc bữa trưa khi đi học).<br />
<br />
Bạn sẽ được sắp xếp học tại các bang trên nước Mỹ; ở với gia đình người bản xứ được sàng lọc, kiểm tra kỹ về nhân thân và an ninh hoặc ở khu vực dành cho học sinh quốc tế tham gia chương trình giao lưu văn hóa.<br />
<br />
Ngoài ra, học sinh được chăm sóc, bảo trợ và được quản lý bởi đội ngũ nhân viên quản lý chương trình có mặt tại khắp các bang ở Mỹ cùng với các nhân viên tư vấn giáo dục của các trường trung học. Các nhân viên thân thiện, hỗ trợ 24/24h, sẵn sàng giúp đỡ học sinh ngay từ khi đặt chân lên đất Mỹ, giúp các em vượt qua những khó khăn có thể gặp phải trong lần đầu tiên sống xa nhà. Sau khóa học, học sinh trưởng thành nhanh chóng và có một tầm nhìn bao quát, hiện đại hơn về thế giới so với bạn bè đồng trang lứa.<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align">
<img src="http://m.f29.img.vnecdn.net/2015/03/17/16-3-201548-829185548-2597-1426568698.png" loading="lazy"  alt="[Image: 16-3-201548-829185548-2597-1426568698.png]" class="mycode_img" /><br />
<br />
<br />
Chương trình giao lưu văn hóa do công ty INEC điều phối được nhiều phụ huynh, học sinh quan tâm và tín nhiệm.<br />
<br />
</div>
<span style="font-style: italic;" class="mycode_i">Chương trình hỗ trợ năm học 2015-2016 gồm:</span><br />
<br />
Gói hỗ trợ 1: miễn 100% học phí khóa học online một tháng dành cho học sinh đã hoàn thành lớp 9 và 10 tại Việt Nam. Khóa học nhằm trang bị cho học sinh những kiến thức cần thiết trước khi sang Mỹ cũng như trau dồi kỹ năng tiếng Anh;<br />
<br />
Gói hỗ trợ 2: miễn 100% học phí khóa học online 2 tháng dành cho học sinh hết lớp 11 tham gia chương trình. Khóa học này giúp học sinh lấy đủ tín chỉ và nhận bằng tốt nghiệp Mỹ, nắm lấy cơ hội vào các trường đại học 4 năm danh tiếng của Mỹ.<br />
<br />
Điều kiện xét chọn: học sinh đang học lớp 9, 10 hoặc lớp 11, năm học 2014- 2015 có học lực đạt 7,0 trở lên; sức khỏe, hạnh kiểm tốt, tự lập cao (kỹ năng quản lý thời gian, học tập, giao tiếp, giải quyết vấn đề); điểm thi ELTiS (English Language Test for International Students) đạt 222 điểm trở lên; phụ huynh học sinh là cán bộ công chức nhà nước hoặc tư nhân, chủ doanh nghiệp, hoặc kinh doanh có nộp thuế thu nhập cho nhà nước.<br />
<br />
Khóa học bắt đầu khoảng đầu tháng 8 đến giữa tháng 9 năm 2015 và kết thúc vào tháng 5 hoặc tháng 6 năm 2016, và đối với học sinh có điểm ELTiS (tiếng Anh dành cho học sinh phổ thông) từ 209 đến 214 bắt đầu vào giữa tháng 7; đối với học sinh có điểm ELTiS từ 215 đến 221 bắt đầu vào cuối tháng 7.<br />
<br />
Hồ sơ xin học gồm: bản copy hộ chiếu (tất cả các trang có thông tin visa hay dấu nhập cảnh các nước); công chứng các giấy tờ gồm học bạ 2 năm gần nhất, giấy khai sinh; bản chính các loại giấy tờ sau: xác nhận là học sinh đang học tại trường;­ 2 thư giới thiệu của các thầy cô;­ 3 ảnh chân dung 5x5cm; khoảng 10 ảnh gia đình và bạn bè trong sinh hoạt hay hoạt động chung; form hồ sơ xin học có nhận xét của giáo viên tiếng Anh; phiếu tiêm chủng theo mẫu của chương trình (có tại công ty INEC).<br />
<br />
Công ty INEC sẽ hỗ trợ tư vấn về chương trình, tư vấn hoàn thiện hồ sơ xin học và tiếp nhận hồ sơ; chuyển hồ sơ cho tổ chức giao lưu văn hóa, nhận thư mời tham gia chương trình về thông tin nhà ở và trường học; chuẩn bị cho học sinh phỏng vấn xin visa. Bên cạnh đó, công ty còn hỗ trợ học sinh chuẩn bị thêm về tiếng Anh, các kỹ năng mềm cần cho việc sống xa nhà và hỗ trợ học sinh trong quá trình học sinh học tập ở nước ngoài cũng như khi quay về Việt Nam và xin du học tiếp.<br />
<br />
Công ty cũng hướng dẫn các em chuẩn bị TOEFL/ SAT và chuẩn bị hồ sơ xin vào các trường đại học tại Mỹ, chuẩn bị cho giai đoạn học tập tiếp theo của các em sau khóa học giao lưu văn hóa.]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Với cam kết về chất lượng tốt, miễn phí học và ăn ở, hỗ trợ cấp bằng tốt nghiệp phổ thông, cơ hội <a href="http://duhocinec.com/du-hoc-my/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">du học Mỹ</span></a> và các nước khác…, chương trình học bổng giao lưu văn hóa đã thu hút hàng nghìn học sinh tham gia mỗi năm.<br />
Hơn 3.000 học sinh Việt Nam đã du học Mỹ thành công với chương trình <a href="http://duhocinec.com/hoc-bong-du-hoc-my-100-chuong-trinh-giao-luu-van-hoa-my-bac-trung-hoc-pho-thong" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">giao lưu văn hóa Mỹ</span></a> trong năm 2014. 100% học sinh Công ty INEC đều hài lòng với chương trình và trong số đó có khoảng 90% quay lại du học dài hạn tại Mỹ và khoảng 10% đi các nước khác.<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align">
<img src="http://m.f29.img.vnecdn.net/2015/03/17/16-3-201536-4683-1426568698.png" loading="lazy"  alt="[Image: 16-3-201536-4683-1426568698.png]" class="mycode_img" /><br />
</div>
Chương trình giao lưu văn hóa miễn 100% học phí một năm học PTTH tại Mỹ, phí này trung bình các trường phổ thông Mỹ học từ 18.000USD đến 35.000USD một năm; miễn 100% chi phí ăn, ở với gia đình người bản xứ- host family: phí sinh hoạt phí ở Mỹ trung bình từ 8.000USD đến 10.000USD một năm (ở miễn phí, ăn 16 bữa ăn một tuần bao gồm bữa sáng và tối các ngày trong tuần, 3 bữa ngày cuối tuần, tự túc bữa trưa khi đi học).<br />
<br />
Bạn sẽ được sắp xếp học tại các bang trên nước Mỹ; ở với gia đình người bản xứ được sàng lọc, kiểm tra kỹ về nhân thân và an ninh hoặc ở khu vực dành cho học sinh quốc tế tham gia chương trình giao lưu văn hóa.<br />
<br />
Ngoài ra, học sinh được chăm sóc, bảo trợ và được quản lý bởi đội ngũ nhân viên quản lý chương trình có mặt tại khắp các bang ở Mỹ cùng với các nhân viên tư vấn giáo dục của các trường trung học. Các nhân viên thân thiện, hỗ trợ 24/24h, sẵn sàng giúp đỡ học sinh ngay từ khi đặt chân lên đất Mỹ, giúp các em vượt qua những khó khăn có thể gặp phải trong lần đầu tiên sống xa nhà. Sau khóa học, học sinh trưởng thành nhanh chóng và có một tầm nhìn bao quát, hiện đại hơn về thế giới so với bạn bè đồng trang lứa.<br />
<div style="text-align: center;" class="mycode_align">
<img src="http://m.f29.img.vnecdn.net/2015/03/17/16-3-201548-829185548-2597-1426568698.png" loading="lazy"  alt="[Image: 16-3-201548-829185548-2597-1426568698.png]" class="mycode_img" /><br />
<br />
<br />
Chương trình giao lưu văn hóa do công ty INEC điều phối được nhiều phụ huynh, học sinh quan tâm và tín nhiệm.<br />
<br />
</div>
<span style="font-style: italic;" class="mycode_i">Chương trình hỗ trợ năm học 2015-2016 gồm:</span><br />
<br />
Gói hỗ trợ 1: miễn 100% học phí khóa học online một tháng dành cho học sinh đã hoàn thành lớp 9 và 10 tại Việt Nam. Khóa học nhằm trang bị cho học sinh những kiến thức cần thiết trước khi sang Mỹ cũng như trau dồi kỹ năng tiếng Anh;<br />
<br />
Gói hỗ trợ 2: miễn 100% học phí khóa học online 2 tháng dành cho học sinh hết lớp 11 tham gia chương trình. Khóa học này giúp học sinh lấy đủ tín chỉ và nhận bằng tốt nghiệp Mỹ, nắm lấy cơ hội vào các trường đại học 4 năm danh tiếng của Mỹ.<br />
<br />
Điều kiện xét chọn: học sinh đang học lớp 9, 10 hoặc lớp 11, năm học 2014- 2015 có học lực đạt 7,0 trở lên; sức khỏe, hạnh kiểm tốt, tự lập cao (kỹ năng quản lý thời gian, học tập, giao tiếp, giải quyết vấn đề); điểm thi ELTiS (English Language Test for International Students) đạt 222 điểm trở lên; phụ huynh học sinh là cán bộ công chức nhà nước hoặc tư nhân, chủ doanh nghiệp, hoặc kinh doanh có nộp thuế thu nhập cho nhà nước.<br />
<br />
Khóa học bắt đầu khoảng đầu tháng 8 đến giữa tháng 9 năm 2015 và kết thúc vào tháng 5 hoặc tháng 6 năm 2016, và đối với học sinh có điểm ELTiS (tiếng Anh dành cho học sinh phổ thông) từ 209 đến 214 bắt đầu vào giữa tháng 7; đối với học sinh có điểm ELTiS từ 215 đến 221 bắt đầu vào cuối tháng 7.<br />
<br />
Hồ sơ xin học gồm: bản copy hộ chiếu (tất cả các trang có thông tin visa hay dấu nhập cảnh các nước); công chứng các giấy tờ gồm học bạ 2 năm gần nhất, giấy khai sinh; bản chính các loại giấy tờ sau: xác nhận là học sinh đang học tại trường;­ 2 thư giới thiệu của các thầy cô;­ 3 ảnh chân dung 5x5cm; khoảng 10 ảnh gia đình và bạn bè trong sinh hoạt hay hoạt động chung; form hồ sơ xin học có nhận xét của giáo viên tiếng Anh; phiếu tiêm chủng theo mẫu của chương trình (có tại công ty INEC).<br />
<br />
Công ty INEC sẽ hỗ trợ tư vấn về chương trình, tư vấn hoàn thiện hồ sơ xin học và tiếp nhận hồ sơ; chuyển hồ sơ cho tổ chức giao lưu văn hóa, nhận thư mời tham gia chương trình về thông tin nhà ở và trường học; chuẩn bị cho học sinh phỏng vấn xin visa. Bên cạnh đó, công ty còn hỗ trợ học sinh chuẩn bị thêm về tiếng Anh, các kỹ năng mềm cần cho việc sống xa nhà và hỗ trợ học sinh trong quá trình học sinh học tập ở nước ngoài cũng như khi quay về Việt Nam và xin du học tiếp.<br />
<br />
Công ty cũng hướng dẫn các em chuẩn bị TOEFL/ SAT và chuẩn bị hồ sơ xin vào các trường đại học tại Mỹ, chuẩn bị cho giai đoạn học tập tiếp theo của các em sau khóa học giao lưu văn hóa.]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Bí quyết điểm cao môn sinh]]></title>
			<link>https://uhm.vn/forum/Thread-B%C3%AD-quy%E1%BA%BFt-%C4%91i%E1%BB%83m-cao-m%C3%B4n-sinh</link>
			<pubDate>Tue, 03 Mar 2015 10:33:49 +0700</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://uhm.vn/forum/member.php?action=profile&uid=166320">aaronmax</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://uhm.vn/forum/Thread-B%C3%AD-quy%E1%BA%BFt-%C4%91i%E1%BB%83m-cao-m%C3%B4n-sinh</guid>
			<description><![CDATA[Môn Sinh thường có các “thủ thuật” xử lý với câu hỏi lý thuyết hoặc các công thức tính nhanh đối với bài tập để tìm ra kết quả nhanh gọn. Do đó, học sinh chịu khó để ý, biết cách phân loại và học theo từng dạng sẽ dễ dàng đạt điểm cao. <a href="http://giasudaykem.com.vn/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Trung tâm gia sư tphcm </span></a>Tài Năng Việt xin chia sẻ cách để hoàn thành tốt một bài kiểm tra Sinh.<br />
<br />
 <br />
<br />
Cấu trúc đề thi môn Sinh khoảng 3 năm trở lại đây nhìn chung không có nhiều thay đổi. Phần nội dung Di truyền học 30 câu; Tiến hóa 10 câu và phần Sinh thái học 10 câu. Câu hỏi mức độ dễ chiếm khoảng 10 câu; câu khá 20 câu; câu hỏi khó 20 câu.<br />
<br />
Trong đề thi, các dạng câu hỏi cần học sinh phải tư duy, suy luận ngày càng xuất hiện nhiều hơn, đặc biệt là câu hỏi tổng hợp kiến thức. Dạng câu hỏi mang tính học “vẹt” ngày càng ít. Điều này khiến học sinh phải học môn Sinh một cách nghiêm túc, có hệ thống.<br />
<br />
Trong đề thi đại học môn Sinh thường có khoảng 60% lý thuyết và 40% là bài tập. Như vậy, bài tập trong đề thi chiếm khoảng 20 câu. Khi làm bài môn Sinh thường có các công thức tính nhanh hoặc các “thủ thuật” để xử lý với câu hỏi lý thuyết để tìm ra kết quả nhanh gọn. Do đó, nếu học sinh để ý, biết cách phân loại và học theo từng dạng một các em sẽ dễ dàng đạt điểm cao, kể cả trong kỳ thi đại học.<br />
<br />
<br />
<br />
 <br />
<br />
Học sinh đọc vội đề dễ chọn nhầm đáp án<br />
<br />
Theo thầy Nam, trong quá trình học một số em không định hình rõ ràng được phương pháp làm bài đối với dạng bài tập trắc nghiệm. (Xem điểm thi đại học 2014 tại đây) Do vậy, khi làm bài, học sinh cần suy nghĩ kỹ và áp dụng phương pháp phù hợp với từng bài và bám sát 4 đáp án để tìm ra đáp án đúng nhanh nhất.<br />
<br />
Ví dụ: Đề bài cho A quy định hạt tròn, alen lặn a quy định hạt dài; B quy định hạt chín sớm, alen lặn b quy định hạt chín muộn. Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết. Tiến hành cho các cây hạt tròn, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn, chín muộn. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai là:<br />
<br />
A. AB/ab và f = 20%.             B. Ab/aB và f = 20%.<br />
<br />
C. Ab/aB và f = 40%.             D. AB/ab và f = 40%.<br />
<br />
Với câu này, sau khi học sinh đọc đề thì phải thấy được ngay là đề hỏi tần số hoán vị, mà mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Khi đó, học sinh cần định hình và nghĩ ngay đến các công thức tính nhanh. Cụ thể, nếu gọi tỷ lệ giao tử ab là x thì tỷ lệ kiểu hình lặn sẽ là x2. Khi đó, tỷ lệ kiểu hình hạt tròn, chín muộn (1 trội + 1 lặn) = 25% - x2 =&gt; 25% - x2 = 240/1000 =&gt; x = 10% &lt; 20%<br />
<br />
=&gt; Đây là giao tử sinh ra do hoán vị =&gt; Kiểu gen cây đem lai có kiểu gen  và tần số hoán vị f = 20%. Như vậy, đáp án đúng là B.<br />
<br />
Học sinh thường học lan man, không biết đầu tư sắp xếp thời gian, thiếu phương pháp học tập hiệu quả cho từng phần.<br />
<br />
Ví dụ: Phần nội dung Tính quy luật của hiện tượng di truyền có 11 câu trong đề, đa phần là bài tập. Vậy điều học sinh cần là cách giải các dạng bài tập quy luật di truyền chứ không phải là đầu tư học quá nhiều lý thuyết phần này.<br />
<br />
Thầy Nam cho biết thêm, khi làm bài môn Sinh, học sinh hay vội vàng, đọc không kỹ đề dẫn đến hiểu sai ý hỏi, chọn nhầm đáp án.<br />
<br />
Ví dụ: Đề bài cho với 4 loại nucleotit A, U, G, X, thì số bộ ba mã hóa có chứa nucleotit loại G tối đa có thể được tạo ra là<br />
<br />
A. 27.                          B. 37.                          C. 35.                          D. 34.<br />
<br />
Với câu này, rất nhiều em đọc đề không kỹ nên sẽ làm ngay là: Số loại bộ ba chỉ có 3 loại nucleotit A, U, X là: 3x3x3 = 27 (bộ ba). Vậy số bộ ba có chứa G là: 64 – 27 = 37 (bộ ba) khi đó các em sẽ chọn đáp án B. Tuy nhiên, đề hỏi số bộ ba mã hóa có chứa nucleotit loại G. Mà trong 3 mã kết thúc thì có hai mã là UAG, UGA có G. Do đó, số bộ ba mã hóa có G = 37 – 2 = 35 =&gt; Đáp án đúng phải là C.<br />
<br />
 <br />
<br />
Học sinh thường chủ quan với câu hỏi lý thuyết. Đây là một sai lầm lớn đối với các em. Bởi vì lí thuyết chiếm 6 điểm trong đề thi đại học nhưng rất nhiều em khi học bài thường coi nhẹ học các phần lý thuyết. Việc này dẫn đến học sinh không lắm vững bản chất của kiến thức nên đi thi đáp án đúng thì nhầm tưởng là sai, đáp án sai nhầm tưởng là đúng.<br />
<br />
Ví dụ: Đề bài hỏi, cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể không phải là:<br />
<br />
A. Tỷ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể.<br />
<br />
B. Sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể.<br />
<br />
C. Sự thay đổi mức sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh.<br />
<br />
D. Sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật ký sinh.<br />
<br />
Với câu này, khi học sinh chưa hiểu rõ nội dung hỏi nhiều em nghĩ đáp án đúng sẽ không phải là A mà tập trung vào một một chọn một trong 3 đáp án B, C, D. Tuy nhiên, ở câu hỏi này đáp án đúng lại là A và nhiều em học sinh không đọc kỹ đề bài đã bị lừa.<br />
<br />
 <br />
<br />
<a href="http://giasudaykem.com.vn/bi-quyet-diem-cao-mon-sinh-255" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">Bí quyết giành điểm cao môn Sinh</a><br />
<br />
<br />
<br />
Khi nhận đề thi, học sinh làm bài thi theo 3 vòng.<br />
<br />
Vòng 1, các em làm câu hỏi dễ trước. Khi đọc xong đề phát hiện ngay ra đáp án đúng thì phải tô ngay vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Câu nào học sinh không làm được thì cần đánh dấu ở ngay trên đề để tiện cho việc theo dõi.<br />
<br />
Vòng 2, học sinh chọn làm các câu hỏi mức trung bình. Ở dạng câu hỏi này đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ kỹ hơn. Tuy nhiên, nếu không chu ý thời gian thì học sinh rất dễ bị rơi vào trạng thái hết giờ mà chưa làm xong vòng này. Vì vậy, học sinh cần đặc biệt chu ý thời gian khi làm vòng này để đạt hiệu quả cao.<br />
<br />
Vòng 3, các em chọn làm câu hỏi khó. Đây là dạng câu hỏi cần học sinh phải suy nghĩ nhiều hoặc phải có phương pháp giải đặc biệt với tìm ra đáp án. Gặp dạng này đôi khi học sinh nghĩ thật kỹ thì ra, nhưng đôi khi càng nghĩ càng thấy bế tắc. Do đó, nếu thật sự bế tắc học sinh có thể dùng phương án loại trừ dần những phương án bản thân mình cho là sai.<br />
<br />
 <br />
<br />
Gia sư Tài Năng Việt xin chúc các bạn sĩ tử có một kì thi tốt nghiệp đạt kết quả tốt nhất.]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[Môn Sinh thường có các “thủ thuật” xử lý với câu hỏi lý thuyết hoặc các công thức tính nhanh đối với bài tập để tìm ra kết quả nhanh gọn. Do đó, học sinh chịu khó để ý, biết cách phân loại và học theo từng dạng sẽ dễ dàng đạt điểm cao. <a href="http://giasudaykem.com.vn/" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Trung tâm gia sư tphcm </span></a>Tài Năng Việt xin chia sẻ cách để hoàn thành tốt một bài kiểm tra Sinh.<br />
<br />
 <br />
<br />
Cấu trúc đề thi môn Sinh khoảng 3 năm trở lại đây nhìn chung không có nhiều thay đổi. Phần nội dung Di truyền học 30 câu; Tiến hóa 10 câu và phần Sinh thái học 10 câu. Câu hỏi mức độ dễ chiếm khoảng 10 câu; câu khá 20 câu; câu hỏi khó 20 câu.<br />
<br />
Trong đề thi, các dạng câu hỏi cần học sinh phải tư duy, suy luận ngày càng xuất hiện nhiều hơn, đặc biệt là câu hỏi tổng hợp kiến thức. Dạng câu hỏi mang tính học “vẹt” ngày càng ít. Điều này khiến học sinh phải học môn Sinh một cách nghiêm túc, có hệ thống.<br />
<br />
Trong đề thi đại học môn Sinh thường có khoảng 60% lý thuyết và 40% là bài tập. Như vậy, bài tập trong đề thi chiếm khoảng 20 câu. Khi làm bài môn Sinh thường có các công thức tính nhanh hoặc các “thủ thuật” để xử lý với câu hỏi lý thuyết để tìm ra kết quả nhanh gọn. Do đó, nếu học sinh để ý, biết cách phân loại và học theo từng dạng một các em sẽ dễ dàng đạt điểm cao, kể cả trong kỳ thi đại học.<br />
<br />
<br />
<br />
 <br />
<br />
Học sinh đọc vội đề dễ chọn nhầm đáp án<br />
<br />
Theo thầy Nam, trong quá trình học một số em không định hình rõ ràng được phương pháp làm bài đối với dạng bài tập trắc nghiệm. (Xem điểm thi đại học 2014 tại đây) Do vậy, khi làm bài, học sinh cần suy nghĩ kỹ và áp dụng phương pháp phù hợp với từng bài và bám sát 4 đáp án để tìm ra đáp án đúng nhanh nhất.<br />
<br />
Ví dụ: Đề bài cho A quy định hạt tròn, alen lặn a quy định hạt dài; B quy định hạt chín sớm, alen lặn b quy định hạt chín muộn. Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết. Tiến hành cho các cây hạt tròn, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn, chín muộn. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai là:<br />
<br />
A. AB/ab và f = 20%.             B. Ab/aB và f = 20%.<br />
<br />
C. Ab/aB và f = 40%.             D. AB/ab và f = 40%.<br />
<br />
Với câu này, sau khi học sinh đọc đề thì phải thấy được ngay là đề hỏi tần số hoán vị, mà mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Khi đó, học sinh cần định hình và nghĩ ngay đến các công thức tính nhanh. Cụ thể, nếu gọi tỷ lệ giao tử ab là x thì tỷ lệ kiểu hình lặn sẽ là x2. Khi đó, tỷ lệ kiểu hình hạt tròn, chín muộn (1 trội + 1 lặn) = 25% - x2 =&gt; 25% - x2 = 240/1000 =&gt; x = 10% &lt; 20%<br />
<br />
=&gt; Đây là giao tử sinh ra do hoán vị =&gt; Kiểu gen cây đem lai có kiểu gen  và tần số hoán vị f = 20%. Như vậy, đáp án đúng là B.<br />
<br />
Học sinh thường học lan man, không biết đầu tư sắp xếp thời gian, thiếu phương pháp học tập hiệu quả cho từng phần.<br />
<br />
Ví dụ: Phần nội dung Tính quy luật của hiện tượng di truyền có 11 câu trong đề, đa phần là bài tập. Vậy điều học sinh cần là cách giải các dạng bài tập quy luật di truyền chứ không phải là đầu tư học quá nhiều lý thuyết phần này.<br />
<br />
Thầy Nam cho biết thêm, khi làm bài môn Sinh, học sinh hay vội vàng, đọc không kỹ đề dẫn đến hiểu sai ý hỏi, chọn nhầm đáp án.<br />
<br />
Ví dụ: Đề bài cho với 4 loại nucleotit A, U, G, X, thì số bộ ba mã hóa có chứa nucleotit loại G tối đa có thể được tạo ra là<br />
<br />
A. 27.                          B. 37.                          C. 35.                          D. 34.<br />
<br />
Với câu này, rất nhiều em đọc đề không kỹ nên sẽ làm ngay là: Số loại bộ ba chỉ có 3 loại nucleotit A, U, X là: 3x3x3 = 27 (bộ ba). Vậy số bộ ba có chứa G là: 64 – 27 = 37 (bộ ba) khi đó các em sẽ chọn đáp án B. Tuy nhiên, đề hỏi số bộ ba mã hóa có chứa nucleotit loại G. Mà trong 3 mã kết thúc thì có hai mã là UAG, UGA có G. Do đó, số bộ ba mã hóa có G = 37 – 2 = 35 =&gt; Đáp án đúng phải là C.<br />
<br />
 <br />
<br />
Học sinh thường chủ quan với câu hỏi lý thuyết. Đây là một sai lầm lớn đối với các em. Bởi vì lí thuyết chiếm 6 điểm trong đề thi đại học nhưng rất nhiều em khi học bài thường coi nhẹ học các phần lý thuyết. Việc này dẫn đến học sinh không lắm vững bản chất của kiến thức nên đi thi đáp án đúng thì nhầm tưởng là sai, đáp án sai nhầm tưởng là đúng.<br />
<br />
Ví dụ: Đề bài hỏi, cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể không phải là:<br />
<br />
A. Tỷ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể.<br />
<br />
B. Sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể.<br />
<br />
C. Sự thay đổi mức sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh.<br />
<br />
D. Sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật ký sinh.<br />
<br />
Với câu này, khi học sinh chưa hiểu rõ nội dung hỏi nhiều em nghĩ đáp án đúng sẽ không phải là A mà tập trung vào một một chọn một trong 3 đáp án B, C, D. Tuy nhiên, ở câu hỏi này đáp án đúng lại là A và nhiều em học sinh không đọc kỹ đề bài đã bị lừa.<br />
<br />
 <br />
<br />
<a href="http://giasudaykem.com.vn/bi-quyet-diem-cao-mon-sinh-255" target="_blank" rel="noopener" class="mycode_url">Bí quyết giành điểm cao môn Sinh</a><br />
<br />
<br />
<br />
Khi nhận đề thi, học sinh làm bài thi theo 3 vòng.<br />
<br />
Vòng 1, các em làm câu hỏi dễ trước. Khi đọc xong đề phát hiện ngay ra đáp án đúng thì phải tô ngay vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Câu nào học sinh không làm được thì cần đánh dấu ở ngay trên đề để tiện cho việc theo dõi.<br />
<br />
Vòng 2, học sinh chọn làm các câu hỏi mức trung bình. Ở dạng câu hỏi này đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ kỹ hơn. Tuy nhiên, nếu không chu ý thời gian thì học sinh rất dễ bị rơi vào trạng thái hết giờ mà chưa làm xong vòng này. Vì vậy, học sinh cần đặc biệt chu ý thời gian khi làm vòng này để đạt hiệu quả cao.<br />
<br />
Vòng 3, các em chọn làm câu hỏi khó. Đây là dạng câu hỏi cần học sinh phải suy nghĩ nhiều hoặc phải có phương pháp giải đặc biệt với tìm ra đáp án. Gặp dạng này đôi khi học sinh nghĩ thật kỹ thì ra, nhưng đôi khi càng nghĩ càng thấy bế tắc. Do đó, nếu thật sự bế tắc học sinh có thể dùng phương án loại trừ dần những phương án bản thân mình cho là sai.<br />
<br />
 <br />
<br />
Gia sư Tài Năng Việt xin chúc các bạn sĩ tử có một kì thi tốt nghiệp đạt kết quả tốt nhất.]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Help dùm mình :)]]></title>
			<link>https://uhm.vn/forum/Thread-Help-d%C3%B9m-m%C3%ACnh</link>
			<pubDate>Thu, 01 Mar 2012 12:10:44 +0700</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://uhm.vn/forum/member.php?action=profile&uid=126635">anlhlklhoa</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://uhm.vn/forum/Thread-Help-d%C3%B9m-m%C3%ACnh</guid>
			<description><![CDATA[1 thí nghiệm được thực hiện như sau : ở 1 quốc gia ôn đới, vào mùa đông người ta đặt 1 cây đã trưởng thành vào nhà kính nhưng còn 1 nhánh nằm bên ngoài và gia tặng nhiệt độ bên trong nhà lên 25 độ C . Thí nghiệm này nhằm chứng minh cho hiện tượng gì ? Điều gì xảy ra sau 3 tháng ? Giải thích kết quả đó ?]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[1 thí nghiệm được thực hiện như sau : ở 1 quốc gia ôn đới, vào mùa đông người ta đặt 1 cây đã trưởng thành vào nhà kính nhưng còn 1 nhánh nằm bên ngoài và gia tặng nhiệt độ bên trong nhà lên 25 độ C . Thí nghiệm này nhằm chứng minh cho hiện tượng gì ? Điều gì xảy ra sau 3 tháng ? Giải thích kết quả đó ?]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Phương pháp học tốt môn Sinh]]></title>
			<link>https://uhm.vn/forum/Thread-Ph%C6%B0%C6%A1ng-ph%C3%A1p-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BB%91t-m%C3%B4n-Sinh</link>
			<pubDate>Mon, 05 Dec 2011 16:09:16 +0700</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://uhm.vn/forum/member.php?action=profile&uid=126256">tuoi15</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://uhm.vn/forum/Thread-Ph%C6%B0%C6%A1ng-ph%C3%A1p-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BB%91t-m%C3%B4n-Sinh</guid>
			<description><![CDATA[<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Để hiểu, nhớ và làm được đề tuyển sinh môn Sinh học, học viên cần lưu ý và làm các bước sau đây:</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Phương pháp học:</span></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Nên học theo phương pháp "Tái hiện kiến thức", phương pháp học này gồm 3 bước :</span><br />
<br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">a. Đi nghe thầy giáo giảng bài, ghi chép đầy đủ.</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">b. Về nhà sau một thời gian ngắn ăn uống và nghỉ ngơi,  học viên ngồi vào bàn học tái hiện lại kiến thức (nghe giảng buổi sáng -  tái hiện buổi chiều, nghe giảng buổi chiều - tái hiện ngay buổi tối).</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Với bài tập: Che bài giải của thầy cô, đọc đề để giải lại.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Với kiến thức giáo khoa: Lập dàn ý chi tiết để dễ học.</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">c. Một tuần sau, đúng giờ học bộ môn sinh, học viên lấy bài cũ đọc lại một lần.</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Cách học:</span></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">a. Với phần lý thuyết:</span></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Nhìn chung những đề tuyển sinh các năm gần đây phần  giáo khoa cho rất sát chương trình, không đánh đố. Nhưng điều đó không  có nghĩa là học thuộc lòng thì sẽ làm được.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Để làm được buộc học sinh phải hiểu, nhớ.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Ví dụ: Câu thuộc lòng trong SGK là: tính bổ sung của  ADN (gen). Nhưng đề thi 2005 lại cho câub hỏi là: gen có tỉ lệ A+T /  G+X  = 1, 5 và có 3.109 cặp nu. Hỏi số nu từng loại =&gt; vì thế phải hiểu được lý thuyết thì mới làm được câu này.</span><br />
     <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Giữ gìn sức khỏe</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Để có thể học và thi tốt, giữ sức khỏe là một yếu tố vô cùng quan trọng. Vì thế, các bạn hãy lưu ý đến những lời khuyên sau đây</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Ăn uống đủ chất.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Tập thể dục 30 phút/ một ngày.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Ngủ 8 giờ / ngày.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Học viên nữ không được ăn kiêng để giữ eo.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Nam không được dùng cà phê, rượu, thuốc lá vì chúng ảnh hưởng đến trí nhớ.</span><br />
     <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Để hiểu và nhớ giáo khoa, học viên phải khái quát -  tổng kết về chương trình học của mình, nắm vững các ý chính của từng  bài. Điều này sẽ giúp hệ thống hóa được các kiến thức của mình và không  thấy mông lung, rối lên vì nhiều kiến thức. Để hệ thống hóa kiến thức,  thí sinh có thể làm các bước sau:</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Nắm vững 14 chương của chương trình giáo khoa lớp 12.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Nắm vững số bài trong 1 chương <span style="font-style: italic;" class="mycode_i">(VD chương 1: Cơ sở vật chất cơ chế di truyền ở cấp phân tử có 7 bài).</span></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Nắm vững số ý chính trong 1 bài (VD : bài ADN có 5 ý chính).</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Nắm vững số ý phụ trong mỗi ý chính.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Nắm vững những ví dụ chứng minh trong sách giáo khoa.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">b.</span> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Với phần bài tập</span></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Bài tập cơ sở vật chất di truyền và biến dị</span>: những bài tập này thuộc khoa học chính xác như toán, hóa, lý. Do đó, thí sinh phải nắm được công thức mới giải được. <span style="font-style: italic;" class="mycode_i">Ví dụ: số nu môi trường cần cung cấp cho 1 gen có 3000 nu nhân đôi 3 lần = (23 - 1). 3000</span></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Bài tập qui luật di truyền (bài tập lai) thuộc khoa  học thực nghiệm. Học viên sử dụng lí thuyết đã học để giải thích kết quả  một thí nghiệm theo đề bài (biện luận và viết sơ đồ lai). Để biện luận 1  bài tập lai ta tiến hành theo 5 bước:</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Xác định tính trội, tính lặn<br />
+ Quy ước gen<br />
+ Xác định quy luật di truyền<br />
+ Xác định kiểu gen bố mẹ<br />
+ Viết sơ đồ lai (nếu có hoán vị gen ta tính tần số hoán vị trước khi viết sơ đồ lai).</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Sau khi làm xong ta kiểm tra kiểu hình qua sơ đồ lai đúng với đề bài tập thì ta đã biện luận chính xác.</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3. Nội dung chương trình sinh học cần ôn tập:</span></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Gồm 3 phần :</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">a. Di truyền và biến dị</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">-  Cơ sở vật chất di truyền và biến dị<br />
- Hiện tượng di truyền và biến dị<br />
- Quy luật di truyền và biến dị<br />
- Ứng dụng di truyền và biến dị vào đời sống, sản xuất.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">b. Nguồn gốc sự sống và các thuyết tiến hóa.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">c. Bài tập di truyền và biến dị.</span>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Để hiểu, nhớ và làm được đề tuyển sinh môn Sinh học, học viên cần lưu ý và làm các bước sau đây:</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">1. Phương pháp học:</span></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Nên học theo phương pháp "Tái hiện kiến thức", phương pháp học này gồm 3 bước :</span><br />
<br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">a. Đi nghe thầy giáo giảng bài, ghi chép đầy đủ.</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">b. Về nhà sau một thời gian ngắn ăn uống và nghỉ ngơi,  học viên ngồi vào bàn học tái hiện lại kiến thức (nghe giảng buổi sáng -  tái hiện buổi chiều, nghe giảng buổi chiều - tái hiện ngay buổi tối).</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Với bài tập: Che bài giải của thầy cô, đọc đề để giải lại.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Với kiến thức giáo khoa: Lập dàn ý chi tiết để dễ học.</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">c. Một tuần sau, đúng giờ học bộ môn sinh, học viên lấy bài cũ đọc lại một lần.</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">2. Cách học:</span></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">a. Với phần lý thuyết:</span></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Nhìn chung những đề tuyển sinh các năm gần đây phần  giáo khoa cho rất sát chương trình, không đánh đố. Nhưng điều đó không  có nghĩa là học thuộc lòng thì sẽ làm được.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Để làm được buộc học sinh phải hiểu, nhớ.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Ví dụ: Câu thuộc lòng trong SGK là: tính bổ sung của  ADN (gen). Nhưng đề thi 2005 lại cho câub hỏi là: gen có tỉ lệ A+T /  G+X  = 1, 5 và có 3.109 cặp nu. Hỏi số nu từng loại =&gt; vì thế phải hiểu được lý thuyết thì mới làm được câu này.</span><br />
     <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Giữ gìn sức khỏe</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Để có thể học và thi tốt, giữ sức khỏe là một yếu tố vô cùng quan trọng. Vì thế, các bạn hãy lưu ý đến những lời khuyên sau đây</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Ăn uống đủ chất.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Tập thể dục 30 phút/ một ngày.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Ngủ 8 giờ / ngày.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Học viên nữ không được ăn kiêng để giữ eo.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Nam không được dùng cà phê, rượu, thuốc lá vì chúng ảnh hưởng đến trí nhớ.</span><br />
     <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Để hiểu và nhớ giáo khoa, học viên phải khái quát -  tổng kết về chương trình học của mình, nắm vững các ý chính của từng  bài. Điều này sẽ giúp hệ thống hóa được các kiến thức của mình và không  thấy mông lung, rối lên vì nhiều kiến thức. Để hệ thống hóa kiến thức,  thí sinh có thể làm các bước sau:</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Nắm vững 14 chương của chương trình giáo khoa lớp 12.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Nắm vững số bài trong 1 chương <span style="font-style: italic;" class="mycode_i">(VD chương 1: Cơ sở vật chất cơ chế di truyền ở cấp phân tử có 7 bài).</span></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Nắm vững số ý chính trong 1 bài (VD : bài ADN có 5 ý chính).</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Nắm vững số ý phụ trong mỗi ý chính.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Nắm vững những ví dụ chứng minh trong sách giáo khoa.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">b.</span> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Với phần bài tập</span></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Bài tập cơ sở vật chất di truyền và biến dị</span>: những bài tập này thuộc khoa học chính xác như toán, hóa, lý. Do đó, thí sinh phải nắm được công thức mới giải được. <span style="font-style: italic;" class="mycode_i">Ví dụ: số nu môi trường cần cung cấp cho 1 gen có 3000 nu nhân đôi 3 lần = (23 - 1). 3000</span></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">- Bài tập qui luật di truyền (bài tập lai) thuộc khoa  học thực nghiệm. Học viên sử dụng lí thuyết đã học để giải thích kết quả  một thí nghiệm theo đề bài (biện luận và viết sơ đồ lai). Để biện luận 1  bài tập lai ta tiến hành theo 5 bước:</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">+ Xác định tính trội, tính lặn<br />
+ Quy ước gen<br />
+ Xác định quy luật di truyền<br />
+ Xác định kiểu gen bố mẹ<br />
+ Viết sơ đồ lai (nếu có hoán vị gen ta tính tần số hoán vị trước khi viết sơ đồ lai).</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Sau khi làm xong ta kiểm tra kiểu hình qua sơ đồ lai đúng với đề bài tập thì ta đã biện luận chính xác.</span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">3. Nội dung chương trình sinh học cần ôn tập:</span></span><br />
<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"></span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">Gồm 3 phần :</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">a. Di truyền và biến dị</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">-  Cơ sở vật chất di truyền và biến dị<br />
- Hiện tượng di truyền và biến dị<br />
- Quy luật di truyền và biến dị<br />
- Ứng dụng di truyền và biến dị vào đời sống, sản xuất.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">b. Nguồn gốc sự sống và các thuyết tiến hóa.</span><br />
 <span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size">c. Bài tập di truyền và biến dị.</span>]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[112 câu trắc nghiệm Sinh Học lớp 11 ( Có cả đáp án)]]></title>
			<link>https://uhm.vn/forum/Thread-112-c%C3%A2u-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-Sinh-H%E1%BB%8Dc-l%E1%BB%9Bp-11-C%C3%B3-c%E1%BA%A3-%C4%91%C3%A1p-%C3%A1n</link>
			<pubDate>Wed, 04 May 2011 08:47:55 +0700</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://uhm.vn/forum/member.php?action=profile&uid=88037">manhquynh_drt</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://uhm.vn/forum/Thread-112-c%C3%A2u-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-Sinh-H%E1%BB%8Dc-l%E1%BB%9Bp-11-C%C3%B3-c%E1%BA%A3-%C4%91%C3%A1p-%C3%A1n</guid>
			<description><![CDATA[<span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 1:</span> Trong mắt, tế bào que có khả năng  hưng phấn cao hơn tế bào hình nón là do?<br />
<br />
</span>        A. Có khả năng hưng phấn với ánh sáng yếu<br />
        B. Khả năng hưng phấn ngang nhau.<br />
        C. Có khả năng hưng phấn với ánh sáng mạnh.<br />
        D. Không có khả năng hưng phấn.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 2:</span> Yếu tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của  hạt , chồi lá?<br />
<br />
</span>        A. Phân bón.<br />
        B. Ánh sáng.<br />
        C. Nước.<br />
        D. Nhiệt độ.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 3:</span> Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản?</span><br />
<br />
        A. Sinh dưỡng.<br />
        B. Ánh sáng.<br />
        C. Nước.<br />
        D. Nhiệt độ.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 4:</span> sáo, vẹt nói được tiếng người. Đâu thuộc lại tập tính?<br />
<br />
</span>        A. Bản năng.<br />
        B. Bẩm sinh.<br />
        C. Học được.<br />
        D. Vừa là bản năng, vừa là học được.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 5: </span>Loại mô sinh chỉ có cây một lá mầm là mô phân sinh?<br />
<br />
</span>        A. Đỉnh thân.<br />
        B. Bên.<br />
        C. Đỉnh rễ.<br />
        D. Lóng.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 6:</span> Trong các rập xiếc, người ta huấn luyện các động vật làm các trò diên xiếc thuần thục và tuân thủ những hiệu lệnh của người dạy thú là ứng dụng của việc biến đổi?</span><br />
<br />
        A. Tập tính bẩm sinh thành tập tính thứ sinh.<br />
        B. Tập tính thứ sinh.<br />
        C. Tập tính bẩm sinh.<br />
        D. Các điều kiện hình thành phản xạ.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 7:</span> Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến  đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đọc tuần tự ?</span><br />
<br />
        A. Mất phân cực - đảo cực - tái phân cực.<br />
        B. Đảo cực - tái phân cực - Mất phân cực.<br />
        C. Tái phân cực - đảo cực - mất phân cực.<br />
        D. Mất phân cực - tái phân cực - đảo cực.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 8:</span> Thụ tinh là quá trình ?</span><br />
<br />
        A. Hợp nhất hai giao tử đơn bội đực và cái.<br />
        B. Hợp nhất con đực và con cái.<br />
        C. Hình thành giao tử đực và cái.<br />
        D. Giao hợp con đực và con cái.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 9:</span> Ở động vật hoocmôn sinh trưởng được tiết ra từ ?<br />
<br />
</span>        A. Tuyến yên.<br />
        B. Tuyến giáp.<br />
        C. Tinh hoàn.<br />
        D. Buống trứng.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 10:</span> Một con chim sẻ non mới nở được nuôi cách li với chim  bố mẹ vàtrong giai đoạn nhảy cảm (<span style="font-style: italic;" class="mycode_i">từ ngày thứ 10 đến ngày thứ 50 sau  khi nở</span>) được nghe tiếng chim hót của 1 loài chim sẻ khác. Con chim  này khi trưởng thành sẽ ?<br />
<br />
</span>        A. Không hề biết tiếng hót.<br />
        B. Vẫn hót giọng hót của loài mình.<br />
        C. Hót tiếng hót chẳng giống loài nào.<br />
        D. Hót tiếng hót của loài chim mà nó nghe được trong giai đoạn  nhạy cảm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 11:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hưng phấn là khi tế ào bị kích thích ?</span><br />
<br />
        A. Nó sẽ tiếp nhận.<br />
        B. Tiếp nhận và trả lời kích thích.<br />
        C. Nó trả lời kích thích.<br />
        D. Sẽ biến đổi, lí, hóa, sinh ở bên trong.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 12:</span> Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản?</span><br />
<br />
        A. Bằng giao tử cái.<br />
        B. Chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.<br />
        C. Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.<br />
        D. Không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 13:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở  giai đoạn mất phân cực ?</span><br />
<br />
        A. Chênh lệch điện thế đạt mức cực đại.<br />
        B. Cả trong và ngoài màng tích điện dương.<br />
        C. Chênh lệch điện thế giảm nhanh tới 0.<br />
        D. Cả trong và ngoài màng tích điện âm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 14:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trng sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất  điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là ?<br />
<br />
</span>         A. Nồng đôh sử dụng tối thích của chất điều hòa sinh vật.<br />
         B. Thỏa mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu.<br />
         C. Tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitôcrôm.<br />
         D. Các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 15:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thực vật một lá mầm sống lâu năm và ra hoa  nhiều lần là ?<br />
<br />
</span>         A. Tre.<br />
         B. Lúa.<br />
         C. Dừa.<br />
         D. Cỏ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 16:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kết quả sinh trưởng sơ cấp là ?<br />
<br />
</span>         A. Tạo lóng so hoạt động của mô phân sinh lóng.<br />
         B. Tạo libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.<br />
         C. Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh  đỉnh.<br />
         D. Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 17:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thực vật hai lá mầm có các mô phân sinh ?<br />
</span><br />
         A. Lóng và bên.<br />
         B. Đỉnh là lóng.<br />
         C. Đỉnh và bên.<br />
         D. Đỉnh và thân rễ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 18:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở  giai đoạn mất phân cực và đảo cực ion<br />
<br />
</span>         A. Na đi qua màng tế bào vào trong tế bào.<br />
         B. K đi qua màng tế bào vào trong tế bào.<br />
         C. K đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.<br />
         D. Na đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 19:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Yếu tố bên ngoài có tác dụng là nguồn cung cấp  nguyên liệu cho cấu trúc tế bào và các quá trình sinh lý diễn ra trong  cây là.<br />
       <br />
         </span>A. Nhiệt độ.<br />
         B. Nước.<br />
         C. Phân bón.<br />
         D. Ánh sáng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 20:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Cơ sở khoa học của việc huấn luyện các động vật  đó là kết quả của quá trình thành lập ?<br />
<br />
</span>         A. Phản xạ không điều kiện.<br />
         B. Cung phản xạ.<br />
         C. Các phản xạ có điều kiện.<br />
         D. Các tập tính.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 21:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điều nào sau đây KHÔNG liên quan đến nồng độ  hoocmôn nhau thai ?</span><br />
<br />
         A. Thể vàng hoạt động.<br />
         B. Nồng độ prôgestêrôn cao.<br />
         C. Nồng độ LH cao.<br />
         D. Phát triển của phôi.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 22:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Giberelin có chức năng chính là ?<br />
<br />
         </span>A. Đóng mở lỗ khí.<br />
         B. Kéo dài thân ở cây gỗ.<br />
         C. Ức chế phân chia tế bào.<br />
         D. Sinh trưởng chồi bên.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 23:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến  thái hoàn toàn ?<br />
<br />
</span>         A. Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.<br />
         B. Cá chép, khỉ, chó, thỏ.<br />
         C. Bọ ngựa, cào cào.<br />
         D. Cánh cam, bọ rùa.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 24:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Nếu thiếu Iốt trong thức ăn thường dẫn đến  thiếu hoocmôn ?<br />
<br />
         </span>A. tiroxin.<br />
         B. testosteron.<br />
         C. ostrogen.<br />
         D. ecđisơn<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 25:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điện thế hoạt động lan truyền qua ximáp chỉ  theo một chiều từ màng trước sang màng sau vì ?<br />
<br />
          </span>A. Màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian  hóa học.<br />
         B. Phía màng sau không có chất trung gian hóa học và màng trước  không có thụ thể tiếp nhận chất này.<br />
         C. Phía màng sau không có chất trung gian hóa học.<br />
         D. Phía màng sau có màng miêlin ngăn cản và màng trước không có  thụ thể tiếp nhận chất này.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 26:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kích tế bào kẽ (<span style="font-style: italic;" class="mycode_i">tế bào lêiđich</span>) Sản xuất  ra testostêrôn</span> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">là hoocmôn ?<br />
</span><br />
          A. FSH<br />
          B. ICSH<br />
          C. LH.<br />
          D. GnRH.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 27:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hình thức dinh sản lưỡng tính thường gặp ?<br />
<br />
           </span>A. Giun đất.<br />
           B. Chân khớp.<br />
           C. Chân đốt.<br />
           D. Sâu bọ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 28:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kết luận KHÔNG đúng về chức năng của xitôkimin<br />
<br />
           </span>A. Thúc đẩy sự tạo chồi bên.<br />
           B. Kích thích sự phân chia tế bào chồi <span style="font-style: italic;" class="mycode_i">(mô phân sinh)</span>.<br />
           C. Thúc đẩy sự phát triển của quả.<br />
           D. Thúc đẩy sự phát triển của quả.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 29:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợt  thần kinh không có màng mielin ?<br />
<br />
           </span>A. Chận hơn.<br />
           B. Bằng một nửa.<br />
           C. Như nhau.<br />
           D. Nhanh hơn.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 30:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hình thức sinh sản bằng nảy chồi gặp ở nhóm  động vật ?<br />
<br />
</span>           A. Ruột khoang, giun dẹp.<br />
           B. Bọt biển, ruột khoang.<br />
           C. Nguyên sinh.<br />
           D. Bọt biển, giun dẹp.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 31:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kích thích phát triển qua biến thái hoàn toàn  và qua biến thái không hoàn toàn giống nhau ở điểm ?<br />
<br />
</span>           A. Con non giống con trưởng thành.<br />
           B. Con non khác con trưởng thành.<br />
           C. Đều phải qua giai đoạn lột xác.<br />
           D. Đều không qua giai đoạn lột xác.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 32:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh  tinh trùng là hoocmôn</span>?<br />
<br />
           A. ICSH<br />
           B. LH<br />
           C. testostêrôn<br />
           D. GnRH.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 33:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Cơ sở sinh học của tập tính là ?<br />
<br />
</span>         A. Cung phản xạ<br />
         B. Trung ương thần kinh.<br />
         C. Hệ thần kinh.<br />
         D. Phản xạ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 34:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở giai đoạn trẻ em hoocmôn sinh trưởng tiết ra  quá ít sẽ dẫn đến ?</span><br />
<br />
         A. Não ít nếp nhăn, trí tuệ kém.<br />
         B. Trở thành người bé nhỏ.<br />
         C. Trở thành người khổng lồ.<br />
         D. Mất bản năng sinh dục.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 35:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điều KHÔNG đúng về ý nghĩa của hiểu biết về  quang  chu kỳ trong sản xuất nông nghiệp là ứng dụng ?<br />
<br />
         </span>A. Lai giống.<br />
         B. Bố trí thời vụ.<br />
         C. Kích thích hhoa và quả có kích thước lớn.<br />
         D. Khi nhập nội.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 36:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điều nào dưới đây KHÔNG đúng với sự vận chuyển  của auxin ?<br />
<br />
        </span>A. Vận chuyển trong các tế bào nhu mô cạnh bó mạch.<br />
        B. Không vận chuyển theo mạch rây và  mạch gỗ.<br />
        C. Vận chuyển không cần năng lượng.<br />
        D. Vận chuyển chậm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 37:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Tính thấm của màng nơron ở nơi bị kích thích  thay đổi là do ?<br />
<br />
        </span>A. Lục hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.<br />
        B. Màng của nơtron bị kích thích với cường độ đạt tới ngưỡng.<br />
        C. Xuất hiện điện thế màng.<br />
        D. Kênh Na+ bị đóng lại. kênh K+ mở ra.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 38:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thời gian sáng trong quang chu kỳ có vai trò ?<br />
   <br />
         </span>A. Tăng chất lượng hoa.<br />
         B. Kích thích ra hoa.<br />
         C. Cảm ứng ra hoa.<br />
         D. Tăng số lượng, kích thước hoa.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 39:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thụ tinh chéo tiến hóa hơn tự thụ tinh vì ?<br />
<br />
        </span>A. Tự thụ tinh diễn ra đơn giản, còn thụ tinh chéo diễn ra  phức tập.<br />
        B. Tự thụ tinh chỉ có cá thể gốc, còn thị tinh chéo có sự tham  gia của giới đực và giới cái.<br />
C. Ở thụ tinh chéo, cá thể con nhận được vật chất di truyền từ 2 nguồn bố mẹ khác nhau, còn tự thụ tinh chỉ nhận được vật chất di truyền từ một người.<br />
        D. Tự thụ tinh diễn ra trong môi trường nước, còn thụ tinh chéo  không cần nước.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 40:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hạt đỗ thuộc loại ?</span><br />
<br />
        A. Hạt không nội nhũ.<br />
        B. Quả giả.<br />
        C. Hạt nỗi nhũ.<br />
        D. Quả đơn tính.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 41:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Phát triển qua biến thái không hoàn toàn khác  phát triển qua biến thái hoàn toàn ở chỗ ?<br />
<br />
</span>A. Con non khác con trưởng thành.<br />
B. Không qua giai đoạn lột xác.<br />
C. Con non gần gióng con trưởng thành.<br />
D. Phải trải qua giai đoạn lột xác.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 42:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Tập tính độnh vật là ?<br />
</span><br />
A. Sự tiếp nhận và trả lừi các kích thích của môi trường.<br />
B. Tất cả những hoạt động giúp chúng thích nghi với môi trường sống để  tồn tại.<br />
C. Sự phản ứng lại các kích thích của môi trường.<br />
D. Những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 43:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hình thức sinh sản phân mảnh thấy ở nhóm động  vật ?<br />
</span><br />
A. Bọt biển, ruội khoang.<br />
B. Ruột khoang, giun dẹp.<br />
C. Bọt biển, giun dẹp.<br />
D. Nguyên sinh.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 44:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong sinh trưởng và phát triển ở động vậy thiếu coban, gia súc sẽ mặc bệnh thiếu máu ác tính, dẫn tới giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố ?<br />
<br />
</span>A. Thức ăn.<br />
B. Độ ẩm.<br />
C. Ánh sáng.<br />
D. Nhiệt độ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 45:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế điều hòa sinh sản tinh trùng  testosteron tiết ra từ tuyến ?<br />
<br />
</span>A. Ống sinh tinh.<br />
B. Tuyến yên.<br />
C. Vùng dưới đồi.<br />
D. Tế bào kẽ trong tinh hoàn.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 46:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua  biến thái ?<br />
<br />
</span>A. Cá chép. khỉ, chó, thỏ.<br />
B. Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.<br />
C. Cánh cam, bọ rùa.<br />
D. Bọ ngựa, cào cào.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 47:</span> Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai  đoạn tái phân cực cổng ?<br />
<br />
</span>A.</span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">K+ mở, Na+  đóng.<br />
B K+ và Na+ cùng mở<br />
C K+ và Na+ cùng đóng.<br />
D K+ đóng, Na+ mở.<br />
 <br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 48:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hiện tượng công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc  sỡ thuộc loại tập tính ?<br />
<br />
</span>A. Lãnh thổ.<br />
B. Ve vãn.<br />
C. Thứ bậc.<br />
D. Vị tha.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 49:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Phát triển không qua biến thái khác phát triển  qua biến thái không hoàn toàn  ở điểm ?</span><br />
<br />
A. Con non giống con trưởng thành.<br />
B. Con non khác con trưởng thành.<br />
C. Phải qua giai đoạn lột xác.<br />
D. Không phải qua giai đoạn lột xác.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 50:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở  giai đoạn tái phân cực ion.<br />
<br />
</span>A. Na đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.<br />
B. Na đi qua màng tế bào vào trong tế bào.<br />
C. K đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.<br />
D. K đi qua màng tế bào vào trong tế bào.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 51:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua  ximáp có sự tham gia của ion ?<br />
<br />
</span>A. K<br />
B. Mg<br />
C. Na<br />
D. Ca<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 52:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Loại mô phân sinh chỉ có ở cây hai lá mầm là mô  phân sinh.<br />
<br />
</span>A. Đỉnh rễ.<br />
B. Đỉnh thân<br />
C. Bên<br />
D. Lóng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 53:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hưng tính là khả năng ?<br />
<br />
</span>A. Phản ứng với môi trường.<br />
B. Trả lời kích thích của tế bào.<br />
C. Tiếp nhận và trả lời kích thích của tế bào.<br />
D. Tiếp nhận kích thích của tế bào.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 54:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Xuân hóa là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào ?<br />
<br />
</span>A. Chu kỳ quang.<br />
B. Độ dài ngày.<br />
C. Nhiệt độ.<br />
D. Tuổi cây.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 55:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong tổ ong, cá thể đơn bội là:<br />
<br />
</span>A. Ong thợ.<br />
B. Ong cái.<br />
C. Ong chúa.<br />
D. Ong đực.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 56:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hệ thần kinh và các yếu tố môi trường ảnh hưởng  đến sự dản sinh tinh trùng và trứng thông qua hệ ?</span><br />
<br />
A. Nội tiết.<br />
B. Sinh dục.<br />
C. Thần kinh.<br />
D. Tuần hoàn.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 57:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến  thái không hoàn toàn ?<br />
<br />
</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">A. </span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">Cánh cam, bọ rùa.</span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
B. </span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">Bọ ngựa, cào  cào.</span></span><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span> <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"> C. </span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">Cá chép. khỉ, chó, thỏ.</span></span><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span> <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"> D. </span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 58:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Khi tế bào pử trạng thái nghỉ ngơi ?<br />
<br />
</span>A. Cổng K+ đóng và Na+ mở.<br />
B. Cổng K+ và Na+ cùng đóng.<br />
C. Cổng K+ mở và Na+ đóng<br />
D. Cổng K+ và Na+ cùng mở.<br />
</span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 59:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Loại mô phân sinh không có ở cây phượng là mô  phân sinh ?<br />
<br />
</span>A. Bên.<br />
B. Đỉnh thân.<br />
C. Lóng.<br />
D. Đỉnh rễ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 60:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điều nào sau đây là KHÔNG quan trọng đối với  chim di cư trong việc tìm và xác định đường bay khi di cư ?<br />
<br />
</span>A. Nhạy cảm với hồng ngoại.<br />
B. Vị trí mặt trăng vào ban đêm.<br />
C. Sử dụng các vì sao như chiếc la bàn.<br />
D. Vị trí mặt trời vào ban ngày.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 61:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là mô phân  sinh ?<br />
<br />
</span>A. Bên<br />
B. Lóng.<br />
C. Đỉnh rễ.<br />
D. Đỉnh thân.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 63:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở giai đoạn trẻ em. ếu tuyền yên sản xuất ra  quá nhiều hoocmôn sinh trường sẽ dẫn đến ?<br />
<br />
</span>A. Sinh trưởng phát triển bình thường.<br />
B. Trở thành người khổng lồ.<br />
C. Trở thành người bé nhỏ.<br />
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 64:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thực vật một lá mầm có các mô phân sinh ?<br />
<br />
</span>A. Đỉnh thân và đĩnh rễ.<br />
B. Đỉnh và lóng.<br />
C. Đỉnh và bên.<br />
D. Lóng và bên.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 65:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Bản năng của động vật là tập hợp các phản xạ ?<br />
</span><br />
A. có điều kiện.<br />
B. Không điều kiện được phối hợp theo trình tự xác định.<br />
C. Không điều kiện.<br />
D. Không điều kiện và có điều kiện.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 66:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở sâu bướm, hoocmôn ecdison có tác dụng ?</span><br />
<br />
A. Ức chế biến đổi sau thành nhộng và bướm.<br />
B. Gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm<br />
C. Gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm.<br />
D. Kích thích thể allata tiết ra juvenin.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 67:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở thực vật, hoocmôn ức chế sinh trưởng chiều  dài và tăng trưởng chiều ngang của thân là ?<br />
<br />
</span>A. Auxin<br />
B. Etylen<br />
C. Axit abxixic<br />
D. Xytokinin<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 68:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kích thích ống sinh tinh trùng là hoocmôn ?<br />
<br />
</span>A. FSH<br />
B. ICSH<br />
C. LH<br />
D. GnRH.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 69:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém,  não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không có đủ hoocmôn ?</span><br />
<br />
A. Ostrogen<br />
B. Testosteron<br />
C. Sinh trưởng.<br />
D. Tiroxin.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 70:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">  Học theo kiểu in vết ở động vật ?<br />
<br />
</span>A. chỉ có ở giai đoạn trưởng thành.<br />
B. Chỉ có ở chim.<br />
C. Có cả ở giai đoạn còn nhỏ và trưởng thành.<br />
D. Chỉ xảy ra trong một giai đoạn rất ngắn.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 71:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Để dẫn tới sự thay đổi điện thế màng phân tử  tín hiệu bám vào ?</span><br />
<br />
A. Thụ thể tyrozin-kinaza.<br />
B. thụ thể liên kết protein G<br />
C. Thụ thể nội bào.<br />
D. Kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 72:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Chu kỳ quang là sự ra hoa phụ thuộc vào?<br />
<br />
</span>A. Tuổi của cây.<br />
B. Độ dài ngày.<br />
C. Độ dài ngày và đêm.<br />
D. Độ dài đêm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 73:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trinh sản là hình thức sinh sản ?<br />
<br />
</span>A. Không cần có sự tham gia của giao tử đực<br />
B. Sinh ra con cái không có khả nagw sinh sản.<br />
C. Xảy ra ở động vật bậc thấp<br />
D. Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 74:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong ximap, túi chứa chất trung gian hóa học  nằm ở ?<br />
<br />
</span>A. Trên màng trước ximap<br />
B. Khe ximap<br />
C. Trên màng sau ximap<br />
D. Chùy ximap<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 75:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở nữ giới, progesteron và ostrogen được tiết ra  từ ?<br />
<br />
</span>A. Thể vàng.<br />
B. Nang trứng.<br />
C. Vùng dưới đồi.<br />
D. Tuyến yên.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 76:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Vào thời kỳ dậy thì trẻ em có những thay đổi  mạnh về thể chất và sinh lý, do cơ thể tiết ra nhiều hoocmôn ?</span><br />
<br />
A. Sinh trưởng.<br />
B. Tiroxin.<br />
C. Ostrogen (nam) và testosteron (nữ)<br />
D. Ostrogen (nữ) và testosteron ( nam).<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 77:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hiện tượng không thuộc biến thái là ?<br />
<br />
</span>A. Nóng nọc có đuôi còn ếch thì không.<br />
B. Rắn lột bỏ da.<br />
C. Bọ ngựa còn non khác bọ ngựa trưởng thành ở một số chi tiết.<br />
D. Châu chấu trưởng thành có kích thước lớn hơn châu chấu còn non.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 78:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong ximap hóa học, thụ quan tiếp nhận chất  trung gian hóa học nằm ở ?</span><br />
<br />
A. Khe ximap<br />
B. Màng trước ximap.<br />
C. Cùy ximap.<br />
D. Màng sau ximap<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 79:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Biến thái là sự thay đổi ?<br />
<br />
</span>A. Đột ngột về hình thái, </span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của  động vật.<br />
B. Đột ngột về hình thái, cấu tại trong quá trình sinh trưởng và phát  triển của động vật.<br />
C. Về hình thái, cấu tạo và sinh lý trong quá trình sinh trưởng và phát  triển của động vật.<br />
D. Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý trong quá trình sinh trưởng  và phát triển của động vật.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 80:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào khi điện  thế hoạt động ở giai đoạn đảo cực là ?</span><br />
<br />
A. Trong và ngoài màng cùng tích điện dương.<br />
B. Bên trong màng tích điện dương, bên ngoài màng tích điện âm.<br />
C. Bên trong màng tích điện âm, bên ngoài màng tích điện dương.<br />
D. Trong và ngoài màn cùng tích điện âm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 81:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành  ếch nhờ hoocmôn ?<br />
<br />
</span> A. testosteron<br />
B. sinh trưởng.<br />
C. ostrogen<br />
D. tiroxin<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 82:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Không thuộc những đặc trưng của sinh sản hữu  tính là ?</span><br />
<br />
A. Tạo ra hậu thẻ luôn thích nghi với môi trường sống ổn định.<br />
B. Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của  các tế bào sinh dục (các giao tử)<br />
C. Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.<br />
D. Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai hộ gen.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 83:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Sau khi điện thể hoạt động lan truyền đi tiếp ở  màng sau. axetyl-colin phân hủy thành ?<br />
<br />
</span>A. axetyl và colin<br />
B. axit axetic và colin<br />
C. estera và colin<br />
D. Axetat và colin<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 84:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Quả được hình thành từ ?<br />
</span><br />
A. Bầu nhụy.<br />
B. Noãn không được thụ tinh.<br />
C. Bầu nhị.<br />
D. Noãn đã được thụ tinh.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câi 85:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thụ phấn là quá trình ?</span><br />
<br />
A. Hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.<br />
B. Vận chuyển hật phấn từ nhụy đến núm nhị.<br />
C. Hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng.<br />
D. Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy và hạt phấnnayr mần trên đầu  nhụy.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 86:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hưng phấn được truyền đi dưới dạng </span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">xung  thần kinh theo hai chiều kể từ nơi kích thích ở ?<br />
<br />
</span>A. Trong sợi trục thần kinh.<br />
B. Màng sau ximap.<br />
C. Cúc ximap.<br />
D. Trong cung phản xạ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 87:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên  màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi ?</span><br />
<br />
A. Cả trong và ngoài màng tích điện dương.<br />
B. Phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương.<br />
C. Cả trong và ngoài màng tích điện âm.<br />
D. Phía trong màng tích điện dương,ngoài màng tích điện âm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 88:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điều KHÔNG đúng khi nhận xé thụ tinh ngoài kém  tiến hóa hơn thụ tinh trong là ?</span><br />
<br />
A. Trứng thụ tinh không được bảo vệ, do đó tỉ lệ sống sót thấp.<br />
B. Số lượng trứng sau mỗi lần đẻ rất lớn nên số lượng con sinh ra nhiều.<br />
C. Từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể  con hoàn toàn phụ thuộc vào môi trường nước.<br />
D. Tỉ lệ trứng được thụ tinh thấp.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 89:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Tiếng hót của con chim được nuôi cách li từ khi  mới sinh thuộc lại tập tính ?</span><br />
<br />
A. Bẩm sinh.<br />
B. Vừa là bản năng vừa là học được.<br />
C. Học được.<br />
D. Bản năng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 90:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kết quả sinh trưởng thứ cấp của thân tạo.</span><br />
<br />
A. Tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp. libe thứ cấp.<br />
B. Gỗ thứ cấp, tầg sinh ần, libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi do tầng phát  sinh mạch dẫn hoạt động.<br />
C. Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe thứ cấp.<br />
D. Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 91:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> yếu tố bên ngoài tác động lên hầu hết các đoạn  sinh trưởng và phát triển ở thực vật là ?</span><br />
<br />
A. Nước.<br />
B. Nhiệt độ.<br />
C. Ánh sáng.<br />
D. Phân bón.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 92:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thời gian tối trong quang chu kỳ có vai trò ?<br />
</span><br />
A. Cảm ứng ra hoa.<br />
B. Tăng số lượng hoa.<br />
C. Tăng chất lượng hoa.<br />
D. Kích thích ra hoa.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 93:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hạt được hình thành từ ?<br />
</span><br />
A. Bầu nhị.<br />
B. Hạt phấn.<br />
C. Bầu nhụy.<br />
D. Noãn đã được thụ tinh.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 94:</span> Thực vật một lá mầm sống lâu năn nhưng chỉ ra hoa một  lần là ?</span><br />
<br />
A. Tre<br />
B. Lúa.<br />
C. Dừa.<br />
D. Cau.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 95:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở thực vật 2 lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ  hoạt động của mô phân sinh ?</span><br />
<br />
A. Cành.<br />
B. Đỉnh.<br />
C. Lóng.<br />
D. Bên.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câ 96:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Giun dẹp có các hình thức sinh sản</span> ?<br />
<br />
A. Phân đôi sinh sản.<br />
B. Nảy chồi phân mảnh.<br />
C. Nảy chồi, phân chồi.<br />
D. Phân mảnh, phân đôi.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 97:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Để duy trì điện thế nghỉ, bơm NA - K có vai trò  chuyển ?</span><br />
<br />
A. K+ từ ngoài vào trong màng.<br />
B. K+ từ trong ra ngoài màng.<br />
C. Na+ từ trong ra ngoài màng.<br />
D. Na+ từ ngoài vào trong màng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 98:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Cơ sở sinh lý của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô  thực vật là tính ?</span><br />
<br />
A. Chuyên hóa.<br />
B Cảm ứng.<br />
C. Phân hóa.<br />
D. Toàn năng.<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> <br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 99</span></span>:<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở thực vật, giberelin có tác dụng ?</span><br />
<br />
A. Kích thích nảy mầm của hạt.<br />
B. Kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trưởng chồi bên.<br />
C. Kích thích ra rễ phụ.<br />
D. Tăng số lần nguyên nhân, kích thích tăng trưởng chiều cao của cây.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 100</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">: Ở sâu bướm tác dụngcuar juvenin là ?</span><br />
<br />
A. Ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.<br />
B. Ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecdison.<br />
C. Kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecdison.<br />
D. Kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 101:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Khi tế bào ở trạng thái hoạt động, bơm Na - K  có vai trò vận chuyển ?<br />
<br />
</span>A. Na+ từ trong ra ngoài màng.<br />
B. Na+ từ ngoài vào trong màng.<br />
C. K+ từ trong ra ngoài màng.<br />
D. K+ từ ngoài vào trong màng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 102:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kết luận KHÔNG đúng về chứcnawng của auxin ?<br />
<br />
</span>A. Kích thích hình thành vàkeso dài rễ.<br />
B. Kích thích vận động hướng sáng, hướng đất.<br />
C. Thúc đẩy sự phát triển của quả.<br />
D. Thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 103:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là ?</span><br />
<br />
A. Tuổi của cây.<br />
B. Hàm lượng O2.<br />
C. Xuân hóa.<br />
D. Chu kỳ quang.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 104:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua  ximap, chất trung gian hóa học gắn vào thụ quan ở màng sau làm màng sau  ?</span><br />
<br />
A. Đảo cực và tái phân cực.<br />
B. Mất phân cực.<br />
C. Đảo cực.<br />
D. Tái phân cực.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 105:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong mắt, hưng tính với ánh sáng của tế bào  hình que so với tế bào hình nón.<br />
<br />
</span>A. Thấp hơn.<br />
B. Cao hơn.<br />
C. Bằng nhau.<br />
D. Không hưng tính.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 106:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Đặc trưng cỉ có ở sinh sản hữu tính là ?</span><br />
<br />
A. Nguyên phân và giảm phân.<br />
B. Giảm phân và thụ tinh.<br />
C. Kiểu gen của hậu thế không thay đổi trong quá trình sinh sản.<br />
D. Bộ nhiễm sắc thể của loài thay đổi.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 107:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ nhờ dựa  vào ?<br />
<br />
</span>A. Tầng sinh mạch.<br />
B. Vòng năm.<br />
C. Các tia gỗ.<br />
D. Tầng sinh vỏ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 108:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ  linh trưởng là ?</span><br />
<br />
A. Quen nhờn.<br />
B. Học khôn.<br />
C. Học ngầm.<br />
D. In viết.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 109:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hạt lua thuộc loại ?<br />
</span><br />
A. Quả đơn tính.<br />
B. Quả nội nhũ.<br />
C. Quả giả.<br />
D. Hạt không nội nhũ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 110:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế xuất hiện điện hoạt động, sự di  chuyển của các ion ở giai đoạn ?<br />
<br />
</span>A. Khử cực, K+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài.<br />
B. Tái phân cực, K+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài.<br />
C. Khử cực, K+ khuếch tán từ tế bào vào trong.<br />
D. Tái phân cực, Na+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 111:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở động vật, phát triểnkhoong qua biến thá và  qua bến thái không hoàn toàn giống nhau ở điểm ?</span><br />
<br />
A. Đều phải qua giai đoạn lột xác.<br />
B. Con non gần giống con trưởng thành.<br />
C. Đều không qua giai đoạn lột xác.<br />
D. Con non không giống con trưởng thành.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 112:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần  kinh có màng mielin nhanh hơn so với không có màng mielin vì chúng ?</span><br />
<br />
A. Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác.<br />
B. Lan truyền theo kiểu liên tục.<br />
C. Không lan truyền liên tục.<br />
D. Không lan truyền theo kiểu nhảy cóc.<br />
<br />
<br />
[SIZE=5]<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Đáp án : </span></span><br />
<br />
</span>[/SIZE]<span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">1. A                          2. D                             3. B<br />
4. C                         5. D                             6. A<br />
7. A                         8. A                                9. A<br />
10. C         11.D                           12. D<br />
13. C             14. A               15. C<br />
16. C             17. C               18. A<br />
19. C             20. C               21. C<br />
22. B             23. D               24. A<br />
25. B             26. C               27. C<br />
28. D             29. D               30. B<br />
31. C             32. C               33. D<br />
34. A             35. C               36. C<br />
37. B             38. D               39. C<br />
40. A             41. C               42. B<br />
43. C             44. A               45. D<br />
46. A             47. A               48. B<br />
49. D             50. D              51. D<br />
52. C             53. C               54. C<br />
55. D             56. A               57. B<br />
58. C             59. C               60. A<br />
61. C             62. A               63. B<br />
64. B             65. B               66. C<br />
67. B             68. A               69. D<br />
70. C             71. D               72. C<br />
73. A             74. D               75. C<br />
76. D             77. B               78. D<br />
79. D             80. B               81. D<br />
82. A             83. D               84. A<br />
85. D             86. A               87. B<br />
88. B             89. A               90. B<br />
91. A             92. A               93. D<br />
94. A             95. B               96. D<br />
97. A             98. D               99. D<br />
100. A           101. A             102. D<br />
103. B           104. B             105. B<br />
106. B           107. B             108. B<br />
109. B           110. B             111. B<br />
112. B</span></span><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span> <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 1:</span> Trong mắt, tế bào que có khả năng  hưng phấn cao hơn tế bào hình nón là do?<br />
<br />
</span>        A. Có khả năng hưng phấn với ánh sáng yếu<br />
        B. Khả năng hưng phấn ngang nhau.<br />
        C. Có khả năng hưng phấn với ánh sáng mạnh.<br />
        D. Không có khả năng hưng phấn.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 2:</span> Yếu tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của  hạt , chồi lá?<br />
<br />
</span>        A. Phân bón.<br />
        B. Ánh sáng.<br />
        C. Nước.<br />
        D. Nhiệt độ.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 3:</span> Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản?</span><br />
<br />
        A. Sinh dưỡng.<br />
        B. Ánh sáng.<br />
        C. Nước.<br />
        D. Nhiệt độ.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 4:</span> sáo, vẹt nói được tiếng người. Đâu thuộc lại tập tính?<br />
<br />
</span>        A. Bản năng.<br />
        B. Bẩm sinh.<br />
        C. Học được.<br />
        D. Vừa là bản năng, vừa là học được.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 5: </span>Loại mô sinh chỉ có cây một lá mầm là mô phân sinh?<br />
<br />
</span>        A. Đỉnh thân.<br />
        B. Bên.<br />
        C. Đỉnh rễ.<br />
        D. Lóng.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 6:</span> Trong các rập xiếc, người ta huấn luyện các động vật làm các trò diên xiếc thuần thục và tuân thủ những hiệu lệnh của người dạy thú là ứng dụng của việc biến đổi?</span><br />
<br />
        A. Tập tính bẩm sinh thành tập tính thứ sinh.<br />
        B. Tập tính thứ sinh.<br />
        C. Tập tính bẩm sinh.<br />
        D. Các điều kiện hình thành phản xạ.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 7:</span> Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến  đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đọc tuần tự ?</span><br />
<br />
        A. Mất phân cực - đảo cực - tái phân cực.<br />
        B. Đảo cực - tái phân cực - Mất phân cực.<br />
        C. Tái phân cực - đảo cực - mất phân cực.<br />
        D. Mất phân cực - tái phân cực - đảo cực.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 8:</span> Thụ tinh là quá trình ?</span><br />
<br />
        A. Hợp nhất hai giao tử đơn bội đực và cái.<br />
        B. Hợp nhất con đực và con cái.<br />
        C. Hình thành giao tử đực và cái.<br />
        D. Giao hợp con đực và con cái.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 9:</span> Ở động vật hoocmôn sinh trưởng được tiết ra từ ?<br />
<br />
</span>        A. Tuyến yên.<br />
        B. Tuyến giáp.<br />
        C. Tinh hoàn.<br />
        D. Buống trứng.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 10:</span> Một con chim sẻ non mới nở được nuôi cách li với chim  bố mẹ vàtrong giai đoạn nhảy cảm (<span style="font-style: italic;" class="mycode_i">từ ngày thứ 10 đến ngày thứ 50 sau  khi nở</span>) được nghe tiếng chim hót của 1 loài chim sẻ khác. Con chim  này khi trưởng thành sẽ ?<br />
<br />
</span>        A. Không hề biết tiếng hót.<br />
        B. Vẫn hót giọng hót của loài mình.<br />
        C. Hót tiếng hót chẳng giống loài nào.<br />
        D. Hót tiếng hót của loài chim mà nó nghe được trong giai đoạn  nhạy cảm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 11:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hưng phấn là khi tế ào bị kích thích ?</span><br />
<br />
        A. Nó sẽ tiếp nhận.<br />
        B. Tiếp nhận và trả lời kích thích.<br />
        C. Nó trả lời kích thích.<br />
        D. Sẽ biến đổi, lí, hóa, sinh ở bên trong.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 12:</span> Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản?</span><br />
<br />
        A. Bằng giao tử cái.<br />
        B. Chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.<br />
        C. Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.<br />
        D. Không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 13:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở  giai đoạn mất phân cực ?</span><br />
<br />
        A. Chênh lệch điện thế đạt mức cực đại.<br />
        B. Cả trong và ngoài màng tích điện dương.<br />
        C. Chênh lệch điện thế giảm nhanh tới 0.<br />
        D. Cả trong và ngoài màng tích điện âm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 14:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trng sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất  điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là ?<br />
<br />
</span>         A. Nồng đôh sử dụng tối thích của chất điều hòa sinh vật.<br />
         B. Thỏa mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu.<br />
         C. Tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitôcrôm.<br />
         D. Các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 15:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thực vật một lá mầm sống lâu năm và ra hoa  nhiều lần là ?<br />
<br />
</span>         A. Tre.<br />
         B. Lúa.<br />
         C. Dừa.<br />
         D. Cỏ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 16:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kết quả sinh trưởng sơ cấp là ?<br />
<br />
</span>         A. Tạo lóng so hoạt động của mô phân sinh lóng.<br />
         B. Tạo libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.<br />
         C. Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh  đỉnh.<br />
         D. Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 17:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thực vật hai lá mầm có các mô phân sinh ?<br />
</span><br />
         A. Lóng và bên.<br />
         B. Đỉnh là lóng.<br />
         C. Đỉnh và bên.<br />
         D. Đỉnh và thân rễ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 18:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở  giai đoạn mất phân cực và đảo cực ion<br />
<br />
</span>         A. Na đi qua màng tế bào vào trong tế bào.<br />
         B. K đi qua màng tế bào vào trong tế bào.<br />
         C. K đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.<br />
         D. Na đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 19:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Yếu tố bên ngoài có tác dụng là nguồn cung cấp  nguyên liệu cho cấu trúc tế bào và các quá trình sinh lý diễn ra trong  cây là.<br />
       <br />
         </span>A. Nhiệt độ.<br />
         B. Nước.<br />
         C. Phân bón.<br />
         D. Ánh sáng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 20:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Cơ sở khoa học của việc huấn luyện các động vật  đó là kết quả của quá trình thành lập ?<br />
<br />
</span>         A. Phản xạ không điều kiện.<br />
         B. Cung phản xạ.<br />
         C. Các phản xạ có điều kiện.<br />
         D. Các tập tính.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 21:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điều nào sau đây KHÔNG liên quan đến nồng độ  hoocmôn nhau thai ?</span><br />
<br />
         A. Thể vàng hoạt động.<br />
         B. Nồng độ prôgestêrôn cao.<br />
         C. Nồng độ LH cao.<br />
         D. Phát triển của phôi.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 22:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Giberelin có chức năng chính là ?<br />
<br />
         </span>A. Đóng mở lỗ khí.<br />
         B. Kéo dài thân ở cây gỗ.<br />
         C. Ức chế phân chia tế bào.<br />
         D. Sinh trưởng chồi bên.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 23:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến  thái hoàn toàn ?<br />
<br />
</span>         A. Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.<br />
         B. Cá chép, khỉ, chó, thỏ.<br />
         C. Bọ ngựa, cào cào.<br />
         D. Cánh cam, bọ rùa.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 24:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Nếu thiếu Iốt trong thức ăn thường dẫn đến  thiếu hoocmôn ?<br />
<br />
         </span>A. tiroxin.<br />
         B. testosteron.<br />
         C. ostrogen.<br />
         D. ecđisơn<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 25:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điện thế hoạt động lan truyền qua ximáp chỉ  theo một chiều từ màng trước sang màng sau vì ?<br />
<br />
          </span>A. Màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian  hóa học.<br />
         B. Phía màng sau không có chất trung gian hóa học và màng trước  không có thụ thể tiếp nhận chất này.<br />
         C. Phía màng sau không có chất trung gian hóa học.<br />
         D. Phía màng sau có màng miêlin ngăn cản và màng trước không có  thụ thể tiếp nhận chất này.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 26:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kích tế bào kẽ (<span style="font-style: italic;" class="mycode_i">tế bào lêiđich</span>) Sản xuất  ra testostêrôn</span> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">là hoocmôn ?<br />
</span><br />
          A. FSH<br />
          B. ICSH<br />
          C. LH.<br />
          D. GnRH.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 27:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hình thức dinh sản lưỡng tính thường gặp ?<br />
<br />
           </span>A. Giun đất.<br />
           B. Chân khớp.<br />
           C. Chân đốt.<br />
           D. Sâu bọ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 28:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kết luận KHÔNG đúng về chức năng của xitôkimin<br />
<br />
           </span>A. Thúc đẩy sự tạo chồi bên.<br />
           B. Kích thích sự phân chia tế bào chồi <span style="font-style: italic;" class="mycode_i">(mô phân sinh)</span>.<br />
           C. Thúc đẩy sự phát triển của quả.<br />
           D. Thúc đẩy sự phát triển của quả.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 29:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợt  thần kinh không có màng mielin ?<br />
<br />
           </span>A. Chận hơn.<br />
           B. Bằng một nửa.<br />
           C. Như nhau.<br />
           D. Nhanh hơn.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 30:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hình thức sinh sản bằng nảy chồi gặp ở nhóm  động vật ?<br />
<br />
</span>           A. Ruột khoang, giun dẹp.<br />
           B. Bọt biển, ruột khoang.<br />
           C. Nguyên sinh.<br />
           D. Bọt biển, giun dẹp.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 31:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kích thích phát triển qua biến thái hoàn toàn  và qua biến thái không hoàn toàn giống nhau ở điểm ?<br />
<br />
</span>           A. Con non giống con trưởng thành.<br />
           B. Con non khác con trưởng thành.<br />
           C. Đều phải qua giai đoạn lột xác.<br />
           D. Đều không qua giai đoạn lột xác.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 32:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh  tinh trùng là hoocmôn</span>?<br />
<br />
           A. ICSH<br />
           B. LH<br />
           C. testostêrôn<br />
           D. GnRH.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 33:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Cơ sở sinh học của tập tính là ?<br />
<br />
</span>         A. Cung phản xạ<br />
         B. Trung ương thần kinh.<br />
         C. Hệ thần kinh.<br />
         D. Phản xạ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 34:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở giai đoạn trẻ em hoocmôn sinh trưởng tiết ra  quá ít sẽ dẫn đến ?</span><br />
<br />
         A. Não ít nếp nhăn, trí tuệ kém.<br />
         B. Trở thành người bé nhỏ.<br />
         C. Trở thành người khổng lồ.<br />
         D. Mất bản năng sinh dục.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 35:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điều KHÔNG đúng về ý nghĩa của hiểu biết về  quang  chu kỳ trong sản xuất nông nghiệp là ứng dụng ?<br />
<br />
         </span>A. Lai giống.<br />
         B. Bố trí thời vụ.<br />
         C. Kích thích hhoa và quả có kích thước lớn.<br />
         D. Khi nhập nội.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 36:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điều nào dưới đây KHÔNG đúng với sự vận chuyển  của auxin ?<br />
<br />
        </span>A. Vận chuyển trong các tế bào nhu mô cạnh bó mạch.<br />
        B. Không vận chuyển theo mạch rây và  mạch gỗ.<br />
        C. Vận chuyển không cần năng lượng.<br />
        D. Vận chuyển chậm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 37:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Tính thấm của màng nơron ở nơi bị kích thích  thay đổi là do ?<br />
<br />
        </span>A. Lục hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.<br />
        B. Màng của nơtron bị kích thích với cường độ đạt tới ngưỡng.<br />
        C. Xuất hiện điện thế màng.<br />
        D. Kênh Na+ bị đóng lại. kênh K+ mở ra.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 38:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thời gian sáng trong quang chu kỳ có vai trò ?<br />
   <br />
         </span>A. Tăng chất lượng hoa.<br />
         B. Kích thích ra hoa.<br />
         C. Cảm ứng ra hoa.<br />
         D. Tăng số lượng, kích thước hoa.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 39:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thụ tinh chéo tiến hóa hơn tự thụ tinh vì ?<br />
<br />
        </span>A. Tự thụ tinh diễn ra đơn giản, còn thụ tinh chéo diễn ra  phức tập.<br />
        B. Tự thụ tinh chỉ có cá thể gốc, còn thị tinh chéo có sự tham  gia của giới đực và giới cái.<br />
C. Ở thụ tinh chéo, cá thể con nhận được vật chất di truyền từ 2 nguồn bố mẹ khác nhau, còn tự thụ tinh chỉ nhận được vật chất di truyền từ một người.<br />
        D. Tự thụ tinh diễn ra trong môi trường nước, còn thụ tinh chéo  không cần nước.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 40:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hạt đỗ thuộc loại ?</span><br />
<br />
        A. Hạt không nội nhũ.<br />
        B. Quả giả.<br />
        C. Hạt nỗi nhũ.<br />
        D. Quả đơn tính.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 41:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Phát triển qua biến thái không hoàn toàn khác  phát triển qua biến thái hoàn toàn ở chỗ ?<br />
<br />
</span>A. Con non khác con trưởng thành.<br />
B. Không qua giai đoạn lột xác.<br />
C. Con non gần gióng con trưởng thành.<br />
D. Phải trải qua giai đoạn lột xác.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 42:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Tập tính độnh vật là ?<br />
</span><br />
A. Sự tiếp nhận và trả lừi các kích thích của môi trường.<br />
B. Tất cả những hoạt động giúp chúng thích nghi với môi trường sống để  tồn tại.<br />
C. Sự phản ứng lại các kích thích của môi trường.<br />
D. Những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 43:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hình thức sinh sản phân mảnh thấy ở nhóm động  vật ?<br />
</span><br />
A. Bọt biển, ruội khoang.<br />
B. Ruột khoang, giun dẹp.<br />
C. Bọt biển, giun dẹp.<br />
D. Nguyên sinh.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 44:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong sinh trưởng và phát triển ở động vậy thiếu coban, gia súc sẽ mặc bệnh thiếu máu ác tính, dẫn tới giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố ?<br />
<br />
</span>A. Thức ăn.<br />
B. Độ ẩm.<br />
C. Ánh sáng.<br />
D. Nhiệt độ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 45:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế điều hòa sinh sản tinh trùng  testosteron tiết ra từ tuyến ?<br />
<br />
</span>A. Ống sinh tinh.<br />
B. Tuyến yên.<br />
C. Vùng dưới đồi.<br />
D. Tế bào kẽ trong tinh hoàn.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 46:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua  biến thái ?<br />
<br />
</span>A. Cá chép. khỉ, chó, thỏ.<br />
B. Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.<br />
C. Cánh cam, bọ rùa.<br />
D. Bọ ngựa, cào cào.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 47:</span> Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai  đoạn tái phân cực cổng ?<br />
<br />
</span>A.</span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">K+ mở, Na+  đóng.<br />
B K+ và Na+ cùng mở<br />
C K+ và Na+ cùng đóng.<br />
D K+ đóng, Na+ mở.<br />
 <br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 48:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hiện tượng công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc  sỡ thuộc loại tập tính ?<br />
<br />
</span>A. Lãnh thổ.<br />
B. Ve vãn.<br />
C. Thứ bậc.<br />
D. Vị tha.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 49:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Phát triển không qua biến thái khác phát triển  qua biến thái không hoàn toàn  ở điểm ?</span><br />
<br />
A. Con non giống con trưởng thành.<br />
B. Con non khác con trưởng thành.<br />
C. Phải qua giai đoạn lột xác.<br />
D. Không phải qua giai đoạn lột xác.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 50:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở  giai đoạn tái phân cực ion.<br />
<br />
</span>A. Na đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.<br />
B. Na đi qua màng tế bào vào trong tế bào.<br />
C. K đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.<br />
D. K đi qua màng tế bào vào trong tế bào.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 51:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua  ximáp có sự tham gia của ion ?<br />
<br />
</span>A. K<br />
B. Mg<br />
C. Na<br />
D. Ca<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 52:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Loại mô phân sinh chỉ có ở cây hai lá mầm là mô  phân sinh.<br />
<br />
</span>A. Đỉnh rễ.<br />
B. Đỉnh thân<br />
C. Bên<br />
D. Lóng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 53:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hưng tính là khả năng ?<br />
<br />
</span>A. Phản ứng với môi trường.<br />
B. Trả lời kích thích của tế bào.<br />
C. Tiếp nhận và trả lời kích thích của tế bào.<br />
D. Tiếp nhận kích thích của tế bào.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 54:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Xuân hóa là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào ?<br />
<br />
</span>A. Chu kỳ quang.<br />
B. Độ dài ngày.<br />
C. Nhiệt độ.<br />
D. Tuổi cây.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 55:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong tổ ong, cá thể đơn bội là:<br />
<br />
</span>A. Ong thợ.<br />
B. Ong cái.<br />
C. Ong chúa.<br />
D. Ong đực.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 56:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hệ thần kinh và các yếu tố môi trường ảnh hưởng  đến sự dản sinh tinh trùng và trứng thông qua hệ ?</span><br />
<br />
A. Nội tiết.<br />
B. Sinh dục.<br />
C. Thần kinh.<br />
D. Tuần hoàn.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 57:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến  thái không hoàn toàn ?<br />
<br />
</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">A. </span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">Cánh cam, bọ rùa.</span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
B. </span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">Bọ ngựa, cào  cào.</span></span><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span> <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"> C. </span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">Cá chép. khỉ, chó, thỏ.</span></span><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span> <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"> D. </span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 58:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Khi tế bào pử trạng thái nghỉ ngơi ?<br />
<br />
</span>A. Cổng K+ đóng và Na+ mở.<br />
B. Cổng K+ và Na+ cùng đóng.<br />
C. Cổng K+ mở và Na+ đóng<br />
D. Cổng K+ và Na+ cùng mở.<br />
</span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 59:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Loại mô phân sinh không có ở cây phượng là mô  phân sinh ?<br />
<br />
</span>A. Bên.<br />
B. Đỉnh thân.<br />
C. Lóng.<br />
D. Đỉnh rễ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 60:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điều nào sau đây là KHÔNG quan trọng đối với  chim di cư trong việc tìm và xác định đường bay khi di cư ?<br />
<br />
</span>A. Nhạy cảm với hồng ngoại.<br />
B. Vị trí mặt trăng vào ban đêm.<br />
C. Sử dụng các vì sao như chiếc la bàn.<br />
D. Vị trí mặt trời vào ban ngày.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 61:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là mô phân  sinh ?<br />
<br />
</span>A. Bên<br />
B. Lóng.<br />
C. Đỉnh rễ.<br />
D. Đỉnh thân.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 63:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở giai đoạn trẻ em. ếu tuyền yên sản xuất ra  quá nhiều hoocmôn sinh trường sẽ dẫn đến ?<br />
<br />
</span>A. Sinh trưởng phát triển bình thường.<br />
B. Trở thành người khổng lồ.<br />
C. Trở thành người bé nhỏ.<br />
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 64:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thực vật một lá mầm có các mô phân sinh ?<br />
<br />
</span>A. Đỉnh thân và đĩnh rễ.<br />
B. Đỉnh và lóng.<br />
C. Đỉnh và bên.<br />
D. Lóng và bên.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 65:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Bản năng của động vật là tập hợp các phản xạ ?<br />
</span><br />
A. có điều kiện.<br />
B. Không điều kiện được phối hợp theo trình tự xác định.<br />
C. Không điều kiện.<br />
D. Không điều kiện và có điều kiện.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 66:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở sâu bướm, hoocmôn ecdison có tác dụng ?</span><br />
<br />
A. Ức chế biến đổi sau thành nhộng và bướm.<br />
B. Gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm<br />
C. Gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm.<br />
D. Kích thích thể allata tiết ra juvenin.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 67:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở thực vật, hoocmôn ức chế sinh trưởng chiều  dài và tăng trưởng chiều ngang của thân là ?<br />
<br />
</span>A. Auxin<br />
B. Etylen<br />
C. Axit abxixic<br />
D. Xytokinin<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 68:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kích thích ống sinh tinh trùng là hoocmôn ?<br />
<br />
</span>A. FSH<br />
B. ICSH<br />
C. LH<br />
D. GnRH.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 69:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém,  não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không có đủ hoocmôn ?</span><br />
<br />
A. Ostrogen<br />
B. Testosteron<br />
C. Sinh trưởng.<br />
D. Tiroxin.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 70:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">  Học theo kiểu in vết ở động vật ?<br />
<br />
</span>A. chỉ có ở giai đoạn trưởng thành.<br />
B. Chỉ có ở chim.<br />
C. Có cả ở giai đoạn còn nhỏ và trưởng thành.<br />
D. Chỉ xảy ra trong một giai đoạn rất ngắn.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 71:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Để dẫn tới sự thay đổi điện thế màng phân tử  tín hiệu bám vào ?</span><br />
<br />
A. Thụ thể tyrozin-kinaza.<br />
B. thụ thể liên kết protein G<br />
C. Thụ thể nội bào.<br />
D. Kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 72:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Chu kỳ quang là sự ra hoa phụ thuộc vào?<br />
<br />
</span>A. Tuổi của cây.<br />
B. Độ dài ngày.<br />
C. Độ dài ngày và đêm.<br />
D. Độ dài đêm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 73:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trinh sản là hình thức sinh sản ?<br />
<br />
</span>A. Không cần có sự tham gia của giao tử đực<br />
B. Sinh ra con cái không có khả nagw sinh sản.<br />
C. Xảy ra ở động vật bậc thấp<br />
D. Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 74:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong ximap, túi chứa chất trung gian hóa học  nằm ở ?<br />
<br />
</span>A. Trên màng trước ximap<br />
B. Khe ximap<br />
C. Trên màng sau ximap<br />
D. Chùy ximap<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 75:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở nữ giới, progesteron và ostrogen được tiết ra  từ ?<br />
<br />
</span>A. Thể vàng.<br />
B. Nang trứng.<br />
C. Vùng dưới đồi.<br />
D. Tuyến yên.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 76:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Vào thời kỳ dậy thì trẻ em có những thay đổi  mạnh về thể chất và sinh lý, do cơ thể tiết ra nhiều hoocmôn ?</span><br />
<br />
A. Sinh trưởng.<br />
B. Tiroxin.<br />
C. Ostrogen (nam) và testosteron (nữ)<br />
D. Ostrogen (nữ) và testosteron ( nam).<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 77:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hiện tượng không thuộc biến thái là ?<br />
<br />
</span>A. Nóng nọc có đuôi còn ếch thì không.<br />
B. Rắn lột bỏ da.<br />
C. Bọ ngựa còn non khác bọ ngựa trưởng thành ở một số chi tiết.<br />
D. Châu chấu trưởng thành có kích thước lớn hơn châu chấu còn non.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 78:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong ximap hóa học, thụ quan tiếp nhận chất  trung gian hóa học nằm ở ?</span><br />
<br />
A. Khe ximap<br />
B. Màng trước ximap.<br />
C. Cùy ximap.<br />
D. Màng sau ximap<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 79:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Biến thái là sự thay đổi ?<br />
<br />
</span>A. Đột ngột về hình thái, </span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của  động vật.<br />
B. Đột ngột về hình thái, cấu tại trong quá trình sinh trưởng và phát  triển của động vật.<br />
C. Về hình thái, cấu tạo và sinh lý trong quá trình sinh trưởng và phát  triển của động vật.<br />
D. Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý trong quá trình sinh trưởng  và phát triển của động vật.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 80:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào khi điện  thế hoạt động ở giai đoạn đảo cực là ?</span><br />
<br />
A. Trong và ngoài màng cùng tích điện dương.<br />
B. Bên trong màng tích điện dương, bên ngoài màng tích điện âm.<br />
C. Bên trong màng tích điện âm, bên ngoài màng tích điện dương.<br />
D. Trong và ngoài màn cùng tích điện âm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 81:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành  ếch nhờ hoocmôn ?<br />
<br />
</span> A. testosteron<br />
B. sinh trưởng.<br />
C. ostrogen<br />
D. tiroxin<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 82:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Không thuộc những đặc trưng của sinh sản hữu  tính là ?</span><br />
<br />
A. Tạo ra hậu thẻ luôn thích nghi với môi trường sống ổn định.<br />
B. Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của  các tế bào sinh dục (các giao tử)<br />
C. Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.<br />
D. Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai hộ gen.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 83:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Sau khi điện thể hoạt động lan truyền đi tiếp ở  màng sau. axetyl-colin phân hủy thành ?<br />
<br />
</span>A. axetyl và colin<br />
B. axit axetic và colin<br />
C. estera và colin<br />
D. Axetat và colin<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 84:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Quả được hình thành từ ?<br />
</span><br />
A. Bầu nhụy.<br />
B. Noãn không được thụ tinh.<br />
C. Bầu nhị.<br />
D. Noãn đã được thụ tinh.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câi 85:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thụ phấn là quá trình ?</span><br />
<br />
A. Hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.<br />
B. Vận chuyển hật phấn từ nhụy đến núm nhị.<br />
C. Hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng.<br />
D. Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy và hạt phấnnayr mần trên đầu  nhụy.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 86:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hưng phấn được truyền đi dưới dạng </span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">xung  thần kinh theo hai chiều kể từ nơi kích thích ở ?<br />
<br />
</span>A. Trong sợi trục thần kinh.<br />
B. Màng sau ximap.<br />
C. Cúc ximap.<br />
D. Trong cung phản xạ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 87:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên  màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi ?</span><br />
<br />
A. Cả trong và ngoài màng tích điện dương.<br />
B. Phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương.<br />
C. Cả trong và ngoài màng tích điện âm.<br />
D. Phía trong màng tích điện dương,ngoài màng tích điện âm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 88:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điều KHÔNG đúng khi nhận xé thụ tinh ngoài kém  tiến hóa hơn thụ tinh trong là ?</span><br />
<br />
A. Trứng thụ tinh không được bảo vệ, do đó tỉ lệ sống sót thấp.<br />
B. Số lượng trứng sau mỗi lần đẻ rất lớn nên số lượng con sinh ra nhiều.<br />
C. Từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể  con hoàn toàn phụ thuộc vào môi trường nước.<br />
D. Tỉ lệ trứng được thụ tinh thấp.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 89:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Tiếng hót của con chim được nuôi cách li từ khi  mới sinh thuộc lại tập tính ?</span><br />
<br />
A. Bẩm sinh.<br />
B. Vừa là bản năng vừa là học được.<br />
C. Học được.<br />
D. Bản năng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 90:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kết quả sinh trưởng thứ cấp của thân tạo.</span><br />
<br />
A. Tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp. libe thứ cấp.<br />
B. Gỗ thứ cấp, tầg sinh ần, libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi do tầng phát  sinh mạch dẫn hoạt động.<br />
C. Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe thứ cấp.<br />
D. Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 91:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> yếu tố bên ngoài tác động lên hầu hết các đoạn  sinh trưởng và phát triển ở thực vật là ?</span><br />
<br />
A. Nước.<br />
B. Nhiệt độ.<br />
C. Ánh sáng.<br />
D. Phân bón.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 92:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Thời gian tối trong quang chu kỳ có vai trò ?<br />
</span><br />
A. Cảm ứng ra hoa.<br />
B. Tăng số lượng hoa.<br />
C. Tăng chất lượng hoa.<br />
D. Kích thích ra hoa.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 93:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hạt được hình thành từ ?<br />
</span><br />
A. Bầu nhị.<br />
B. Hạt phấn.<br />
C. Bầu nhụy.<br />
D. Noãn đã được thụ tinh.<br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 94:</span> Thực vật một lá mầm sống lâu năn nhưng chỉ ra hoa một  lần là ?</span><br />
<br />
A. Tre<br />
B. Lúa.<br />
C. Dừa.<br />
D. Cau.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 95:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở thực vật 2 lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ  hoạt động của mô phân sinh ?</span><br />
<br />
A. Cành.<br />
B. Đỉnh.<br />
C. Lóng.<br />
D. Bên.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câ 96:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Giun dẹp có các hình thức sinh sản</span> ?<br />
<br />
A. Phân đôi sinh sản.<br />
B. Nảy chồi phân mảnh.<br />
C. Nảy chồi, phân chồi.<br />
D. Phân mảnh, phân đôi.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 97:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Để duy trì điện thế nghỉ, bơm NA - K có vai trò  chuyển ?</span><br />
<br />
A. K+ từ ngoài vào trong màng.<br />
B. K+ từ trong ra ngoài màng.<br />
C. Na+ từ trong ra ngoài màng.<br />
D. Na+ từ ngoài vào trong màng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 98:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Cơ sở sinh lý của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô  thực vật là tính ?</span><br />
<br />
A. Chuyên hóa.<br />
B Cảm ứng.<br />
C. Phân hóa.<br />
D. Toàn năng.<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> <br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 99</span></span>:<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở thực vật, giberelin có tác dụng ?</span><br />
<br />
A. Kích thích nảy mầm của hạt.<br />
B. Kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trưởng chồi bên.<br />
C. Kích thích ra rễ phụ.<br />
D. Tăng số lần nguyên nhân, kích thích tăng trưởng chiều cao của cây.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 100</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">: Ở sâu bướm tác dụngcuar juvenin là ?</span><br />
<br />
A. Ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.<br />
B. Ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecdison.<br />
C. Kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecdison.<br />
D. Kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 101:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Khi tế bào ở trạng thái hoạt động, bơm Na - K  có vai trò vận chuyển ?<br />
<br />
</span>A. Na+ từ trong ra ngoài màng.<br />
B. Na+ từ ngoài vào trong màng.<br />
C. K+ từ trong ra ngoài màng.<br />
D. K+ từ ngoài vào trong màng.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 102:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Kết luận KHÔNG đúng về chứcnawng của auxin ?<br />
<br />
</span>A. Kích thích hình thành vàkeso dài rễ.<br />
B. Kích thích vận động hướng sáng, hướng đất.<br />
C. Thúc đẩy sự phát triển của quả.<br />
D. Thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 103:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là ?</span><br />
<br />
A. Tuổi của cây.<br />
B. Hàm lượng O2.<br />
C. Xuân hóa.<br />
D. Chu kỳ quang.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 104:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua  ximap, chất trung gian hóa học gắn vào thụ quan ở màng sau làm màng sau  ?</span><br />
<br />
A. Đảo cực và tái phân cực.<br />
B. Mất phân cực.<br />
C. Đảo cực.<br />
D. Tái phân cực.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 105:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong mắt, hưng tính với ánh sáng của tế bào  hình que so với tế bào hình nón.<br />
<br />
</span>A. Thấp hơn.<br />
B. Cao hơn.<br />
C. Bằng nhau.<br />
D. Không hưng tính.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 106:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Đặc trưng cỉ có ở sinh sản hữu tính là ?</span><br />
<br />
A. Nguyên phân và giảm phân.<br />
B. Giảm phân và thụ tinh.<br />
C. Kiểu gen của hậu thế không thay đổi trong quá trình sinh sản.<br />
D. Bộ nhiễm sắc thể của loài thay đổi.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 107:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ nhờ dựa  vào ?<br />
<br />
</span>A. Tầng sinh mạch.<br />
B. Vòng năm.<br />
C. Các tia gỗ.<br />
D. Tầng sinh vỏ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 108:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ  linh trưởng là ?</span><br />
<br />
A. Quen nhờn.<br />
B. Học khôn.<br />
C. Học ngầm.<br />
D. In viết.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 109:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Hạt lua thuộc loại ?<br />
</span><br />
A. Quả đơn tính.<br />
B. Quả nội nhũ.<br />
C. Quả giả.<br />
D. Hạt không nội nhũ.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 110:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Trong cơ chế xuất hiện điện hoạt động, sự di  chuyển của các ion ở giai đoạn ?<br />
<br />
</span>A. Khử cực, K+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài.<br />
B. Tái phân cực, K+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài.<br />
C. Khử cực, K+ khuếch tán từ tế bào vào trong.<br />
D. Tái phân cực, Na+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 111:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Ở động vật, phát triểnkhoong qua biến thá và  qua bến thái không hoàn toàn giống nhau ở điểm ?</span><br />
<br />
A. Đều phải qua giai đoạn lột xác.<br />
B. Con non gần giống con trưởng thành.<br />
C. Đều không qua giai đoạn lột xác.<br />
D. Con non không giống con trưởng thành.<br />
<br />
<span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Câu 112:</span></span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"> Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần  kinh có màng mielin nhanh hơn so với không có màng mielin vì chúng ?</span><br />
<br />
A. Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác.<br />
B. Lan truyền theo kiểu liên tục.<br />
C. Không lan truyền liên tục.<br />
D. Không lan truyền theo kiểu nhảy cóc.<br />
<br />
<br />
[SIZE=5]<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">Đáp án : </span></span><br />
<br />
</span>[/SIZE]<span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color">1. A                          2. D                             3. B<br />
4. C                         5. D                             6. A<br />
7. A                         8. A                                9. A<br />
10. C         11.D                           12. D<br />
13. C             14. A               15. C<br />
16. C             17. C               18. A<br />
19. C             20. C               21. C<br />
22. B             23. D               24. A<br />
25. B             26. C               27. C<br />
28. D             29. D               30. B<br />
31. C             32. C               33. D<br />
34. A             35. C               36. C<br />
37. B             38. D               39. C<br />
40. A             41. C               42. B<br />
43. C             44. A               45. D<br />
46. A             47. A               48. B<br />
49. D             50. D              51. D<br />
52. C             53. C               54. C<br />
55. D             56. A               57. B<br />
58. C             59. C               60. A<br />
61. C             62. A               63. B<br />
64. B             65. B               66. C<br />
67. B             68. A               69. D<br />
70. C             71. D               72. C<br />
73. A             74. D               75. C<br />
76. D             77. B               78. D<br />
79. D             80. B               81. D<br />
82. A             83. D               84. A<br />
85. D             86. A               87. B<br />
88. B             89. A               90. B<br />
91. A             92. A               93. D<br />
94. A             95. B               96. D<br />
97. A             98. D               99. D<br />
100. A           101. A             102. D<br />
103. B           104. B             105. B<br />
106. B           107. B             108. B<br />
109. B           110. B             111. B<br />
112. B</span></span><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span> <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Đề Cương Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học !!]]></title>
			<link>https://uhm.vn/forum/Thread-%C4%90%E1%BB%81-C%C6%B0%C6%A1ng-%C3%94n-Thi-T%E1%BB%91t-Nghi%E1%BB%87p-THPT-Sinh-H%E1%BB%8Dc</link>
			<pubDate>Wed, 04 May 2011 08:46:27 +0700</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://uhm.vn/forum/member.php?action=profile&uid=88037">manhquynh_drt</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://uhm.vn/forum/Thread-%C4%90%E1%BB%81-C%C6%B0%C6%A1ng-%C3%94n-Thi-T%E1%BB%91t-Nghi%E1%BB%87p-THPT-Sinh-H%E1%BB%8Dc</guid>
			<description><![CDATA[<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP SINH  HỌC</span></span></span></span></div>
</div>
  <div style="text-align: center;" class="mycode_align"><div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">(Các câu hỏi thường gặp)</span></span></span></span></div>
</div>
   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A.Cấu trúc đề thi TN: nằm trong chương trình Sgk  Sinh học 12 gồm 2 phần:</span></span><br />
<br />
</span></span>         <div style="text-align: center;" class="mycode_align"><div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Cơ sở di truyền  học</span></span></span></span></div>
</div>
  <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">Chương III :  Biến dị :11 câu.*</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">                      Chương IV : Ứng dụng di truyền  học vào chọn giống : 9 câu*</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">                      Chương V : Di truyền học người :  2 câu.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
</span></span>    <div style="text-align: center;" class="mycode_align"><div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Sự phát sinh và phát triển sự  sống</span></span></span></span></div>
</div>
  <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">Chương I : Sự phát sinh sự sống : 2  câu.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">                      Chương II : Sự phát triển của  sinh vật : 2 câu.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">                      Chương III : Nguyên nhân và cơ  chế tiến hóa : 12 câu*</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">                      Chương IV : Phát sinh loài  người : 2 câu.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B.Hệ thống các câu hỏi thường gặp : </span></span></span></span></span>     <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> PHẦN 1 : 8 điểm.</span></span></span></span>      <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<br />
</span></span>           <div style="text-align: center;" class="mycode_align"><div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Chương Biến  dị </span></span></span></span></span></div>
</div>
  <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 1:</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">         Đột biến  được định nghĩa như sau</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Đột biến là những biến đổi bất thường trong cấu  trúc di truyền ở mức phân tử (ADN)</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Đột biến là những biến đổi của vật chất di truyền  đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Đột biến là những biến đổi của vật chất di truyền  đã thể hiên trên kiểu hình của cơ thể</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">  Đột biến là những  biến đổi trong vật chất di truyền,xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc  cấp độ tế bào ( nhiễm sắc thể )</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 2</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> :          Thể đột  biến được định nghĩa như sau :</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A.Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan  đến 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit, xảy ra tại 1 điểm nào đó của phân tử  ADN.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B.Là các biến đổi trong vật chất di truyền.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">Là những cá thể  mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D.Là những biến đổi bất thường trong cấu trúc di  truyền ở mức tế bào (biến đổi bất thường trong cấu trúc nhiễm sắc thể)</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 3</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> : Trong những dạng  biến đổi vật chất di truyền dưới đây,dạng đột biến nào là đột biến gen:</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> I. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể(NST)</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> II.Mất cặp nuclêôtít</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">III.Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">IV.Thay cặp nuclêôtít</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> V.Đảo đoạn NST</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">VI.Thêm cặp nuclêôtít</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">VII.Mất đoạn NST </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A.      I,II,III,IV,VI</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">      II,IV,VI</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C.      II,III,IV,VI</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D.      I,V,VII</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 4</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> : Đột biến gen là  những biến đổi </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. kiểu gen của cơ thể do lai giống. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">trong cấu trúc của gen, </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">liên quan tới một  hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 5</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">: </span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Dạng đột biến gen  có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy  tổng hợp là </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ  ba mã hoá cuối. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối. </span><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 6</span></span> :</span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> Đột biến do các  nguyên nhân nào dưới đây gây ra:</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A.Do những tác nhân của môi trường ngoài cơ thể, gồm  có các tác nhân vật lý hoặc tác nhân hoá học</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B.Do những nguyên nhân bên trong cơ thể gây ra những  biến đổi sinh lý, hoá sinh trong tế bào</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C.Do sai sót ngẫu nhiên trong quá trình nhân đôi của  ADN hoặc quá trình phân ly của nhiễm sắc thể</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">Tất cả các nguyên  nhân trên.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 7</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Nguyên nhân gây  đột biến là do :</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Môi trường không thay đổi.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> Các tác nhân lý  hóa của ngoại cảnh hoặc những rối loạn về sinh lý, hóa sinh của tế bào.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Sự thay đổi thường xuyên của môi trường.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. Sự thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường (thay  đổi không thường xuyên)</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 8</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Những dạng đột  biến gen nào sau đây <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">không</span> làm thay đổi tổng số nuclêotít và số  liên kết hyđrô so với gen ban đầu?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Đảo vị trí 1 cặp  nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit  có cùng số liên kết hiđrô.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp  nuclêôtit.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 9</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> Những dạng đột  biến gen nào sau đây <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">không</span> làm thay đổi tổng số nuclêotít và số  liên kết hyđrô so với gen ban đầu ?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nuclêôtit.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit  có cùng số liên kết hiđrô.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Đảo vị trí 1 cặp  nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit A-T bằng T-A.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp  nuclêôtit.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 10 </span></span></span></span></span>      <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Trong các bệnh  sau đây ở người, bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X  gây nên là bệnh</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. máu khó đông.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Đao.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. tiểu đường.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. thiếu máu hồng cầu hình liềm.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 11</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Loại đột biến  không được di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. giao tử.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> xôma. </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. tiền phôi. </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. gen.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 12</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">  Đột biến dị bội  2n + 1 ở người liên quan đến các bệnh và tật di truyền :</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Tật sứt môi, hội chứng Đao, ung thư máu.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. Bệnh bạch tạng, hội chứng tiếng mèo kêu, hồng cầu hình  liềm.</span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Hội chứng 3X, Claiphentơ, Đao.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Hội chứng Đao, tật thừa ngón, bệnh bạch tạng.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">(giải thích : Vì 2n + 1 là có 3 NST ở 1 cặp, còn gọi là thể  ba nhiễm. 3X là XXX, Claiphentơ là XXY, Đao là 3 NST ở cặp số 21).</span><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 13</span></span>: Trong các dạng đột biến cấu  trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật chất di truyền không thay  đổi là </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. mất đoạn. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. lặp đoạn. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. chuyển đoạn. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. đảo đoạn. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 14</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Ở cà chua (2n =  24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là: </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. 48. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. 36. (vì tam bội là 3n)</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. 27. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. 25. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 15</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Thể đột biến mà  trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm 1  chiếc được gọi là </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. thể đa bội. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. thể tam bội. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. thể đa nhiễm. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> thể tam nhiễm. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 16</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Đột biến mất  đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. mất khả năng sinh sản của sinh vật. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. giảm cường độ biểu hiện tính trạng. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. tăng cường độ biểu hiện tính trạng. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. giảm sức sống hoặc làm chết  sinh vật. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 17</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Bệnh hồng cầu  hình liềm ở người là do dạng đột biến </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. thay thế 1 cặp nuclêôtit. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. thêm 1 cặp nuclêôtit. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. mất 1 cặp nuclêôtit.</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 18</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">: Ở người, một số  đột biến trội gây nên các bệnh, tật:</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. mù màu, bạch tạng, hồng cầu hình liềm. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. máu khó đông, mù màu, bạch tạng. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. bạch tạng, máu khó đông, câm điếc. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> tay 6 ngón, ngón tay ngắn. </span><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 19</span></span>: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng  nhiễm sắc thể là: </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Sự phân ly không bình thường  của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị  rối loạn. </span><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 20</span></span> : Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi  vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. đảo đoạn nhiễm sắc thể và  chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.  </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 21</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Hiện tượng nào  sau đây là thường biến? </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dưới  nước có thêm loại lá hình bản dài. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện  cành hoa trắng.(Vd SGK)</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 22</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Thường biến là :</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Một loại đột biến trên kiểu hình, phát sinh trong quá  trình phát triển cá thể, dưới ảnh hưởng của môi trường</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. Một loại biến dị di truyền được.</span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C.</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> Là những biến đổi ở kiểu hình  của cùng 1 kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới  ảnh hưởng của môi trường.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Là những biến đổi trên vật chất di truyền, xảy ra ở cấp  độ phân tử ( ADN) hoặc cấp độ tế bào (nhiễm sắc thể)</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 23</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Hội chứng siêu nữ  có đặc điểm gì?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Có 3 nhiễm sắc thể X (còn gọi là hội chứng 3X).</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Nữ, buồng trứng và dạ con không phát triển, thường  rối loạn kinh nguyệt, khó có con.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Nữ, lùn, cổ ngắn, trí tuệ chậm phát triển.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. A và B.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 24</span></span> : Hội chứng Tơcnơ là:</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Một hậu quả của thể dị bội NST giới tính ở người.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Tế bào chỉ có 1 NST X (0X)</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Nữ, lùn, cổ ngắn, không có kinh nguyệt, vú không  phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ chậm phát triển.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Tất cả các đặc  điểm trên.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 25</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> : Thể đột biển dị bội NST giới tính nào ở người có các đặc điểm : nam, mù màu, thân cao, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần, vô sinh, cặp NST giới tính XXY?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Hội chứng Đao.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Hội chứng Tơcnơ.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> Hội chứng  Claiphentơ.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. A,B,C đều sai.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 26</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Hội chứng Đao là :</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Một hậu quả của ĐB dị bội: 3 NST số 21 ở người.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Người mắc Đao có đặc điểm :cổ ngắn, gáy rộng và dẹt, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn, cơ thể chậm pt, si đần, thường vô sinh.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C.Gặp ở cả 2 giới.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Tất cả các phương  án trên.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 27</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> : Mức phản ứng là :</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">              A.Giới hạn thường biến của một kiểu  hình.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">              <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">B.</span></span> Giới hạn thường biến  của một kiểu gen trước các điều kiện môi trường khác nhau.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">              C. Mức tương tác giữa kiểu gen và môi  trường.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">              D. Mức độ phản ứng của 1 gen trước các  tác nhân gây đột biến. </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 28:</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">  Đặc điểm của tế  bào đa bội là :</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">            A. Lượng ADN tăng gấp đôi nên quá trình  sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">            B. Lượng ADN tăng gấp bội,quá trình sinh  tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">            C. Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng to, phát  triển khỏe, chống chịu tốt.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">            <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">D</span></span>. B và C.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 29 :</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Đột biến mất đoạn  nhiễm sắc thể thường gây hậu quả </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. tăng cường độ biểu hiện tính trạng. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. giảm sức sống hoặc làm chết  sinh vật. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. mất khả năng sinh sản của sinh vật. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. giảm cường độ biểu hiện tính trạng. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 30</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">: </span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Mức phản ứng của  cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định? </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Điều kiện môi trường. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Kiểu gen của cơ thể. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. Thời kỳ phát triển. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Thời kỳ sinh trưởng. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 31</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">: </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Một trong những  đặc điểm của thường biến là </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. không thay đổi kiểu gen, thay  đổi kiểu hình. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 32:</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">   Khi nói về biến  dị của sinh vật, nhận định nào sau đây là <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">không</span> đúng ?</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> A. Đột biến di truyền được, còn thường biến không di  truyền được.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">            <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">B</span></span>. Đột biến là sự biến đổi theo  hướng xác định, thường biến xảy ra trên một số cá thể.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">            C. Đột biến là sự biến đổi trong kiểu  gen,thường biến là sự biển đổi ở kiểu hình.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> D. Đột biến là sự biến đổi đột ngột không xác định, thường biến diễn ra đồng loạt tương ứng với điều kiện môi trường.</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 33</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">: Ở người, bệnh ung  thư máu được phát hiện là do đột biến :</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> A.Lặp đoạn NST số 1.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">B</span></span>.Mất đoạn NST số 21.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> C.Mất đoạn NST số 2.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> D.Lặp đoạn NST số 5.</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 34:</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">  Ở người, những  biến dị nào sau đây là thường biến ?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. hồng cầu có dạng hình lưỡi liềm.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. người bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. bàn tay bị dính ngón 2-3, mù màu.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. da bị sạm đen khi  phơi nắng, số lượng hồng cầu tăng lên khi di cư lên vùng cao.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 35</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Nội dung nào sau  đây không đúng khi nói đến đột biến đảo đoạn NST?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Các gen trong nhóm liên kết không thay đổi về số  lượng và thành phần gen.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Đoạn NST có thể chứa hoặc không chứa tâm động.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Đảo đoạn NSTgóp phần tăng cường sự sai khác giữa  các NST tương ứng giữa các nòi trong loài.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Đoạn NST bị đảo  phải nằm ở đầu cách hay giữa NST và không mang tâm động.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 36</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Ở người , những  bệnh và tật di truyền nào sau đây liên quan đến NST giới tính?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Mù màu, ngón tay ngắn, câm điếc bẩm sinh.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Mù màu, máu khó  đông, có túm lông ở tai.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Xương chi ngắn, sáu ngón tay, bạch tạng.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. Đao, Tớcnơ, hồng cầu hình lưỡi liềm.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 37</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> : Theo quan điểm  hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. ADN và prôtêin. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. ARN và prôtêin. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. axit nuclêic và prôtêin. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. ADN và ARN.</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 38</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Phát biểu nào  sau đây <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">không</span> đúng về đột biến gen :</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Đột biến gen làm biến đổi đột  ngột một hoặc một số tính  trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit  trong cấu trúc của gen.</span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Đột biển gen là do thay đổi vị  trí các gen trên nhiễm sắc thể.</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 39</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Những dạng đột  biến phát sinh trong quá trình nguyên phân là :</span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">.xôma và đột biến tiền phôi.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B.giao tử và đột biến xôma.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C.cấu trúc NST và đột biến tiền phôi.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.tiền phôi và đột biến giao tử.<br />
<br />
</span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 40</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Sự thay đổi số  cặp nuclêôtit ở trường hợp nào sau đây <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">không</span> phải là cảu đột biến  gen ?</span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Chuyển một số cặp nuclêôtit từ  NSt này sang NST khác.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Thêm một số cặp nuclêôtit.</span></span></span>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<div style="text-align: center;" class="mycode_align"><div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP SINH  HỌC</span></span></span></span></div>
</div>
  <div style="text-align: center;" class="mycode_align"><div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">(Các câu hỏi thường gặp)</span></span></span></span></div>
</div>
   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A.Cấu trúc đề thi TN: nằm trong chương trình Sgk  Sinh học 12 gồm 2 phần:</span></span><br />
<br />
</span></span>         <div style="text-align: center;" class="mycode_align"><div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Cơ sở di truyền  học</span></span></span></span></div>
</div>
  <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">Chương III :  Biến dị :11 câu.*</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">                      Chương IV : Ứng dụng di truyền  học vào chọn giống : 9 câu*</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">                      Chương V : Di truyền học người :  2 câu.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
</span></span>    <div style="text-align: center;" class="mycode_align"><div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Sự phát sinh và phát triển sự  sống</span></span></span></span></div>
</div>
  <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">Chương I : Sự phát sinh sự sống : 2  câu.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">                      Chương II : Sự phát triển của  sinh vật : 2 câu.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">                      Chương III : Nguyên nhân và cơ  chế tiến hóa : 12 câu*</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">                      Chương IV : Phát sinh loài  người : 2 câu.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B.Hệ thống các câu hỏi thường gặp : </span></span></span></span></span>     <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> PHẦN 1 : 8 điểm.</span></span></span></span>      <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<br />
</span></span>           <div style="text-align: center;" class="mycode_align"><div style="text-align: center;" class="mycode_align"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Chương Biến  dị </span></span></span></span></span></div>
</div>
  <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 1:</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">         Đột biến  được định nghĩa như sau</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Đột biến là những biến đổi bất thường trong cấu  trúc di truyền ở mức phân tử (ADN)</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Đột biến là những biến đổi của vật chất di truyền  đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Đột biến là những biến đổi của vật chất di truyền  đã thể hiên trên kiểu hình của cơ thể</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">  Đột biến là những  biến đổi trong vật chất di truyền,xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc  cấp độ tế bào ( nhiễm sắc thể )</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 2</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> :          Thể đột  biến được định nghĩa như sau :</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A.Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan  đến 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit, xảy ra tại 1 điểm nào đó của phân tử  ADN.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B.Là các biến đổi trong vật chất di truyền.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">Là những cá thể  mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D.Là những biến đổi bất thường trong cấu trúc di  truyền ở mức tế bào (biến đổi bất thường trong cấu trúc nhiễm sắc thể)</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 3</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> : Trong những dạng  biến đổi vật chất di truyền dưới đây,dạng đột biến nào là đột biến gen:</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> I. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể(NST)</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> II.Mất cặp nuclêôtít</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">III.Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">IV.Thay cặp nuclêôtít</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> V.Đảo đoạn NST</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">VI.Thêm cặp nuclêôtít</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">VII.Mất đoạn NST </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A.      I,II,III,IV,VI</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">      II,IV,VI</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C.      II,III,IV,VI</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D.      I,V,VII</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 4</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> : Đột biến gen là  những biến đổi </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. kiểu gen của cơ thể do lai giống. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">trong cấu trúc của gen, </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">liên quan tới một  hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 5</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">: </span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Dạng đột biến gen  có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy  tổng hợp là </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ  ba mã hoá cuối. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối. </span><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 6</span></span> :</span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> Đột biến do các  nguyên nhân nào dưới đây gây ra:</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A.Do những tác nhân của môi trường ngoài cơ thể, gồm  có các tác nhân vật lý hoặc tác nhân hoá học</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B.Do những nguyên nhân bên trong cơ thể gây ra những  biến đổi sinh lý, hoá sinh trong tế bào</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C.Do sai sót ngẫu nhiên trong quá trình nhân đôi của  ADN hoặc quá trình phân ly của nhiễm sắc thể</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">Tất cả các nguyên  nhân trên.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 7</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Nguyên nhân gây  đột biến là do :</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Môi trường không thay đổi.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> Các tác nhân lý  hóa của ngoại cảnh hoặc những rối loạn về sinh lý, hóa sinh của tế bào.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Sự thay đổi thường xuyên của môi trường.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. Sự thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường (thay  đổi không thường xuyên)</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 8</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Những dạng đột  biến gen nào sau đây <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">không</span> làm thay đổi tổng số nuclêotít và số  liên kết hyđrô so với gen ban đầu?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Đảo vị trí 1 cặp  nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit  có cùng số liên kết hiđrô.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp  nuclêôtit.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 9</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> Những dạng đột  biến gen nào sau đây <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">không</span> làm thay đổi tổng số nuclêotít và số  liên kết hyđrô so với gen ban đầu ?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nuclêôtit.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit  có cùng số liên kết hiđrô.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Đảo vị trí 1 cặp  nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit A-T bằng T-A.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp  nuclêôtit.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 10 </span></span></span></span></span>      <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Trong các bệnh  sau đây ở người, bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X  gây nên là bệnh</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. máu khó đông.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Đao.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. tiểu đường.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. thiếu máu hồng cầu hình liềm.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 11</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Loại đột biến  không được di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. giao tử.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> xôma. </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. tiền phôi. </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. gen.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 12</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">  Đột biến dị bội  2n + 1 ở người liên quan đến các bệnh và tật di truyền :</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Tật sứt môi, hội chứng Đao, ung thư máu.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. Bệnh bạch tạng, hội chứng tiếng mèo kêu, hồng cầu hình  liềm.</span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Hội chứng 3X, Claiphentơ, Đao.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Hội chứng Đao, tật thừa ngón, bệnh bạch tạng.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">(giải thích : Vì 2n + 1 là có 3 NST ở 1 cặp, còn gọi là thể  ba nhiễm. 3X là XXX, Claiphentơ là XXY, Đao là 3 NST ở cặp số 21).</span><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 13</span></span>: Trong các dạng đột biến cấu  trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật chất di truyền không thay  đổi là </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. mất đoạn. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. lặp đoạn. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. chuyển đoạn. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. đảo đoạn. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 14</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Ở cà chua (2n =  24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là: </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. 48. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. 36. (vì tam bội là 3n)</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. 27. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. 25. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 15</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Thể đột biến mà  trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm 1  chiếc được gọi là </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. thể đa bội. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. thể tam bội. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. thể đa nhiễm. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> thể tam nhiễm. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 16</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Đột biến mất  đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. mất khả năng sinh sản của sinh vật. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. giảm cường độ biểu hiện tính trạng. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. tăng cường độ biểu hiện tính trạng. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. giảm sức sống hoặc làm chết  sinh vật. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 17</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Bệnh hồng cầu  hình liềm ở người là do dạng đột biến </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. thay thế 1 cặp nuclêôtit. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. thêm 1 cặp nuclêôtit. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. mất 1 cặp nuclêôtit.</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 18</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">: Ở người, một số  đột biến trội gây nên các bệnh, tật:</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. mù màu, bạch tạng, hồng cầu hình liềm. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. máu khó đông, mù màu, bạch tạng. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. bạch tạng, máu khó đông, câm điếc. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> tay 6 ngón, ngón tay ngắn. </span><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 19</span></span>: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng  nhiễm sắc thể là: </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Sự phân ly không bình thường  của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị  rối loạn. </span><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 20</span></span> : Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi  vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. đảo đoạn nhiễm sắc thể và  chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.  </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 21</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Hiện tượng nào  sau đây là thường biến? </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dưới  nước có thêm loại lá hình bản dài. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện  cành hoa trắng.(Vd SGK)</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 22</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Thường biến là :</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Một loại đột biến trên kiểu hình, phát sinh trong quá  trình phát triển cá thể, dưới ảnh hưởng của môi trường</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. Một loại biến dị di truyền được.</span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C.</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> Là những biến đổi ở kiểu hình  của cùng 1 kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới  ảnh hưởng của môi trường.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Là những biến đổi trên vật chất di truyền, xảy ra ở cấp  độ phân tử ( ADN) hoặc cấp độ tế bào (nhiễm sắc thể)</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 23</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Hội chứng siêu nữ  có đặc điểm gì?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Có 3 nhiễm sắc thể X (còn gọi là hội chứng 3X).</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Nữ, buồng trứng và dạ con không phát triển, thường  rối loạn kinh nguyệt, khó có con.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Nữ, lùn, cổ ngắn, trí tuệ chậm phát triển.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. A và B.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
</span></span>      <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">Câu 24</span></span> : Hội chứng Tơcnơ là:</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Một hậu quả của thể dị bội NST giới tính ở người.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Tế bào chỉ có 1 NST X (0X)</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Nữ, lùn, cổ ngắn, không có kinh nguyệt, vú không  phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ chậm phát triển.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Tất cả các đặc  điểm trên.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 25</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> : Thể đột biển dị bội NST giới tính nào ở người có các đặc điểm : nam, mù màu, thân cao, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần, vô sinh, cặp NST giới tính XXY?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Hội chứng Đao.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Hội chứng Tơcnơ.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C.</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> Hội chứng  Claiphentơ.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. A,B,C đều sai.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 26</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Hội chứng Đao là :</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Một hậu quả của ĐB dị bội: 3 NST số 21 ở người.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Người mắc Đao có đặc điểm :cổ ngắn, gáy rộng và dẹt, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn, cơ thể chậm pt, si đần, thường vô sinh.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C.Gặp ở cả 2 giới.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Tất cả các phương  án trên.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 27</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> : Mức phản ứng là :</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">              A.Giới hạn thường biến của một kiểu  hình.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">              <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">B.</span></span> Giới hạn thường biến  của một kiểu gen trước các điều kiện môi trường khác nhau.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">              C. Mức tương tác giữa kiểu gen và môi  trường.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">              D. Mức độ phản ứng của 1 gen trước các  tác nhân gây đột biến. </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 28:</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">  Đặc điểm của tế  bào đa bội là :</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">            A. Lượng ADN tăng gấp đôi nên quá trình  sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">            B. Lượng ADN tăng gấp bội,quá trình sinh  tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">            C. Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng to, phát  triển khỏe, chống chịu tốt.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">            <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">D</span></span>. B và C.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 29 :</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Đột biến mất đoạn  nhiễm sắc thể thường gây hậu quả </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. tăng cường độ biểu hiện tính trạng. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. giảm sức sống hoặc làm chết  sinh vật. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. mất khả năng sinh sản của sinh vật. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. giảm cường độ biểu hiện tính trạng. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 30</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">: </span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Mức phản ứng của  cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định? </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Điều kiện môi trường. </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Kiểu gen của cơ thể. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. Thời kỳ phát triển. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Thời kỳ sinh trưởng. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 31</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">: </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Một trong những  đặc điểm của thường biến là </span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. không thay đổi kiểu gen, thay  đổi kiểu hình. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình. </span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 32:</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">   Khi nói về biến  dị của sinh vật, nhận định nào sau đây là <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">không</span> đúng ?</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> A. Đột biến di truyền được, còn thường biến không di  truyền được.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">            <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">B</span></span>. Đột biến là sự biến đổi theo  hướng xác định, thường biến xảy ra trên một số cá thể.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">            C. Đột biến là sự biến đổi trong kiểu  gen,thường biến là sự biển đổi ở kiểu hình.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> D. Đột biến là sự biến đổi đột ngột không xác định, thường biến diễn ra đồng loạt tương ứng với điều kiện môi trường.</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 33</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">: Ở người, bệnh ung  thư máu được phát hiện là do đột biến :</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> A.Lặp đoạn NST số 1.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u">B</span></span>.Mất đoạn NST số 21.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> C.Mất đoạn NST số 2.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> D.Lặp đoạn NST số 5.</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 34:</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">  Ở người, những  biến dị nào sau đây là thường biến ?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. hồng cầu có dạng hình lưỡi liềm.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. người bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. bàn tay bị dính ngón 2-3, mù màu.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. da bị sạm đen khi  phơi nắng, số lượng hồng cầu tăng lên khi di cư lên vùng cao.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 35</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Nội dung nào sau  đây không đúng khi nói đến đột biến đảo đoạn NST?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Các gen trong nhóm liên kết không thay đổi về số  lượng và thành phần gen.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">B. Đoạn NST có thể chứa hoặc không chứa tâm động.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Đảo đoạn NSTgóp phần tăng cường sự sai khác giữa  các NST tương ứng giữa các nòi trong loài.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Đoạn NST bị đảo  phải nằm ở đầu cách hay giữa NST và không mang tâm động.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 36</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">: Ở người , những  bệnh và tật di truyền nào sau đây liên quan đến NST giới tính?</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">A. Mù màu, ngón tay ngắn, câm điếc bẩm sinh.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">. Mù màu, máu khó  đông, có túm lông ở tai.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">C. Xương chi ngắn, sáu ngón tay, bạch tạng.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
</span></span>   <span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size">D. Đao, Tớcnơ, hồng cầu hình lưỡi liềm.</span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 37</span></span></span></span></span><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"> : Theo quan điểm  hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là </span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. ADN và prôtêin. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. ARN và prôtêin. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. axit nuclêic và prôtêin. </span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. ADN và ARN.</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 38</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Phát biểu nào  sau đây <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">không</span> đúng về đột biến gen :</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A. Đột biến gen làm biến đổi đột  ngột một hoặc một số tính  trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit  trong cấu trúc của gen.</span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Đột biển gen là do thay đổi vị  trí các gen trên nhiễm sắc thể.</span><br />
<br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 39</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Những dạng đột  biến phát sinh trong quá trình nguyên phân là :</span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">.xôma và đột biến tiền phôi.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B.giao tử và đột biến xôma.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C.cấu trúc NST và đột biến tiền phôi.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D.tiền phôi và đột biến giao tử.<br />
<br />
</span><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">Câu 40</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font"> : Sự thay đổi số  cặp nuclêôtit ở trường hợp nào sau đây <span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">không</span> phải là cảu đột biến  gen ?</span><br />
<span style="font-weight: bold;" class="mycode_b"><span style="text-decoration: underline;" class="mycode_u"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">A</span></span></span></span></span><span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">. Chuyển một số cặp nuclêôtit từ  NSt này sang NST khác.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">B. Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">C. Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit.</span><br />
</span></span>   <span style="font-size: 4pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-family: Arial;" class="mycode_font">D. Thêm một số cặp nuclêôtit.</span></span></span>]]></content:encoded>
		</item>
		<item>
			<title><![CDATA[Câu hỏi trắc nghiệm Sinh ( Tiến Hóa) 12 !!!!!]]></title>
			<link>https://uhm.vn/forum/Thread-C%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-Sinh-Ti%E1%BA%BFn-H%C3%B3a-12</link>
			<pubDate>Wed, 04 May 2011 08:45:02 +0700</pubDate>
			<dc:creator><![CDATA[<a href="https://uhm.vn/forum/member.php?action=profile&uid=88037">manhquynh_drt</a>]]></dc:creator>
			<guid isPermaLink="false">https://uhm.vn/forum/Thread-C%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-Sinh-Ti%E1%BA%BFn-H%C3%B3a-12</guid>
			<description><![CDATA[<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">PHẦN VI. TIẾN HOÁ<br />
CHƯƠNG I. BẰNG CHỨNG TIẾN HOÁ<br />
1. Cơ quan tương đồng là những cơ quan<br />
<br />
    * có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau,  có hình thái tương tự.<br />
    * cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu  cấu tạo giống nhau.(Đáp án đúng)<br />
    * cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.<br />
    * có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể,  có kiểu cấu tạo giống nhau.<br />
<br />
2. Cơ quan tương đồng là những cơ quan<br />
<br />
    * có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau,  có hình thái tương tự.(Đáp án đúng)<br />
    * cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu  cấu tạo giống nhau.<br />
    * cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.<br />
    * có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể,  có kiểu cấu tạo giống nhau.<br />
<br />
3. Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh<br />
A. sự tiến hoá phân li.<br />
B. sự tiến hoá đồng quy.<br />
C. sự tiến hoá song hành.<br />
D. phản ánh nguồn gốc chung.<br />
4. Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh<br />
A. sự tiến hoá phân li.<br />
B. sự tiến hoá đồng quy.<br />
C. sự tiến hoá song hành.<br />
D. nguồn gốc chung.<br />
<br />
CHƯƠNG II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ<br />
1. Theo quan niệm của Lamac, dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá hữu  cơ là<br />
A. nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp.<br />
B. sự hình thành các đặc điểm hợp lí trên cơ thể sinh vật.<br />
C. sự hình thành nhiều loài mới từ một vài dạng tổ tiên ban đầu.<br />
D. sự thích nghi ngày càng hợp lý.<br />
2. Theo La Mác nguyên nhân tiến hoá là do<br />
A. chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền  trong điều kiện sống không ngừng thay đổi.<br />
B. ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là  cho các loài biến đổi.<br />
C. ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.<br />
D. ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự  nhiên<br />
3. Theo La Mác cơ chế tiến hoá tiến hoá là sự tích luỹ các<br />
A. các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của  chọn lọc tự nhiên.<br />
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể.<br />
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.<br />
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh  hay tập quán hoạt động.<br />
4. Theo quan niệm của Lamac, tiến hoá là<br />
A. sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức  tạp.<br />
B. sự hình thành các đặc điểm hợp lí trên cơ thể sinh vật.<br />
C. sự hình thành nhiều loài mới từ một vài dạng tổ tiên ban đầu.<br />
D. tăng trưởng số lượng cá thể của quần thể.<br />
5. Theo La Mác loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian<br />
A. tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh và không có loài nào bị đào  thải.<br />
B. dưới tác dụng của môi trường sống.<br />
C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiêntheo con đường phân ly tính trạng.<br />
D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.<br />
6. Đóng góp quan trọng của học thuyết La mác là<br />
A. khẳng định vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của các loài sinh  vật.<br />
B. chứng minh rằng sinh giới ngày nay là sản phẩm của quá trình phát  triển liên tục từ giản đơn đến phức tạp.<br />
C. đề xuất quan niệm người là động vật cao cấp phát sinh từ vượn.<br />
D. đã làm sáng tỏ quan hệ giữa ngoại cảnh với sinh vật.<br />
7. Lamac chưa thành công trong việc giải thích tính hợp lí của các đặc  điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật, ông cho rằng<br />
A. ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp  thời và trong lịch sử không có loài nào bị đào thải.<br />
B. những biến đổi trên cơ thể do tác dụng của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật đều được di truyền và tích luỹ qua các thế hệ.<br />
C. mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng theo cách giống nhau  trước điều kiện ngoại cảnh mới.<br />
D. mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh mới và trải qua quá trình lịch sử lâu dài các biến đổi đó trở thành các đặc điểm thích nghi.<br />
8. Theo quan điểm La mác, hươu cao cổ có cái cổ dài là do<br />
<br />
    * ảnh hưởng của ngoại cảnh thường xuyên thay đổi.<br />
    * ảnh hưởng của các thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn của  chúng.<br />
    * kết quả của chọn lọc tự nhiên.<br />
    * ảnh hưởng của tập quán hoạt động.<br />
<br />
9. Đác Uyn quan niệm biến dị cá thể là<br />
<br />
    * những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh  và tập quán hoạt động.<br />
    * sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá  trình sinh sản.<br />
    * những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh  và tập quán hoạt động nhưng di truyền được.<br />
    * những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.<br />
<br />
10. Theo Đác Uyn nguyên nhân tiến hoá là do<br />
A. tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di  truyền trong điều kiện sống không ngừng thay đổi.<br />
B. ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là  cho các loài biến đổi.<br />
C. ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.<br />
D. ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự  nhiên.<br />
11. Theo Đác Uyn cơ chế tiến hoá tiến hoá là sự tích luỹ các<br />
A. các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của  chọn lọc tự nhiên.<br />
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể.<br />
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.<br />
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh  hay tập quán hoạt động.<br />
12. Theo Đác Uyn loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung  gian<br />
A. và không có loài nào bị đào thải.<br />
B. dưới tác dụng của môi trường sống.<br />
C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng  từ một nguồn gốc chung.<br />
D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.<br />
13. Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình<br />
A. phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.<br />
B. phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.<br />
C. tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với  sinh vật.<br />
D. phát sinh các biến dị cá thể.<br />
14. Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc  độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là<br />
A. chọn lọc nhân tạo.<br />
B. chọn lọc tự nhiên.<br />
C. biến dị cá thể.<br />
D. biến dị xác định.<br />
15. Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành<br />
A. các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài  mới.<br />
B. các giống vật nuôi và cây trồng năng suát cao.<br />
C. nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.<br />
D. những biến dị cá thể.<br />
16. Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là<br />
A. cá thể.<br />
B. quần thể.<br />
C. giao tử.<br />
D. nhễm sắc thể.<br />
*Sự thích nghi của một các thể theo học thuyết Đác Uyn được đo bằng<br />
A. số lượng con cháu của cá thể đó sống sót để sinh sản.<br />
B. số lượng bạn tình được cá thể đó hấp dẫn.<br />
C. sức khoẻ của cá thể đó.<br />
D. mức độ sống lâu của cá thể đó.<br />
17. Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong  phú là<br />
<br />
    * điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các  biến dị ở sinh vật ngày càng nhiều.<br />
    * các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật  đều di truyền được cho các thế hệ sau.<br />
    * chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền.<br />
    * sự tác động của chọn lọc tự nhiên lên cơ thể sinh vật ngày càng  ít.<br />
<br />
18. Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài<br />
<br />
    * là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác  nhau.<br />
    * là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.<br />
    * được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc  khác nhau.<br />
    * đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của  chọn lọc tự nhiên.<br />
<br />
19. Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là chưa<br />
A. hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến  dị.<br />
B. giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở  sinh vật.<br />
C. đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.<br />
D. làm rõ tổ chức của loài sinh học.<br />
20. Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá  tổng hợp là quá trình<br />
<br />
    * đột biến làm phát sinh các đột biến có lợi.<br />
    * đột biến và quá trình giao phối tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.<br />
    * chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.<br />
    * các cơ chế cách ly thúc đẩy sự phân hoá của quần thể gốc.<br />
<br />
21. Tiến hoá nhỏ là quá trình<br />
<br />
    * hình thành các nhóm phân loại trên loài.<br />
    * biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành  loài mới.<br />
    * biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.<br />
    * biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu  hình.<br />
<br />
22. Tiến hoá lớn là quá trình<br />
<br />
    * hình thành các nhóm phân loại trên loài.<br />
    * hình thành loài mới.<br />
    * biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.<br />
    * biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành  các nhóm phân loại trên loài.<br />
<br />
23. Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về tiến hoá nhỏ là<br />
<br />
    * tiến hoá nhỏ là hệ quả của tiến hoá lớn.<br />
    * quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối  hẹp.<br />
    * quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối  ngắn.<br />
    * tiến hoá nhỏ có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.<br />
<br />
24. Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ<br />
A. phân tử.<br />
B. cơ thể.<br />
C. quần thể.<br />
D. loài.<br />
25. Theo Kimura sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các<br />
<br />
    * đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.<br />
    * biến dị có lợi không liên quan gì tới chọn lọc tự nhiên.<br />
    * đột biến trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự  nhiên.<br />
    * đột biến không có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.<br />
<br />
26. Yếu tố không duy trì sự đa hình di truyền của quần thể là<br />
A. trạng thái lư*ỡng bội của sinh vật.<br />
B. *ưu thế dị hợp tử.<br />
C. các đột biến trung tính.<br />
D. ưu thế đồng hợp tử.<br />
27. Thành phần kiểu gen của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố  chủ yếu như<br />
A. đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách ly.<br />
B. đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên, môi trường.<br />
C. đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên.<br />
D. chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách ly.<br />
28. Thường biến không phải là nguồn nguồn nguyên liệu của tiến hoá vì<br />
A. đó chỉ là những biến đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu  gen.<br />
B. chỉ giúp sinh vật thích nghi trước những thay đổi nhất thời hoặc theo  chu kì của điều kiện sống.<br />
C. phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh.<br />
D. chỉ phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưởng  của môi trường.<br />
29. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là<br />
A. đột biến.<br />
B. quá trình đột biến.<br />
C. giao phối.<br />
D. quá trình giao phối.<br />
30. Đa số đột biến là có hại vì<br />
A. thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.<br />
B. phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi  trường.<br />
C. làm mất đi nhiều gen.<br />
D. biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng.<br />
31. Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra<br />
A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.<br />
B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.<br />
C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.<br />
D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.<br />
32. Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình  tiến hoá<br />
A. Tất cả các đột biến đều biểu hiện ra kiểu hình mới có khả năng thích  nghi cao.<br />
B. Đột biến phần lớn là có hại nhưng khi môi trường thay đổi, thể đột  biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó.<br />
C. Giá trị thích của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen, nó có  thể trở thành có lợi.<br />
D. Nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể  tạo ra vô số biến dị tổ hợp.<br />
33. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình  tiến hoá vì<br />
<br />
    *<br />
          o các đột biến gen thường ở trạng thái lặn.<br />
<br />
B. so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm  trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể.<br />
C. tần số xuất hiện lớn.<br />
D. là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới.<br />
34. Điều không đúng về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá là<br />
A. tạo ra các biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp.<br />
B. làm cho đột biến được phát tán trong quần thể.<br />
C. trung hoà tính có hại của đột biến.<br />
D. làm cho các đột biến trội có hại tồn tại ở trạng thái dị hợp.<br />
35. Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là<br />
A. phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác  nhau.<br />
B. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần  thể.<br />
C. quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.<br />
D. quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.<br />
36. Theo quan niệm hiện đại thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là  sự phân hoá<br />
<br />
    * khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài.<br />
    * giữa các cá thể trong loài.<br />
    * giữa các cá thể trong loài.<br />
    * khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong loài.<br />
<br />
37. Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của  chọn lọc tự nhiên chủ yếu là<br />
A. cá thể.<br />
B. quần thể.<br />
C. giao tử.<br />
D. nhễm sắc thể.<br />
38. Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1  thế hệ là chọn lọc chống lại<br />
A. đồng hợp.<br />
B. alen lặn.<br />
C. alen trội.<br />
D. alen thể dị hợp.<br />
39. Tác động chọn lọc sẽ tạo ra ưu thế cho thể dị hợp tử là chọn lọc  chống lại<br />
A. đồng hợp.<br />
B. alen lặn.<br />
C. alen trội.<br />
D. alen thể dị hợp.<br />
40. Trong một quần thể, giá trị thích nghi của kiểu gen AA = 0,0; Aa =  1,0; aa = 0,0 phản ánh quần thể đang diễn ra:<br />
A. chọn lọc định hướng.<br />
B. chọn lọc ổn định.<br />
C. chọn lọc gián đoạn hay phân li.<br />
D. sự ổn định và không có sự chọn lọc nào.<br />
41. Theo quan niệm hiện đại kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên là  sự<br />
<br />
    * sự phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi  hơn.<br />
    * sự sống sót của những cá thể thích nghi hơn.<br />
    * hình thành nên loài mới.<br />
    * sự phát triển ưu thế của những kiểu hình thích nghi hơn.<br />
<br />
42. Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các loài giao  phối là<br />
A. cá thể.<br />
B. quần thể.<br />
C. nòi.<br />
D. loài.<br />
43. Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì quần thể<br />
A. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình, cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.<br />
B. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu  gen và kiểu hình.<br />
C. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.<br />
D. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, là hệ gen kín,  không trao đổi gen với các loài khác.<br />
44. Quần thể giao phối được coi là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của  loài trong tự nhiên vì<br />
A. đa hình về kiểu gen và kiểu hình.<br />
B. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.<br />
C. là hệ gen kín, không trao đổi gen với các loài khác.<br />
D. có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do trong quần thể, phụ thuộc nhau về mặt sinh sản, hạn chế giao phối giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong loài<br />
45. Cá thể không thể là đơn vị tiến hoá vì<br />
A. mỗi cá thể chỉ có một kiểu gen, khi kiểu gen đó bị biến đổi, cá thể có thể bị chết hoặc mất khả năng sinh sản, đời sống cá thể có giới hạn, còn quần thể thì tồn tại lâu dài.<br />
B. đời sống cá thể có giới hạn, còn quần thể thì tồn tại lâu dài<br />
C. cá thể có thể không xảy ra đột biến nên không tạo nguồn nguyên liệu  cho tiến hoá đa hình về kiểu gen và kiểu hình.<br />
D. cá thể không đa hình về kiểu gen và kiểu hình.<br />
46. Ngẫu phối là nhân tố<br />
A. làm biến đổi tần số các alen của quần thể.<br />
B. thành phần kiểu gen của quần thể.<br />
C. tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá.<br />
D. thay đổi vốn gen của quần thể.<br />
47. Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần  số tương đối của các alen về một gen nào đó là<br />
A. quá trình chọn lọc tự nhiên.<br />
B. quá trình đột biến.<br />
C. quá trình giao phối.<br />
D. các cơ chế cách li.<br />
48. Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần  thể chậm nhất là<br />
A. đột biến.<br />
B.giao phối.<br />
C. chọn lọc tự nhiên.<br />
D. các cơ chế cách ly.<br />
49. Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với  tiến hoá là<br />
A. quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao  phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.<br />
B. đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại  của đột biến.<br />
C. quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các len, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.<br />
D. quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thnàh nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó.<br />
50. Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi nhanh tần số alen của  quần thể là<br />
A. đột biến.<br />
B. di nhập gen.<br />
C. chọn lọc tự nhiên.<br />
D. các cơ chế cách ly.<br />
52. Điều không đúng khi nhận xét: thuyết tiến hoá hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đácuyn về chọn lọc tự nhiên thể hiện ở chỗ<br />
A. phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền;<br />
B. làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến  dị;<br />
C. đề cao vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành loài  mới;<br />
D. làm sáng tỏ bản chất của chọn lọc tự nhiên.<br />
53. Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là<br />
A.phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác  nhau.<br />
<br />
    *<br />
          o phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau  trong quần thể.<br />
          o quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần  thể.<br />
          o quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.<br />
<br />
54. Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn  cả?<br />
A. CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.<br />
B. CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.<br />
C. CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.<br />
D. CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.<br />
55. Theo Di truyền học hiện đại vai trò chủ yếu của chọn lọc cá thể là<br />
A. hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể.<br />
B. làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong quần thể.<br />
C. làm tăng tỉ lệ những kiểu gen thích nghi nhất trong nội bộ loài.<br />
D. làm tăng số lượng loài giữa các quần xã.<br />
56. Theo Di truyền học hiện đại vai trò chủ yếu của chọn lọc quần thể là<br />
A. hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể.<br />
B. làm tăng tỉ lệ kiểu hình thích nghi nhất trong quần thể.<br />
C. làm tăng tỉ lệ những kiểu gen thích nghi nhất trong nội bộ loài.<br />
D. làm tăng số lượng loài giữa các quần xã.<br />
57. Ở sinh vật lưỡng bội các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên  nhanh hơn các alen lặn vì<br />
A. alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.<br />
B. các alen lặn tần số đáng kể.<br />
C. các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp.<br />
D. alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu  hình.<br />
58. Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là<br />
A. đột biến.<br />
B. di nhập gen.<br />
C. các yếu tố ngẫu nhiên.<br />
D. giao phối không ngẫu nhiên.<br />
59. Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi<br />
A. quá trình giao phối.<br />
B. di nhập gen.<br />
C. chọn lọc tự nhiên.<br />
D. các yếu tố ngẫu nhiên.<br />
60. Phát biểu không đúng khi nhận xét: chọn lọc tự nhiên làm thay đổi  nhanh hay chậm tần số alen phụ thuộc vào<br />
A. sức chống chịu của cá thể mang alen đó.<br />
B. alen chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên là trội hay là lặn.<br />
C. quần thể sinh vật là lưỡng bội hay đơn bội.<br />
D. tốc độ sinh sản nhanh hay chậm của quần thể.<br />
61. Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ  bản nhất vì<br />
A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.<br />
B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.<br />
C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.<br />
D. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi  kiểu gen của quần thể.<br />
62. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là<br />
A. quá trình chọn lọc tự nhiên.<br />
B. quá trình đột biến.<br />
C. quá trình giao phối.<br />
D. các cơ chế cách li.<br />
63. Điều không đúng khi nói về mối quan hệ hữu cơ của 3 nhân tố biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật<br />
A. Biến dị, di truyền là 2 mặt đối lập nhưng mang tính đồng nhất và tồn  tại trong cơ thể sinh vật.<br />
B. Biến dị, di truyền liên quan chặt chẽ với điều kiện sống đã hình  thành đặc điểm thích nghi cho sinh vật.<br />
C. Biến dị, di truyền là 2 mặt đối lập nhưng gắn bó với nhau thông qua quá trình sinh sản là cơ sở hình thành các đặc điểm thích nghi.<br />
D. Chọn lọc tự nhiên trên cơ sở tính biến dị và tính di truyền là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi.<br />
64. Điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột  biến theo hướng khác nhau là sự cách li<br />
A. địa lí.<br />
B. sinh thái.<br />
C. sinh sản.<br />
D. di truyền.<br />
65. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là<br />
A. quá trình chọn lọc tự nhiên.<br />
B. quá trình đột biến.<br />
C. quá trình giao phối.<br />
D. các cơ chế cách li.<br />
66. Theo Di truyền học hiện đại nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành  đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là đột biến<br />
A. và chọn lọc tự nhiên.<br />
B. giao phối và chọn lọc tự nhiên.<br />
C. chọn lọc tự nhiên, cách ly.<br />
D. chọn lọc tự nhiên, cách ly và phân ly tính trạng.<br />
67. Phát biểu không đúng về quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi  theo thuyết tiến hoá hiện đại là<br />
A. quá trình đột biến làm cho một gen biến đổi thành nhiều alen, đột  biến phát sinh vô hướng, không tương ứng với ngoại cảnh.<br />
B. quá trình giao phối tạo ra những tổ hợp alen mới, trong đó có những  tổ hợp có tiềm năng thích nghi với những điều kiện mới.<br />
C. quá trình chọn lọc tự nhiên đào thải các kiểu gen bất lợi, tăng tần  số tương đối của các alen và các tổ hợp gen thích nghi.<br />
D. các cơ chế cách ly đã củng cố các đặc điểm mới được hình thành vốn có  lợi trở thành các đặc điểm thích nghi.<br />
68. Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì<br />
A. quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.<br />
B. thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng  cao.<br />
C. ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới.<br />
D. khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng.<br />
69. Dạng cách ly quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách ly<br />
A. sinh thái.<br />
B. khoảng cách.<br />
C. di truyền.<br />
D. sinh sản.<br />
70. Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng đầu để phân biệt hai  loài thân thuộc là<br />
A. tiêu chuẩn hoá sinh.<br />
B. tiêu chuẩn sinh lí.<br />
C. tiêu chuẩn sinh thái.<br />
D. tiêu chuẩn di truyền.<br />
71. Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì<br />
A. các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn  gen cho nhau.<br />
B. rất dễ xảy ra hiện tượng du nhập gen.<br />
C. giữa các đảo có sự cách li địa lý tương đối và khoảng cách giữa các  đảo lại không quá lớn.<br />
D. chịu ảnh hướng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.<br />
72. Hình thành loài bằng con đường địa lý là phương thức thường gặp ở<br />
A. thực vật và động vật.<br />
B. thực vật và động vật ít di động.<br />
C. chỉ có ở thực vật bậc cao.<br />
D. chỉ có ở động vật bậc cao.<br />
73. Nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể  sinh vật để hình thành loài bằng con đường địa lý là<br />
A. môi trường sống khác xa nhau đã gây ra những biến đổi khác nhau.<br />
B. những điều kiện cách ly địa lý.<br />
C. nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi.<br />
D. du nhập gen từ những quần thể khác.<br />
74. Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở<br />
A. thực vật và động vật ít di động xa.<br />
B. động vật bậc cao và vi sinh vật.<br />
C. vi sinh vật và thực vật.<br />
D. thực vật và động vật bậc cao.<br />
75. Loài cỏ Spartina được hình thành bằng con đường<br />
A. lai xa và đa bội hoá.<br />
B. tự đa bội hoá.<br />
C. địa lí.<br />
D. sinh thái.<br />
76. Lai xa và đa bội hoá là con đường hình thành loài phổ biến ở thực  vật, rất ít gặp ở động vật vì ở động vật<br />
A. cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp.<br />
B. cơ chế xác định giới tính rất phức tạp.<br />
C. có khả năng di chuyển.<br />
D. có hệ thống phản xạ sinh dục phức tạp.<br />
77. Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ có thể sinh  sản sinh dưỡng là<br />
A. không có sự tương hợp về cấu tạo cơ quan sinh sản với các cá thể cùng  loài.<br />
B. bộ nhiễm sắc thể của bố và mẹ trong các con lai khác nhau về số  lượng, hình dạng, kích thước, cấu trúc.<br />
C. có sự cách ly hình thái với các cá thể cùng loài.<br />
D. cơ quan sinh sản thường bị thoái hoá.<br />
78. Đột biến NST nhanh chóng dẫn đến hỡnh thành loài mới là đột biến<br />
A. đa bội, chuyển đoạn NST, đảo đoạn NST.<br />
B. đảo đoạn NST, chuyển đoạn NST.<br />
C. đảo đoạn NST ,đ lặp đoạn NST.<br />
D. đa bội, chuyển đoạn NST.<br />
79. Trong các con đường hình thành loài sau, con đường hình thành loài  nhanh nhất và ít phổ biến là bằng con đường<br />
<br />
    * địa lý.<br />
    * sinh thái.<br />
    * lai xa và đa bội hoá.<br />
    * đột biến lớn.<br />
<br />
80. Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là<br />
A. ngày càng đa dạng, phong phú.<br />
B. tổ chức ngày càng cao.<br />
C. thích nghi ngày càng hợp lý.<br />
D. cả B và C.<br />
81. Dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá sinh học là<br />
A. phân hoá ngày càng đa dạng.<br />
B. tổ chức cơ thể ngày càng phức tạp.<br />
C. thích nghi ngày càng hợp lý.<br />
D. phương thức sinh sản ngày càng hoàn thiện.<br />
82. Ngày nay vẫn tồn tại song song nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên  cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao vì<br />
A. nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm.<br />
B. tổ chức cơ thể có thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn  cảnh sống đều được tồn tại.<br />
C. cường độ chọn lọc tự nhiên là không giống nhau trong hoàn cảnh sống  của mỗi nhóm.<br />
D. nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú.<br />
<br />
CHƯƠNG III. SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN<br />
SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT<br />
<br />
1. Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là<br />
A. C, H, O, P.<br />
B. C, H, O, N, P.<br />
C. C, H, O, P, Mg.<br />
D. C, H, O, N, P. S.<br />
2. Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là<br />
A. axit nuclêic và prôtêin.<br />
B. cacbohyđrat và prôtêin.<br />
C. lipit và gluxit.<br />
D. axit nuclêic và lipit.<br />
3. Theo quan điểm hiện đại, axit nuclêic được coi làcơ sở vật chất chủ  yếu của sự sống vì<br />
A. có vai trò quan trọng trong sinh sản ở cấp độ phân tử.<br />
B. có vai trò quan trọng trong di truyền.<br />
C. có vai trò quan trọng trong sinh sản và di truyền.<br />
D. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.<br />
4. Theo quan điểm hiện đại, prôtêin được coi là cơ sở vật chất chủ yếu  của sự sống vì<br />
A. có vai trò quan trọng trong sinh sản.<br />
B. có vai trò quan trọng trong di truyền.<br />
C. có vai trò quan trọng trong hoạt động điều hoà, xúc tác, cấu tạo nên  các enzim và hooc môn.<br />
D. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.<br />
5. Vật chất hữu cơ khác vật chất vô cơ là<br />
A. đa dạng, đặc thù, phức tạp và có kích thước lớn.<br />
B. đa dạng, phức tạp và có kích thước lớn.<br />
C. đa dạng và có kích thước lớn.<br />
D. đa dạng, đặc thù và có kích thước lớn.<br />
6. Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu độc đáo chỉ có ở cơ thể sống  là<br />
A. trao đổi chất với môi trường.<br />
B. sinh trưởng cảm ứng và vận động.<br />
C. trao đổi chất, sinh trưởng và vận động.<br />
D. trao đổi chất theo phương thức đồng hóa, dị hoá và sinh sản.<br />
7. Phát biểu nào dưới đây là không đúng về những dấu hiệu cơ bản của sự  sống<br />
A. Sự thường xuyên tự đổi mới thông qua quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường từ đó có hiện tượng sinh trưởng, cảm ứng do đó các hệ thống sống là những hệ mở.<br />
B. Tự sao chép của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản.  ADN có khả năng tích luỹ thông tin di truyền.<br />
C. Tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về  thành phần và tính chất.<br />
D. ADN có khả năng sao chép đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc ADN luôn  được duy trì, đặc trưng và ổn định qua các thế hệ.<br />
8. Tiến hoá hoá học là quá trình<br />
A. hình thành các hạt côaxecva.<br />
B. xuất hiện cơ chế tự sao.<br />
C. xuất hiện các enzim.<br />
D. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.<br />
9. Trong khí quyển nguyên thuỷ có các hợp chất<br />
A. hơi nước, các khí cacbônic, amôniac, nitơ.<br />
B. saccarrit, các khí cacbônic, amôniac, nitơ.<br />
C. hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic, amôniac.<br />
D. saccarrit, hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic.<br />
10. Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và  phức tạp được hình thành nhờ<br />
<br />
    * các nguồn năng lượng tự nhiên.<br />
    * các enzym tổng hợp.<br />
    * sự phức tạp hoá các hợp chất hữu cơ.<br />
    * sự đông tụ của các chất tan trong đại dương nguyên thuỷ.<br />
<br />
11. Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã có sự<br />
A. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.<br />
B tạo thành các côaxecva theo phương thức hóa học.<br />
C. hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên theo phương thức hoá học.<br />
D. xuất hiện các enzim theo phương thức hoá học.<br />
12. Hợp chất hữu cơ đơn giản được hình thành được hình thành đầu tiên  trên trái đất là<br />
A. gluxit.<br />
B. cacbuahyđrrô.<br />
C. axitnucleeic.<br />
D. prôtêin.<br />
13. Bước quan trọng để các dạng sống sản sinh ra các dạng dạng giống  mình là sự<br />
A. xuất hiện cơ chế tự sao.<br />
B. tạo thành các côaxecva.<br />
C. tạo thành lớp màng.<br />
D. xuất hiện các enzim.<br />
14. Tiến hoá tiền sinh học là quá trình<br />
A. hình thành mầm mống của những cơ thể đầu tiên.<br />
B. hình thành các pôlipeptit từ các axitamin.<br />
C. các đại phân tử hữu cơ.<br />
D. xuất hiện các nuclêôtit và saccarit.<br />
15. Sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường<br />
A. khí quyển nguyên thuỷ.<br />
B. trong lòng đất và được thoát ra bằng các trận phun trào núi lửa.<br />
C. trong nước đại dương.<br />
D. trên đất liền<br />
16. Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu của giai đoạn tiến hoá sinh học là xuất  hiện<br />
A. quy luật chọn lọc tự nhiên.<br />
B. các hạt côaxecva.<br />
C. các hệ tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ.<br />
D. các sinh vật đơn giản đầu tiên.<br />
17. Nghiên cứu sinh vật hoá thạch có ý nghĩa suy đoán<br />
<br />
    * tuổi của các lớp đất chứa chúng.<br />
    * lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng.<br />
    * lịch sử phát triển của quả đất.<br />
    * diễn biến khí hậu qua các thời đại.<br />
<br />
18. Việc phân định các mốc thời gian địa chất căn cứ vào<br />
<br />
    * tuổi của các lớp đất chứa các hoá thạch.<br />
    * những biến đổi về địa chất, khí hậu, hoá thạch điển hình.<br />
    * lớp đất đá và hoá thạch điển hình.<br />
    * sự thay đổi khí hậu.<br />
<br />
19. Trong đại Cổ sinh, cây gỗ giống như các thực vật khác chiếm ưu thế  đặc biệt trong suốt kỉ<br />
A. Silua.<br />
B. Đê vôn.<br />
C. Các bon.<br />
D. Pecmi.<br />
20. Trong các nhận xét sau, nhận xét khôngđúng về sự giống nhau giữa  người và thú là<br />
A. có lông mao, tuyến sữa, bộ răng phân hoá, có một số cơ quan lại tổ  giống thú như có nhiều đôi vú, có đuôi...<br />
B. đẻ con, có nhau thai, nuôi con bằng sữa.<br />
C. giai đoạn phôi sớm ở người cũng có lông mao bao phủ toàn thân, có  đuôi, có vài ba đôi vú.<br />
D. có các cơ quan thoái hoá giống nhau.<br />
21. Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ người và  vượn người<br />
A. có quan hệ thân thuộc rất gần gũi.<br />
B. tiến hoá theo cùng một hướng.<br />
C. tiến hoá theo hai hướng khác nhau.<br />
D. vượn người là tổ tiên của loài người.<br />
22. Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là<br />
A. Parapitec.<br />
B. Prôpliôpitec.<br />
C. Đryôpitec.<br />
D. Ôxtralôpitec.<br />
23. Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là<br />
A. biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất  định.<br />
B. đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng.<br />
C. sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn.<br />
D. biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn.<br />
<br />
24. Trong quá trình phát sinh loài người, các nhân tố xã hội đóng vai  trò chủ đạo từ giai đoạn<br />
A. người tối cổ trở đi.<br />
B. vượn người hoá thạch trở đi.<br />
C. người cổ trở đi.<br />
D. người hiện đại trở đi.<br />
25. Loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác, vì loài người<br />
A. có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ  thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li địa lí.<br />
B. đã biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất  định.<br />
C. có hệ thần kinh rất phát triển.<br />
D. có hoạt động tư duy trừu tượng.</span></span></span>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<span style="font-size: 3pt;" class="mycode_size"><span style="color: teal;" class="mycode_color"><span style="font-weight: bold;" class="mycode_b">PHẦN VI. TIẾN HOÁ<br />
CHƯƠNG I. BẰNG CHỨNG TIẾN HOÁ<br />
1. Cơ quan tương đồng là những cơ quan<br />
<br />
    * có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau,  có hình thái tương tự.<br />
    * cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu  cấu tạo giống nhau.(Đáp án đúng)<br />
    * cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.<br />
    * có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể,  có kiểu cấu tạo giống nhau.<br />
<br />
2. Cơ quan tương đồng là những cơ quan<br />
<br />
    * có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau,  có hình thái tương tự.(Đáp án đúng)<br />
    * cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu  cấu tạo giống nhau.<br />
    * cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.<br />
    * có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể,  có kiểu cấu tạo giống nhau.<br />
<br />
3. Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh<br />
A. sự tiến hoá phân li.<br />
B. sự tiến hoá đồng quy.<br />
C. sự tiến hoá song hành.<br />
D. phản ánh nguồn gốc chung.<br />
4. Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh<br />
A. sự tiến hoá phân li.<br />
B. sự tiến hoá đồng quy.<br />
C. sự tiến hoá song hành.<br />
D. nguồn gốc chung.<br />
<br />
CHƯƠNG II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ<br />
1. Theo quan niệm của Lamac, dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá hữu  cơ là<br />
A. nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp.<br />
B. sự hình thành các đặc điểm hợp lí trên cơ thể sinh vật.<br />
C. sự hình thành nhiều loài mới từ một vài dạng tổ tiên ban đầu.<br />
D. sự thích nghi ngày càng hợp lý.<br />
2. Theo La Mác nguyên nhân tiến hoá là do<br />
A. chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền  trong điều kiện sống không ngừng thay đổi.<br />
B. ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là  cho các loài biến đổi.<br />
C. ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.<br />
D. ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự  nhiên<br />
3. Theo La Mác cơ chế tiến hoá tiến hoá là sự tích luỹ các<br />
A. các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của  chọn lọc tự nhiên.<br />
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể.<br />
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.<br />
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh  hay tập quán hoạt động.<br />
4. Theo quan niệm của Lamac, tiến hoá là<br />
A. sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức  tạp.<br />
B. sự hình thành các đặc điểm hợp lí trên cơ thể sinh vật.<br />
C. sự hình thành nhiều loài mới từ một vài dạng tổ tiên ban đầu.<br />
D. tăng trưởng số lượng cá thể của quần thể.<br />
5. Theo La Mác loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian<br />
A. tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh và không có loài nào bị đào  thải.<br />
B. dưới tác dụng của môi trường sống.<br />
C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiêntheo con đường phân ly tính trạng.<br />
D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.<br />
6. Đóng góp quan trọng của học thuyết La mác là<br />
A. khẳng định vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của các loài sinh  vật.<br />
B. chứng minh rằng sinh giới ngày nay là sản phẩm của quá trình phát  triển liên tục từ giản đơn đến phức tạp.<br />
C. đề xuất quan niệm người là động vật cao cấp phát sinh từ vượn.<br />
D. đã làm sáng tỏ quan hệ giữa ngoại cảnh với sinh vật.<br />
7. Lamac chưa thành công trong việc giải thích tính hợp lí của các đặc  điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật, ông cho rằng<br />
A. ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp  thời và trong lịch sử không có loài nào bị đào thải.<br />
B. những biến đổi trên cơ thể do tác dụng của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật đều được di truyền và tích luỹ qua các thế hệ.<br />
C. mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng theo cách giống nhau  trước điều kiện ngoại cảnh mới.<br />
D. mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh mới và trải qua quá trình lịch sử lâu dài các biến đổi đó trở thành các đặc điểm thích nghi.<br />
8. Theo quan điểm La mác, hươu cao cổ có cái cổ dài là do<br />
<br />
    * ảnh hưởng của ngoại cảnh thường xuyên thay đổi.<br />
    * ảnh hưởng của các thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn của  chúng.<br />
    * kết quả của chọn lọc tự nhiên.<br />
    * ảnh hưởng của tập quán hoạt động.<br />
<br />
9. Đác Uyn quan niệm biến dị cá thể là<br />
<br />
    * những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh  và tập quán hoạt động.<br />
    * sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá  trình sinh sản.<br />
    * những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh  và tập quán hoạt động nhưng di truyền được.<br />
    * những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.<br />
<br />
10. Theo Đác Uyn nguyên nhân tiến hoá là do<br />
A. tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di  truyền trong điều kiện sống không ngừng thay đổi.<br />
B. ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là  cho các loài biến đổi.<br />
C. ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.<br />
D. ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự  nhiên.<br />
11. Theo Đác Uyn cơ chế tiến hoá tiến hoá là sự tích luỹ các<br />
A. các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của  chọn lọc tự nhiên.<br />
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể.<br />
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.<br />
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh  hay tập quán hoạt động.<br />
12. Theo Đác Uyn loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung  gian<br />
A. và không có loài nào bị đào thải.<br />
B. dưới tác dụng của môi trường sống.<br />
C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng  từ một nguồn gốc chung.<br />
D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.<br />
13. Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình<br />
A. phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.<br />
B. phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.<br />
C. tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với  sinh vật.<br />
D. phát sinh các biến dị cá thể.<br />
14. Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc  độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là<br />
A. chọn lọc nhân tạo.<br />
B. chọn lọc tự nhiên.<br />
C. biến dị cá thể.<br />
D. biến dị xác định.<br />
15. Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành<br />
A. các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài  mới.<br />
B. các giống vật nuôi và cây trồng năng suát cao.<br />
C. nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.<br />
D. những biến dị cá thể.<br />
16. Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là<br />
A. cá thể.<br />
B. quần thể.<br />
C. giao tử.<br />
D. nhễm sắc thể.<br />
*Sự thích nghi của một các thể theo học thuyết Đác Uyn được đo bằng<br />
A. số lượng con cháu của cá thể đó sống sót để sinh sản.<br />
B. số lượng bạn tình được cá thể đó hấp dẫn.<br />
C. sức khoẻ của cá thể đó.<br />
D. mức độ sống lâu của cá thể đó.<br />
17. Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong  phú là<br />
<br />
    * điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các  biến dị ở sinh vật ngày càng nhiều.<br />
    * các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật  đều di truyền được cho các thế hệ sau.<br />
    * chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền.<br />
    * sự tác động của chọn lọc tự nhiên lên cơ thể sinh vật ngày càng  ít.<br />
<br />
18. Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài<br />
<br />
    * là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác  nhau.<br />
    * là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.<br />
    * được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc  khác nhau.<br />
    * đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của  chọn lọc tự nhiên.<br />
<br />
19. Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là chưa<br />
A. hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến  dị.<br />
B. giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở  sinh vật.<br />
C. đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.<br />
D. làm rõ tổ chức của loài sinh học.<br />
20. Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá  tổng hợp là quá trình<br />
<br />
    * đột biến làm phát sinh các đột biến có lợi.<br />
    * đột biến và quá trình giao phối tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.<br />
    * chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.<br />
    * các cơ chế cách ly thúc đẩy sự phân hoá của quần thể gốc.<br />
<br />
21. Tiến hoá nhỏ là quá trình<br />
<br />
    * hình thành các nhóm phân loại trên loài.<br />
    * biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành  loài mới.<br />
    * biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.<br />
    * biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu  hình.<br />
<br />
22. Tiến hoá lớn là quá trình<br />
<br />
    * hình thành các nhóm phân loại trên loài.<br />
    * hình thành loài mới.<br />
    * biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.<br />
    * biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành  các nhóm phân loại trên loài.<br />
<br />
23. Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về tiến hoá nhỏ là<br />
<br />
    * tiến hoá nhỏ là hệ quả của tiến hoá lớn.<br />
    * quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối  hẹp.<br />
    * quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối  ngắn.<br />
    * tiến hoá nhỏ có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.<br />
<br />
24. Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ<br />
A. phân tử.<br />
B. cơ thể.<br />
C. quần thể.<br />
D. loài.<br />
25. Theo Kimura sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các<br />
<br />
    * đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.<br />
    * biến dị có lợi không liên quan gì tới chọn lọc tự nhiên.<br />
    * đột biến trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự  nhiên.<br />
    * đột biến không có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.<br />
<br />
26. Yếu tố không duy trì sự đa hình di truyền của quần thể là<br />
A. trạng thái lư*ỡng bội của sinh vật.<br />
B. *ưu thế dị hợp tử.<br />
C. các đột biến trung tính.<br />
D. ưu thế đồng hợp tử.<br />
27. Thành phần kiểu gen của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố  chủ yếu như<br />
A. đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách ly.<br />
B. đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên, môi trường.<br />
C. đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên.<br />
D. chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách ly.<br />
28. Thường biến không phải là nguồn nguồn nguyên liệu của tiến hoá vì<br />
A. đó chỉ là những biến đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu  gen.<br />
B. chỉ giúp sinh vật thích nghi trước những thay đổi nhất thời hoặc theo  chu kì của điều kiện sống.<br />
C. phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh.<br />
D. chỉ phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưởng  của môi trường.<br />
29. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là<br />
A. đột biến.<br />
B. quá trình đột biến.<br />
C. giao phối.<br />
D. quá trình giao phối.<br />
30. Đa số đột biến là có hại vì<br />
A. thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.<br />
B. phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi  trường.<br />
C. làm mất đi nhiều gen.<br />
D. biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng.<br />
31. Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra<br />
A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.<br />
B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.<br />
C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.<br />
D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.<br />
32. Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình  tiến hoá<br />
A. Tất cả các đột biến đều biểu hiện ra kiểu hình mới có khả năng thích  nghi cao.<br />
B. Đột biến phần lớn là có hại nhưng khi môi trường thay đổi, thể đột  biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó.<br />
C. Giá trị thích của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen, nó có  thể trở thành có lợi.<br />
D. Nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể  tạo ra vô số biến dị tổ hợp.<br />
33. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình  tiến hoá vì<br />
<br />
    *<br />
          o các đột biến gen thường ở trạng thái lặn.<br />
<br />
B. so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm  trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể.<br />
C. tần số xuất hiện lớn.<br />
D. là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới.<br />
34. Điều không đúng về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá là<br />
A. tạo ra các biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp.<br />
B. làm cho đột biến được phát tán trong quần thể.<br />
C. trung hoà tính có hại của đột biến.<br />
D. làm cho các đột biến trội có hại tồn tại ở trạng thái dị hợp.<br />
35. Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là<br />
A. phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác  nhau.<br />
B. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần  thể.<br />
C. quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.<br />
D. quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.<br />
36. Theo quan niệm hiện đại thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là  sự phân hoá<br />
<br />
    * khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài.<br />
    * giữa các cá thể trong loài.<br />
    * giữa các cá thể trong loài.<br />
    * khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong loài.<br />
<br />
37. Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của  chọn lọc tự nhiên chủ yếu là<br />
A. cá thể.<br />
B. quần thể.<br />
C. giao tử.<br />
D. nhễm sắc thể.<br />
38. Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1  thế hệ là chọn lọc chống lại<br />
A. đồng hợp.<br />
B. alen lặn.<br />
C. alen trội.<br />
D. alen thể dị hợp.<br />
39. Tác động chọn lọc sẽ tạo ra ưu thế cho thể dị hợp tử là chọn lọc  chống lại<br />
A. đồng hợp.<br />
B. alen lặn.<br />
C. alen trội.<br />
D. alen thể dị hợp.<br />
40. Trong một quần thể, giá trị thích nghi của kiểu gen AA = 0,0; Aa =  1,0; aa = 0,0 phản ánh quần thể đang diễn ra:<br />
A. chọn lọc định hướng.<br />
B. chọn lọc ổn định.<br />
C. chọn lọc gián đoạn hay phân li.<br />
D. sự ổn định và không có sự chọn lọc nào.<br />
41. Theo quan niệm hiện đại kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên là  sự<br />
<br />
    * sự phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi  hơn.<br />
    * sự sống sót của những cá thể thích nghi hơn.<br />
    * hình thành nên loài mới.<br />
    * sự phát triển ưu thế của những kiểu hình thích nghi hơn.<br />
<br />
42. Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các loài giao  phối là<br />
A. cá thể.<br />
B. quần thể.<br />
C. nòi.<br />
D. loài.<br />
43. Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì quần thể<br />
A. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình, cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.<br />
B. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu  gen và kiểu hình.<br />
C. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.<br />
D. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, là hệ gen kín,  không trao đổi gen với các loài khác.<br />
44. Quần thể giao phối được coi là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của  loài trong tự nhiên vì<br />
A. đa hình về kiểu gen và kiểu hình.<br />
B. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.<br />
C. là hệ gen kín, không trao đổi gen với các loài khác.<br />
D. có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do trong quần thể, phụ thuộc nhau về mặt sinh sản, hạn chế giao phối giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong loài<br />
45. Cá thể không thể là đơn vị tiến hoá vì<br />
A. mỗi cá thể chỉ có một kiểu gen, khi kiểu gen đó bị biến đổi, cá thể có thể bị chết hoặc mất khả năng sinh sản, đời sống cá thể có giới hạn, còn quần thể thì tồn tại lâu dài.<br />
B. đời sống cá thể có giới hạn, còn quần thể thì tồn tại lâu dài<br />
C. cá thể có thể không xảy ra đột biến nên không tạo nguồn nguyên liệu  cho tiến hoá đa hình về kiểu gen và kiểu hình.<br />
D. cá thể không đa hình về kiểu gen và kiểu hình.<br />
46. Ngẫu phối là nhân tố<br />
A. làm biến đổi tần số các alen của quần thể.<br />
B. thành phần kiểu gen của quần thể.<br />
C. tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá.<br />
D. thay đổi vốn gen của quần thể.<br />
47. Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần  số tương đối của các alen về một gen nào đó là<br />
A. quá trình chọn lọc tự nhiên.<br />
B. quá trình đột biến.<br />
C. quá trình giao phối.<br />
D. các cơ chế cách li.<br />
48. Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần  thể chậm nhất là<br />
A. đột biến.<br />
B.giao phối.<br />
C. chọn lọc tự nhiên.<br />
D. các cơ chế cách ly.<br />
49. Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với  tiến hoá là<br />
A. quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao  phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.<br />
B. đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại  của đột biến.<br />
C. quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các len, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.<br />
D. quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thnàh nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó.<br />
50. Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi nhanh tần số alen của  quần thể là<br />
A. đột biến.<br />
B. di nhập gen.<br />
C. chọn lọc tự nhiên.<br />
D. các cơ chế cách ly.<br />
52. Điều không đúng khi nhận xét: thuyết tiến hoá hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đácuyn về chọn lọc tự nhiên thể hiện ở chỗ<br />
A. phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền;<br />
B. làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến  dị;<br />
C. đề cao vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành loài  mới;<br />
D. làm sáng tỏ bản chất của chọn lọc tự nhiên.<br />
53. Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là<br />
A.phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác  nhau.<br />
<br />
    *<br />
          o phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau  trong quần thể.<br />
          o quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần  thể.<br />
          o quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.<br />
<br />
54. Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn  cả?<br />
A. CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.<br />
B. CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.<br />
C. CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.<br />
D. CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.<br />
55. Theo Di truyền học hiện đại vai trò chủ yếu của chọn lọc cá thể là<br />
A. hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể.<br />
B. làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong quần thể.<br />
C. làm tăng tỉ lệ những kiểu gen thích nghi nhất trong nội bộ loài.<br />
D. làm tăng số lượng loài giữa các quần xã.<br />
56. Theo Di truyền học hiện đại vai trò chủ yếu của chọn lọc quần thể là<br />
A. hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể.<br />
B. làm tăng tỉ lệ kiểu hình thích nghi nhất trong quần thể.<br />
C. làm tăng tỉ lệ những kiểu gen thích nghi nhất trong nội bộ loài.<br />
D. làm tăng số lượng loài giữa các quần xã.<br />
57. Ở sinh vật lưỡng bội các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên  nhanh hơn các alen lặn vì<br />
A. alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.<br />
B. các alen lặn tần số đáng kể.<br />
C. các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp.<br />
D. alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu  hình.<br />
58. Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là<br />
A. đột biến.<br />
B. di nhập gen.<br />
C. các yếu tố ngẫu nhiên.<br />
D. giao phối không ngẫu nhiên.<br />
59. Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi<br />
A. quá trình giao phối.<br />
B. di nhập gen.<br />
C. chọn lọc tự nhiên.<br />
D. các yếu tố ngẫu nhiên.<br />
60. Phát biểu không đúng khi nhận xét: chọn lọc tự nhiên làm thay đổi  nhanh hay chậm tần số alen phụ thuộc vào<br />
A. sức chống chịu của cá thể mang alen đó.<br />
B. alen chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên là trội hay là lặn.<br />
C. quần thể sinh vật là lưỡng bội hay đơn bội.<br />
D. tốc độ sinh sản nhanh hay chậm của quần thể.<br />
61. Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ  bản nhất vì<br />
A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.<br />
B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.<br />
C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.<br />
D. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi  kiểu gen của quần thể.<br />
62. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là<br />
A. quá trình chọn lọc tự nhiên.<br />
B. quá trình đột biến.<br />
C. quá trình giao phối.<br />
D. các cơ chế cách li.<br />
63. Điều không đúng khi nói về mối quan hệ hữu cơ của 3 nhân tố biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật<br />
A. Biến dị, di truyền là 2 mặt đối lập nhưng mang tính đồng nhất và tồn  tại trong cơ thể sinh vật.<br />
B. Biến dị, di truyền liên quan chặt chẽ với điều kiện sống đã hình  thành đặc điểm thích nghi cho sinh vật.<br />
C. Biến dị, di truyền là 2 mặt đối lập nhưng gắn bó với nhau thông qua quá trình sinh sản là cơ sở hình thành các đặc điểm thích nghi.<br />
D. Chọn lọc tự nhiên trên cơ sở tính biến dị và tính di truyền là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi.<br />
64. Điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột  biến theo hướng khác nhau là sự cách li<br />
A. địa lí.<br />
B. sinh thái.<br />
C. sinh sản.<br />
D. di truyền.<br />
65. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là<br />
A. quá trình chọn lọc tự nhiên.<br />
B. quá trình đột biến.<br />
C. quá trình giao phối.<br />
D. các cơ chế cách li.<br />
66. Theo Di truyền học hiện đại nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành  đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là đột biến<br />
A. và chọn lọc tự nhiên.<br />
B. giao phối và chọn lọc tự nhiên.<br />
C. chọn lọc tự nhiên, cách ly.<br />
D. chọn lọc tự nhiên, cách ly và phân ly tính trạng.<br />
67. Phát biểu không đúng về quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi  theo thuyết tiến hoá hiện đại là<br />
A. quá trình đột biến làm cho một gen biến đổi thành nhiều alen, đột  biến phát sinh vô hướng, không tương ứng với ngoại cảnh.<br />
B. quá trình giao phối tạo ra những tổ hợp alen mới, trong đó có những  tổ hợp có tiềm năng thích nghi với những điều kiện mới.<br />
C. quá trình chọn lọc tự nhiên đào thải các kiểu gen bất lợi, tăng tần  số tương đối của các alen và các tổ hợp gen thích nghi.<br />
D. các cơ chế cách ly đã củng cố các đặc điểm mới được hình thành vốn có  lợi trở thành các đặc điểm thích nghi.<br />
68. Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì<br />
A. quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.<br />
B. thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng  cao.<br />
C. ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới.<br />
D. khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng.<br />
69. Dạng cách ly quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách ly<br />
A. sinh thái.<br />
B. khoảng cách.<br />
C. di truyền.<br />
D. sinh sản.<br />
70. Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng đầu để phân biệt hai  loài thân thuộc là<br />
A. tiêu chuẩn hoá sinh.<br />
B. tiêu chuẩn sinh lí.<br />
C. tiêu chuẩn sinh thái.<br />
D. tiêu chuẩn di truyền.<br />
71. Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì<br />
A. các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn  gen cho nhau.<br />
B. rất dễ xảy ra hiện tượng du nhập gen.<br />
C. giữa các đảo có sự cách li địa lý tương đối và khoảng cách giữa các  đảo lại không quá lớn.<br />
D. chịu ảnh hướng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.<br />
72. Hình thành loài bằng con đường địa lý là phương thức thường gặp ở<br />
A. thực vật và động vật.<br />
B. thực vật và động vật ít di động.<br />
C. chỉ có ở thực vật bậc cao.<br />
D. chỉ có ở động vật bậc cao.<br />
73. Nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể  sinh vật để hình thành loài bằng con đường địa lý là<br />
A. môi trường sống khác xa nhau đã gây ra những biến đổi khác nhau.<br />
B. những điều kiện cách ly địa lý.<br />
C. nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi.<br />
D. du nhập gen từ những quần thể khác.<br />
74. Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở<br />
A. thực vật và động vật ít di động xa.<br />
B. động vật bậc cao và vi sinh vật.<br />
C. vi sinh vật và thực vật.<br />
D. thực vật và động vật bậc cao.<br />
75. Loài cỏ Spartina được hình thành bằng con đường<br />
A. lai xa và đa bội hoá.<br />
B. tự đa bội hoá.<br />
C. địa lí.<br />
D. sinh thái.<br />
76. Lai xa và đa bội hoá là con đường hình thành loài phổ biến ở thực  vật, rất ít gặp ở động vật vì ở động vật<br />
A. cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp.<br />
B. cơ chế xác định giới tính rất phức tạp.<br />
C. có khả năng di chuyển.<br />
D. có hệ thống phản xạ sinh dục phức tạp.<br />
77. Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ có thể sinh  sản sinh dưỡng là<br />
A. không có sự tương hợp về cấu tạo cơ quan sinh sản với các cá thể cùng  loài.<br />
B. bộ nhiễm sắc thể của bố và mẹ trong các con lai khác nhau về số  lượng, hình dạng, kích thước, cấu trúc.<br />
C. có sự cách ly hình thái với các cá thể cùng loài.<br />
D. cơ quan sinh sản thường bị thoái hoá.<br />
78. Đột biến NST nhanh chóng dẫn đến hỡnh thành loài mới là đột biến<br />
A. đa bội, chuyển đoạn NST, đảo đoạn NST.<br />
B. đảo đoạn NST, chuyển đoạn NST.<br />
C. đảo đoạn NST ,đ lặp đoạn NST.<br />
D. đa bội, chuyển đoạn NST.<br />
79. Trong các con đường hình thành loài sau, con đường hình thành loài  nhanh nhất và ít phổ biến là bằng con đường<br />
<br />
    * địa lý.<br />
    * sinh thái.<br />
    * lai xa và đa bội hoá.<br />
    * đột biến lớn.<br />
<br />
80. Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là<br />
A. ngày càng đa dạng, phong phú.<br />
B. tổ chức ngày càng cao.<br />
C. thích nghi ngày càng hợp lý.<br />
D. cả B và C.<br />
81. Dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá sinh học là<br />
A. phân hoá ngày càng đa dạng.<br />
B. tổ chức cơ thể ngày càng phức tạp.<br />
C. thích nghi ngày càng hợp lý.<br />
D. phương thức sinh sản ngày càng hoàn thiện.<br />
82. Ngày nay vẫn tồn tại song song nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên  cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao vì<br />
A. nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm.<br />
B. tổ chức cơ thể có thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn  cảnh sống đều được tồn tại.<br />
C. cường độ chọn lọc tự nhiên là không giống nhau trong hoàn cảnh sống  của mỗi nhóm.<br />
D. nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú.<br />
<br />
CHƯƠNG III. SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN<br />
SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT<br />
<br />
1. Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là<br />
A. C, H, O, P.<br />
B. C, H, O, N, P.<br />
C. C, H, O, P, Mg.<br />
D. C, H, O, N, P. S.<br />
2. Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là<br />
A. axit nuclêic và prôtêin.<br />
B. cacbohyđrat và prôtêin.<br />
C. lipit và gluxit.<br />
D. axit nuclêic và lipit.<br />
3. Theo quan điểm hiện đại, axit nuclêic được coi làcơ sở vật chất chủ  yếu của sự sống vì<br />
A. có vai trò quan trọng trong sinh sản ở cấp độ phân tử.<br />
B. có vai trò quan trọng trong di truyền.<br />
C. có vai trò quan trọng trong sinh sản và di truyền.<br />
D. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.<br />
4. Theo quan điểm hiện đại, prôtêin được coi là cơ sở vật chất chủ yếu  của sự sống vì<br />
A. có vai trò quan trọng trong sinh sản.<br />
B. có vai trò quan trọng trong di truyền.<br />
C. có vai trò quan trọng trong hoạt động điều hoà, xúc tác, cấu tạo nên  các enzim và hooc môn.<br />
D. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.<br />
5. Vật chất hữu cơ khác vật chất vô cơ là<br />
A. đa dạng, đặc thù, phức tạp và có kích thước lớn.<br />
B. đa dạng, phức tạp và có kích thước lớn.<br />
C. đa dạng và có kích thước lớn.<br />
D. đa dạng, đặc thù và có kích thước lớn.<br />
6. Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu độc đáo chỉ có ở cơ thể sống  là<br />
A. trao đổi chất với môi trường.<br />
B. sinh trưởng cảm ứng và vận động.<br />
C. trao đổi chất, sinh trưởng và vận động.<br />
D. trao đổi chất theo phương thức đồng hóa, dị hoá và sinh sản.<br />
7. Phát biểu nào dưới đây là không đúng về những dấu hiệu cơ bản của sự  sống<br />
A. Sự thường xuyên tự đổi mới thông qua quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường từ đó có hiện tượng sinh trưởng, cảm ứng do đó các hệ thống sống là những hệ mở.<br />
B. Tự sao chép của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản.  ADN có khả năng tích luỹ thông tin di truyền.<br />
C. Tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về  thành phần và tính chất.<br />
D. ADN có khả năng sao chép đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc ADN luôn  được duy trì, đặc trưng và ổn định qua các thế hệ.<br />
8. Tiến hoá hoá học là quá trình<br />
A. hình thành các hạt côaxecva.<br />
B. xuất hiện cơ chế tự sao.<br />
C. xuất hiện các enzim.<br />
D. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.<br />
9. Trong khí quyển nguyên thuỷ có các hợp chất<br />
A. hơi nước, các khí cacbônic, amôniac, nitơ.<br />
B. saccarrit, các khí cacbônic, amôniac, nitơ.<br />
C. hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic, amôniac.<br />
D. saccarrit, hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic.<br />
10. Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và  phức tạp được hình thành nhờ<br />
<br />
    * các nguồn năng lượng tự nhiên.<br />
    * các enzym tổng hợp.<br />
    * sự phức tạp hoá các hợp chất hữu cơ.<br />
    * sự đông tụ của các chất tan trong đại dương nguyên thuỷ.<br />
<br />
11. Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã có sự<br />
A. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.<br />
B tạo thành các côaxecva theo phương thức hóa học.<br />
C. hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên theo phương thức hoá học.<br />
D. xuất hiện các enzim theo phương thức hoá học.<br />
12. Hợp chất hữu cơ đơn giản được hình thành được hình thành đầu tiên  trên trái đất là<br />
A. gluxit.<br />
B. cacbuahyđrrô.<br />
C. axitnucleeic.<br />
D. prôtêin.<br />
13. Bước quan trọng để các dạng sống sản sinh ra các dạng dạng giống  mình là sự<br />
A. xuất hiện cơ chế tự sao.<br />
B. tạo thành các côaxecva.<br />
C. tạo thành lớp màng.<br />
D. xuất hiện các enzim.<br />
14. Tiến hoá tiền sinh học là quá trình<br />
A. hình thành mầm mống của những cơ thể đầu tiên.<br />
B. hình thành các pôlipeptit từ các axitamin.<br />
C. các đại phân tử hữu cơ.<br />
D. xuất hiện các nuclêôtit và saccarit.<br />
15. Sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường<br />
A. khí quyển nguyên thuỷ.<br />
B. trong lòng đất và được thoát ra bằng các trận phun trào núi lửa.<br />
C. trong nước đại dương.<br />
D. trên đất liền<br />
16. Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu của giai đoạn tiến hoá sinh học là xuất  hiện<br />
A. quy luật chọn lọc tự nhiên.<br />
B. các hạt côaxecva.<br />
C. các hệ tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ.<br />
D. các sinh vật đơn giản đầu tiên.<br />
17. Nghiên cứu sinh vật hoá thạch có ý nghĩa suy đoán<br />
<br />
    * tuổi của các lớp đất chứa chúng.<br />
    * lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng.<br />
    * lịch sử phát triển của quả đất.<br />
    * diễn biến khí hậu qua các thời đại.<br />
<br />
18. Việc phân định các mốc thời gian địa chất căn cứ vào<br />
<br />
    * tuổi của các lớp đất chứa các hoá thạch.<br />
    * những biến đổi về địa chất, khí hậu, hoá thạch điển hình.<br />
    * lớp đất đá và hoá thạch điển hình.<br />
    * sự thay đổi khí hậu.<br />
<br />
19. Trong đại Cổ sinh, cây gỗ giống như các thực vật khác chiếm ưu thế  đặc biệt trong suốt kỉ<br />
A. Silua.<br />
B. Đê vôn.<br />
C. Các bon.<br />
D. Pecmi.<br />
20. Trong các nhận xét sau, nhận xét khôngđúng về sự giống nhau giữa  người và thú là<br />
A. có lông mao, tuyến sữa, bộ răng phân hoá, có một số cơ quan lại tổ  giống thú như có nhiều đôi vú, có đuôi...<br />
B. đẻ con, có nhau thai, nuôi con bằng sữa.<br />
C. giai đoạn phôi sớm ở người cũng có lông mao bao phủ toàn thân, có  đuôi, có vài ba đôi vú.<br />
D. có các cơ quan thoái hoá giống nhau.<br />
21. Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ người và  vượn người<br />
A. có quan hệ thân thuộc rất gần gũi.<br />
B. tiến hoá theo cùng một hướng.<br />
C. tiến hoá theo hai hướng khác nhau.<br />
D. vượn người là tổ tiên của loài người.<br />
22. Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là<br />
A. Parapitec.<br />
B. Prôpliôpitec.<br />
C. Đryôpitec.<br />
D. Ôxtralôpitec.<br />
23. Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là<br />
A. biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất  định.<br />
B. đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng.<br />
C. sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn.<br />
D. biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn.<br />
<br />
24. Trong quá trình phát sinh loài người, các nhân tố xã hội đóng vai  trò chủ đạo từ giai đoạn<br />
A. người tối cổ trở đi.<br />
B. vượn người hoá thạch trở đi.<br />
C. người cổ trở đi.<br />
D. người hiện đại trở đi.<br />
25. Loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác, vì loài người<br />
A. có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ  thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li địa lí.<br />
B. đã biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất  định.<br />
C. có hệ thần kinh rất phát triển.<br />
D. có hoạt động tư duy trừu tượng.</span></span></span>]]></content:encoded>
		</item>
	</channel>
</rss>